|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15301
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò ngang tại sông có chiều rộng trên 200m đối với hàng hóa từ 20kg trở lên (dưới 20kg không thu)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/20 kg (cho 1 đơn vị)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15302
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò dọc
|
Tối đa: 10.000 Đồng/km/người (hoặc phương tiện, hàng hóa > 20 kg)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
81/2016/QĐ-UBND
|
Giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15303
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15304
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15305
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15306
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.433.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15307
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.003.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15308
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.218.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15309
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15310
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15311
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15312
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
859.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15313
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
601.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15314
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
730.800 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15315
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15316
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15317
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15318
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15319
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15320
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15321
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15322
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15323
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15324
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
716.500 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15325
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
501.500 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15326
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
609.000 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15327
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15328
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp lợi dụng thủy triều
|
702.100 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15329
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15330
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15331
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15332
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.719.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15333
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.203.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15334
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên
|
1.461.600 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15335
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.267.700
Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15336
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 886.900
Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15337
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.077.300
Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15338
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.003.100
Mức giá cho tiêu: 429.900 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15339
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 702.100
Mức giá cho tiêu: 300.900 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15340
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 852.600
Mức giá cho tiêu: 365.400 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15341
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15342
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15343
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15344
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15345
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15346
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15347
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15348
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15349
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Miền núi
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
15350
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu; cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
343.920 Đồng/ha/vụ
|
Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
15/2018/NQ-HĐND
|
Mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|