TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 15001-15050 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
15001 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 434.640 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15002 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 304.080 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15003 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 369.360 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15004 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 289.760 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15005 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 202.720 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15006 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15007 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15008 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15009 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15010 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 869.280 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15011 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 608.160 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15012 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 738.720 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15013 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15014 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15015 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15016 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15017 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15018 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15019 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 600 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15020 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15021 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15022 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15023 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 90.550 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15024 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 63.350 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15025 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 76.950 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Mầm non 175 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15027 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học 300 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15028 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở 120 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15029 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 155 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15030 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Mầm non 100 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15031 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học 100 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15032 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở 72 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15033 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 100 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15034 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Mầm non 48 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15035 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học 50 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15036 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở 43 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15037 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 48 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
15038 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Mầm non theo hình thức trực tuyến (học online) 225 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15039 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức trực tuyến (học online) 225 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15040 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức trực tuyến (học online) 225 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15041 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức trực tuyến (học online) 225 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15042 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Mầm non theo hình thức trực tuyến (học online) 75 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15043 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức trực tuyến (học online) 75 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15044 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức trực tuyến (học online) 75 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15045 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức trực tuyến (học online) 150 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15046 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Mầm non theo hình thức trực tuyến (học online) 37.5 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15047 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức trực tuyến (học online) 37.5 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15048 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức trực tuyến (học online) 37.5 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15049 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức trực tuyến (học online) 75 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

07/2023/NQ-HĐND Xem thêm
15050 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172