|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15301
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản sắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15302
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác nhận thay đổi về thửa đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15303
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác nhận thay đổi về về nhà (hoặc tài sản gắn liền với đất) sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15304
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác nhận thay đổi thửa đất, nhà và tài sản gắn liền với đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
30.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15305
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức
|
80.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15306
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
320.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15307
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
400.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15308
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản sắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15309
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác nhận thay đổi về thửa đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức
|
20.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15310
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác nhận thay cho về nhà (hoặc tài sản gắn liền với đất) sau khi cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15311
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác nhận thay đổi thửa đất, nhà và tài sản gắn liền với đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức
|
40.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15312
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nôp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 44/2016/NQ-HĐND
|
44/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15313
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nôp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 44/2016/NQ-HĐND
|
44/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15314
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nôp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 44/2016/NQ-HĐND
|
44/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15315
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nôp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 44/2016/NQ-HĐND
|
44/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15316
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp, xóa thế chấp, đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp đối với hộ gia đình, cá nhân
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nôp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 44/2016/NQ-HĐND
|
44/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15317
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với tổ chức
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nôp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 44/2016/NQ-HĐND
|
44/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15318
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với tổ chức
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nôp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 44/2016/NQ-HĐND
|
44/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15319
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp, xóa thế chấp, đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nôp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị quyết 44/2016/NQ-HĐND
|
44/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15320
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp bằng bơm điện
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
83/2016/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15321
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
83/2016/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15322
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống thủy lợi đối với thuyền, sà lan
|
7.200 Đồng/tấn/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
83/2016/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15323
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống thủy lợi đối với các loại bè
|
7.200 Đồng/m2/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
83/2016/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15324
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi
|
6% Giá trị sản lượng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
83/2016/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15325
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Nuôi cá bè
|
7% Giá trị sản lượng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
83/2016/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15326
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện
|
10% giá trị sản lượng điện thương phẩm Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
83/2016/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15327
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, casino, nhà hàng)
|
12% Tổng giá trị doanh thu Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
83/2016/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15328
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 1
|
130.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15329
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 2
|
118.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15330
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 3
|
95.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15331
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 4
|
77.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15332
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 5
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15333
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 6
|
43.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15334
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 7
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15335
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 8
|
24.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15336
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 1
|
190.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15337
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 2
|
166.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15338
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 3
|
142.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15339
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 4
|
118.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15340
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 5
|
83.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15341
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 6
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15342
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 7
|
41.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15343
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 8
|
36.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15344
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong) đối với loại 1: Hàng thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá…
|
8.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15345
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong) đối với loại 2: Hàng nông cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm
|
7.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15346
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong) đối với loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán
|
4.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15347
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng đình chính loại 1 mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu
|
126.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15348
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng đình chính loại 2 mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu
|
103.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15349
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng đình chính loại 3 mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu
|
96.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15350
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng đình chính loại 4 mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu
|
89.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|