TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15201-15250 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15201 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15202 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15203 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò;; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác. 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15204 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15205 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cuội, sạn 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15206 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất làm thạch cao 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15207 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15208 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15209 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, Serecit 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15210 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat) 2.760 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15211 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15212 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15213 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An Cấp mới giấy phép lao động 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15214 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An Cấp lại giấy phép lao động 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15215 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15216 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15217 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại việc kết hôn áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 20.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15218 Lệ phí hộ tịch Đăng ký nhận cha, mẹ, con áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 20.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15219 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng/bản sao Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15220 Lệ phí hộ tịch Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15221 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15222 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15223 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 70.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15224 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 70.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15225 Lệ phí hộ tịch Đăng ký kết hôn (bao gồm đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài) áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15226 Lệ phí hộ tịch Đăng ký giám hộ; Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 70.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15227 Lệ phí hộ tịch Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15228 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 16 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 25.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15229 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 60.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15230 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 60.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15231 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 60.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15232 Phí thư viện Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên) 40.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 45/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15233 Phí thư viện Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với trẻ em (dưới 16 tuổi) 20.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 45/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15234 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác 100.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 45/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15235 Phí thư viện Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên) 20.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện thành phố, huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 45/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15236 Phí thư viện Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với trẻ em (dưới 16 tuổi) 10.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện thành phố, huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 45/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15237 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác 50.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện thành phố, huyện, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 45/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15238 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm 400.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15239 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15240 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15241 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15242 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15243 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15244 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15245 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15246 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm 120.000 Đồng/đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15247 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 330.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15248 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 750.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15249 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm
15250 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho mục đích khác có lưu lượng nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm 600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 43/2016/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172