|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15251
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đ
|
1.700.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15252
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; nước mặt cho các mục đích khác và nước biển với lưu lượng từ 3.000m3/ngày
|
4.300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15253
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,0m3/giây đến dưới 2,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000
|
8.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15254
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho mục đích khác có lưu lượng nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15255
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu
|
850.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15256
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; nước mặt cho các mục đích k
|
2.150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15257
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,0m3/giây đến dưới 2,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với
|
4.100.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15258
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho mục đích khác có lưu lượng nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm
|
180.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15259
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đ
|
510.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15260
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; nước mặt cho các mục đích khác và nước biển với
|
1.290.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15261
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,0m3/giây đến dưới 2,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m
|
2.460.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15262
|
Phí thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15263
|
Phí thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15264
|
Phí thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
4.200.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15265
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân
|
230.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15266
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15267
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15268
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức
|
1.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15269
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đối với tổ chức
|
255.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15270
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đối với tổ chức
|
220.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15271
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp
|
30.000 Đồng/trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 3.500 đồng
Xem thêm
|
|
15272
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp
|
25.000 Đồng/trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15273
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
35.000 Đồng/trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 3.500 đồng
Xem thêm
|
|
15274
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
30.000 Đồng/trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15275
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp
|
50.000 Đồng/trang A3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 7.000 đồng
Xem thêm
|
|
15276
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp
|
45.000 Đồng/trang A3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15277
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
55.000 Đồng/trang A3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 7.000 đồng
Xem thêm
|
|
15278
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
50.000 Đồng/trang A3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15279
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A0) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp
|
130.000 Đồng/mảnh A0
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 15.000 đồng
Xem thêm
|
|
15280
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A0) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp
|
105.000 Đồng/mảnh A0
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15281
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A0) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
135.000 Đồng/mảnh A0
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 15.000 đồng
Xem thêm
|
|
15282
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A0) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
110.000 Đồng/mảnh A0
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15283
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A1) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp
|
70.000 Đồng/mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 8.500 đồng
Xem thêm
|
|
15284
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A1) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp
|
65.000 Đồng/mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15285
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A1) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
75.000 Đồng/mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 8.500 đồng
Xem thêm
|
|
15286
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A1) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
70.000 Đồng/mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15287
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A2) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp
|
60.000 Đồng/mảnh A2
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 7.000 đồng
Xem thêm
|
|
15288
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A2) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp
|
50.000 Đồng/mảnh A2
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15289
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A2) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
65.000 Đồng/mảnh A2
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 7.000 đồng
Xem thêm
|
|
15290
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A2) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
55.000 Đồng/mảnh A2
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15291
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15292
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15293
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15294
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản sắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15295
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác nhận thay đổi về thửa đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15296
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác nhận thay đổi về về nhà (hoặc tài sản gắn liền với đất) sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/giấy
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15297
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác nhận thay đổi thửa đất, nhà và tài sản gắn liền với đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/giấy
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15298
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15299
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
40.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15300
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
60.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|