|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14901
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
15.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14902
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
2.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14903
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
3.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14904
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14905
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
7.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14906
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14907
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3.450.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14908
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
4.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14909
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14910
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14911
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14912
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14913
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14914
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14915
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14916
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14917
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14918
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14919
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14920
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14921
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14922
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4.050.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14923
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14924
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14925
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14926
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14927
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14928
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5.250.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14929
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14930
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14931
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
13.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14932
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
2.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14933
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
3.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14934
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
5.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14935
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14936
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
7.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14937
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
1.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14938
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
2.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14939
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14940
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
6.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14941
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
500.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14942
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14943
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14944
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14945
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14946
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nghề khoan nước dưới đất
|
800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14947
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14948
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.800.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14949
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
|
4.400.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14950
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm
|
8.400.000 Đồng/01 đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|