TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15101-15150 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15101 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15102 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 72 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15103 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15104 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 48 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15105 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 50 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15106 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 43 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15107 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 48 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15108 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký quỹ tín dụng nhân dân 40.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15109 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã 40.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15110 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã 30.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15111 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 30.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15112 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký quỹ tín dụng nhân dân 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15113 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15114 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15115 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
15116 Phí tham quan tại các điểm tham quan của Vườn Quốc gia Pù Mát Tham quan khu Văn phòng Vườn Quốc gia Pù Mát đối với người lớn 10.000 Đồng/lượt/người Khu Văn phòng Vườn Quốc gia Pù Mát

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Tổ chức thu phí giữ lại 100% tính từ ngày 01/01/2019. Từ ngày 01/01/2022, tổ chức thu phí để lại 80%, 20% nộp NSNN 05/2018/NQ-HĐND Xem thêm
15117 Phí tham quan tại các điểm tham quan của Vườn Quốc gia Pù Mát Tham quan khu Văn phòng Vườn Quốc gia Pù Mát đối với trẻ em 5.000 Đồng/lượt/người Khu Văn phòng Vườn Quốc gia Pù Mát

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Tổ chức thu phí giữ lại 100% tính từ ngày 01/01/2019. Từ ngày 01/01/2022, tổ chức thu phí để lại 80%, 20% nộp NSNN 05/2018/NQ-HĐND Trừ trẻ em dưới 6 tuổi hoặc trẻ em có chiều cao dưới 1,2 mét Xem thêm
15118 Phí tham quan tại các điểm tham quan của Vườn Quốc gia Pù Mát Tham quan Thác Kèm đối với người lớn 30.000 Đồng/lượt/người Thác Kèm

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Tổ chức thu phí giữ lại 100% tính từ ngày 01/01/2019. Từ ngày 01/01/2022, tổ chức thu phí để lại 80%, 20% nộp NSNN 05/2018/NQ-HĐND Xem thêm
15119 Phí tham quan tại các điểm tham quan của Vườn Quốc gia Pù Mát Tham quan Thác Kèm đối với trẻ em 10.000 Đồng/lượt/người Thác Kèm

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Tổ chức thu phí giữ lại 100% tính từ ngày 01/01/2019. Từ ngày 01/01/2022, tổ chức thu phí để lại 80%, 20% nộp NSNN 05/2018/NQ-HĐND Trừ trẻ em dưới 6 tuổi hoặc trẻ em có chiều cao dưới 1,2 mét Xem thêm
15120 Phí tham quan tại các điểm tham quan của Vườn Quốc gia Pù Mát Tham quan Rừng nguyên sinh (áp dụng chung cho tất cả các tuyến du lịch vào địa bàn Khe Choăng, Khe Thơi, Khe Khặng…) dành cho người lớn 50.000 đồng/ngày/người Các khu rừng nguyên tại Vườn Quốc gia Pù Mát

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Tổ chức thu phí giữ lại 100% tính từ ngày 01/01/2019. Từ ngày 01/01/2022, tổ chức thu phí để lại 80%, 20% nộp NSNN 05/2018/NQ-HĐND Xem thêm
15121 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, vườn cây đầu dòng, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ 450.000 Đồng/cây/lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để lại 90%, 10% nộp NSNN 15/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15122 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, vườn cây đầu dòng, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng 1.000.000 Đồng/01 vườn/ lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để lại 90%, 10% nộp NSNN 15/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15123 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, vườn cây đầu dòng, rừng giống Bình tuyển, công nhận rừng giống 2.750.000 Đồng/01 rừng giống /lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để lại 90%, 10% nộp NSNN 15/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15124 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 50.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 18/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15125 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 18/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15126 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Trường hợp điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 18/2017/NQ-HĐND Xem thêm
15127 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15128 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15129 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15130 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15131 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15132 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15133 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15134 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15135 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15136 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (niken) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15137 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cromit 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15138 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-di (vanadi) 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15139 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15140 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15141 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 7.500 Đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15142 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15143 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15144 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15145 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15146 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm ốp lát, mỹ nghệ 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15147 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15148 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15149 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15150 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 10.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172