|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14851
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, nhà hàng ăn uống; Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ có kinh doanh ăn uống; Kinh doanh, dịch vụ khác (bao gồm cả Trung tâm thương mại, siêu thị, khu du lịch)
|
300.000 Đồng/m3 rác
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14852
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ không kinh doanh ăn uống có dưới 20 phòng
|
100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14853
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ không kinh doanh ăn uống có trên 20 phòng
|
200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14854
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh vật liệu, thiết bị xây dựng tại nhà (không có kho bãi)
|
100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14855
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất vật liệu, thiết bị xây dựng tại nhà, kinh doanh vật liệu xây dựng có kho, bãi (trừ gạch, đá, cát, sỏi)
|
160.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14856
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh gạch, đá, cát, sỏi có kho, bãi tập kết
|
600.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14857
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy, cơ sở đơn vị sản xuất, bệnh viện, nhà ga, bến bãi xe
|
300.000 Đồng/m3
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14858
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình dưới 50m2 sàn
|
160.000 Đồng/công trình
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14859
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình từ 50m2 đến 100m2 sàn
|
320.000 Đồng/công trình
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14860
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình trên 100m2 đến 150m2 sàn
|
480.000 Đồng/công trình
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14861
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình trên 150m2 đến 200m2 sàn
|
560.000 Đồng/công trình
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14862
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình trên 200m2 đến 250m2 sàn
|
800.000 Đồng/công trình
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14863
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình trên 250m2 đến 500m2 sàn
|
1.120.000 Đồng/công trình
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14864
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình trên 500m2 sàn trở lên
|
1.920.000 Đồng/công trình
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14865
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà nước, doanh nghiệp
|
0,08 % Giá trị xây lắp công trình
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14866
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh khai thác chợ
|
160.000 Đồng/m3 rác
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14867
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14868
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14869
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14870
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14871
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14872
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
6.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14873
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14874
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14875
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14876
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14877
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14878
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14879
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14880
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14881
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14882
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
7.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14883
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14884
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14885
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14886
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
24.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14887
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
8.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14888
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14889
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14890
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14891
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14892
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
8.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14893
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14894
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
19.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14895
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14896
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng
|
26.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14897
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14898
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14899
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14900
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại
|
28/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|