|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
15201
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit)
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15202
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin)
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15203
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò;; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác.
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15204
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15205
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cuội, sạn
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15206
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15207
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15208
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Talc, diatomit
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15209
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Graphit, Serecit
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15210
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat)
|
2.760 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15211
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15212
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSĐP
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15213
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15214
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15215
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15216
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15217
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại việc kết hôn áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
20.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15218
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
20.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15219
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
10.000 Đồng/bản sao
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15220
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15221
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15222
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
|
10.000 Đồng
|
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15223
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15224
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15225
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn (bao gồm đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài) áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
|
1.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15226
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ; Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15227
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
|
1.300.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15228
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 16 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
|
25.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15229
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15230
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15231
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15232
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15233
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với trẻ em (dưới 16 tuổi)
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15234
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác
|
100.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15235
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố, huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15236
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với trẻ em (dưới 16 tuổi)
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố, huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15237
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác
|
50.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố, huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15238
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15239
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15240
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15241
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15242
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15243
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
550.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15244
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.250.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15245
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15246
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm
|
120.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15247
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
330.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15248
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
750.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15249
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
15250
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho mục đích khác có lưu lượng nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|