|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14851
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 1
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14852
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 2
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14853
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 3
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14854
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 4
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14855
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 1
|
17.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14856
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 2
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14857
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 3
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14858
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 4
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14859
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14860
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2
|
51.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14861
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3
|
46.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14862
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4
|
32.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14863
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1
|
32.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14864
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2
|
23.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14865
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14866
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14867
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1
|
23.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14868
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14869
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14870
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14871
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 1
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14872
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 2
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14873
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 3
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14874
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với trong đình chợ có vị trí kinh doanh loại 4
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14875
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1
|
51.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14876
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2
|
41.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14877
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3
|
37.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14878
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4
|
23.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14879
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14880
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2
|
23.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14881
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14882
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14883
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14884
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14885
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14886
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 3 đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14887
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 1
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14888
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 2
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14889
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 3
|
6.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14890
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với lều bán kiên cố có vị trí kinh doanh loại 4
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14891
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 1 đối với loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực
|
8.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14892
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 1 đối với loại 2: Hàng công cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm
|
7.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14893
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 1 đối với loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán
|
3.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14894
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 2 đối với loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực
|
7.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14895
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 2 đối với loại 2: Hàng công cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm
|
6.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14896
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 2 đối với loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán
|
3.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14897
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 3 đối với loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực
|
4.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14898
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 3 đối với loại 2: Hàng công cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm
|
4.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14899
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định tại chợ hạng 3 đối với loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán
|
3.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14900
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định tại chợ chưa xếp hạng đối với loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực
|
3.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|