TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 14951-15000 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
14951 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 500.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14952 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 900.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14953 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm 2.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14954 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 4.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14955 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 6.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14956 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 8.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14957 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14958 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14959 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 24.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14960 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 5.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14961 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 6.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14962 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 13.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14963 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 14.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14964 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 19.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14965 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 8.680.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14966 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 6.950.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14967 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 4.865.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14968 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 01 môn thể thao 800.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14969 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 02 môn thể thao 1.400.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14970 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 03 môn thể thao 1.800.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14971 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 04 môn thể thao trở lên 2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14972 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do bị mất hoặc hư hỏng; do thay đổi các nội dung (tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp); do điều chỉnh giảm danh mục thể thao kinh doanh 200.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14973 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do thay đổi địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao 300.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14974 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do điều chỉnh tăng danh mục thể thao kinh doanh đối với kinh doanh 01 môn thể thao 400.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14975 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do điều chỉnh tăng danh mục thể thao kinh doanh đối với kinh doanh 02 môn thể thao 700.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14976 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do điều chỉnh tăng danh mục thể thao kinh doanh đối với kinh doanh 03 môn thể thao 900.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14977 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do điều chỉnh tăng danh mục thể thao kinh doanh đối với kinh doanh 04 môn thể thao trở lên 1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14978 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đối với cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm, cây lâm nghiệp; cây mẹ của cây lâm nghiệp 2.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 22/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14979 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 5.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 22/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14980 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14981 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14982 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14983 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14984 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14985 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14986 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14987 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14988 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14989 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14990 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14991 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14992 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.173.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14993 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.520.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14994 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.846.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14995 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14996 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14997 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14998 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 724.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14999 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 506.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
15000 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 615.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172