TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15251-15300 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15251 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đ 1.700.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15252 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; nước mặt cho các mục đích khác và nước biển với lưu lượng từ 3.000m3/ngày 4.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15253 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,0m3/giây đến dưới 2,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000 8.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15254 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho mục đích khác có lưu lượng nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm 300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15255 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu 850.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15256 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; nước mặt cho các mục đích k 2.150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15257 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,0m3/giây đến dưới 2,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với 4.100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15258 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho mục đích khác có lưu lượng nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm 180.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15259 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đ 510.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15260 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; nước mặt cho các mục đích khác và nước biển với 1.290.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15261 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,0m3/giây đến dưới 2,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m 2.460.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15262 Phí thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15263 Phí thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15264 Phí thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 4.200.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15265 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân 230.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15266 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15267 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15268 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức 1.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15269 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đối với tổ chức 255.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15270 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đối với tổ chức 220.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15271 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp 30.000 Đồng/trang A4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Mỗi trang tăng thêm 3.500 đồng Xem thêm
15272 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp 25.000 Đồng/trang A4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15273 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet 35.000 Đồng/trang A4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Mỗi trang tăng thêm 3.500 đồng Xem thêm
15274 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet 30.000 Đồng/trang A4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15275 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp 50.000 Đồng/trang A3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Mỗi trang tăng thêm 7.000 đồng Xem thêm
15276 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp 45.000 Đồng/trang A3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15277 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet 55.000 Đồng/trang A3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Mỗi trang tăng thêm 7.000 đồng Xem thêm
15278 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet 50.000 Đồng/trang A3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15279 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A0) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp 130.000 Đồng/mảnh A0 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Mỗi trang tăng thêm 15.000 đồng Xem thêm
15280 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A0) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp 105.000 Đồng/mảnh A0 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15281 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A0) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet 135.000 Đồng/mảnh A0 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Mỗi trang tăng thêm 15.000 đồng Xem thêm
15282 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A0) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet 110.000 Đồng/mảnh A0 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15283 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A1) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp 70.000 Đồng/mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Mỗi trang tăng thêm 8.500 đồng Xem thêm
15284 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A1) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp 65.000 Đồng/mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15285 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A1) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet 75.000 Đồng/mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Mỗi trang tăng thêm 8.500 đồng Xem thêm
15286 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A1) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet 70.000 Đồng/mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15287 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A2) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp 60.000 Đồng/mảnh A2 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Mỗi trang tăng thêm 7.000 đồng Xem thêm
15288 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A2) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp 50.000 Đồng/mảnh A2 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15289 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A2) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet 65.000 Đồng/mảnh A2 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Mỗi trang tăng thêm 7.000 đồng Xem thêm
15290 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A2) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet 55.000 Đồng/mảnh A2 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15291 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân 10.000 Đồng/giấy Xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15292 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 25.000 Đồng/giấy Xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15293 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 25.000 Đồng/giấy Xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15294 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản sắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 50.000 Đồng/giấy Xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15295 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Xác nhận thay đổi về thửa đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân 10.000 Đồng/giấy Xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15296 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Xác nhận thay đổi về về nhà (hoặc tài sản gắn liền với đất) sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân 10.000 Đồng/giấy Xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15297 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Xác nhận thay đổi thửa đất, nhà và tài sản gắn liền với đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân 20.000 Đồng/giấy Xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15298 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân 20.000 Đồng/giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15299 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 40.000 Đồng/giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15300 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 60.000 Đồng/giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 47/2016/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172