TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15201-15250 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15201 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe đạp đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường (có nhà kiên cố, có cam Tối đa: 3.000 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15202 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe thô sơ khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường (có nhà Tối đa: 5.000 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15203 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông t Tối đa: 5.000 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15204 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều k Tối đa: 20.000 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15205 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng ca Tối đa: 24.000 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15206 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượ Tối đa: 28.000 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15207 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn Tối đa: 32.000 Đồng/ngày đêm Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15208 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe đạp đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường (có nhà kiên cố, có cam Tối đa: 2.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15209 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe thô sơ khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường (có nhà Tối đa: 4.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15210 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông t Tối đa: 4.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15211 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều k Tối đa: 18.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15212 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng ca Tối đa: 20.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15213 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượ Tối đa: 25.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15214 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư Trông giữ xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, trông giữ bệnh viện, trường học có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn Tối đa: 28.000 Đồng/ngày đêm Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15215 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15216 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 4.500 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15217 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 15.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15218 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 18.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15219 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 21.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15220 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 22.500 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15221 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15222 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 4.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15223 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 13.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15224 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 15.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15225 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 18.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15226 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 21.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15227 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 15.00 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15228 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15229 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 12.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15230 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 13.500 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15231 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 15.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15232 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban ngày tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 18.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15233 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 4500 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15234 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 9.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15235 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15236 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 36.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15237 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 40.500 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15238 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 45.000 Đồng/lượt Vinh, thị xã

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15239 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 4.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15240 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 7.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15241 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 22.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15242 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15243 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 36.000 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15244 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 40.500 Đồng/lượt Huyện đồng bằng và núi thấp

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15245 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe đạp, xe thô sơ khác Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15246 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh Tối đa: 4.500 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15247 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh Tối đa: 18.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15248 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn Tối đa: 27.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15249 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn Tối đa: 30.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm
15250 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư Trông giữ xe ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học) đối với xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác Tối đa: 36.000 Đồng/lượt Huyện núi cao

Cơ quan ban hành: Nghệ An

80/2016/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51