|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14801
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ không kinh doanh ăn uống có dưới 20 phòng
|
100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14802
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ không kinh doanh ăn uống có trên 20 phòng
|
200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14803
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh vật liệu, thiết bị xây dựng tại nhà (không có kho bãi)
|
120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14804
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất vật liệu, thiết bị xây dựng tại nhà, kinh doanh vật liệu xây dựng có kho, bãi (trừ gạch, đá, cát, sỏi)
|
200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14805
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh gạch, đá, cát, sỏi có kho, bãi tập kết
|
600.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14806
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy, cơ sở đơn vị sản xuất, bệnh viện, nhà ga, bến bãi xe
|
300.000 Đồng/m3
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14807
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình dưới 50m2 sàn
|
240.000 Đồng/công trình
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14808
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình từ 50m2 đến 100m2 sàn
|
480.000 Đồng/công trình
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14809
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình trên 100m2 đến 150m2 sàn
|
720.000 Đồng/công trình
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14810
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình trên 150m2 đến 200m2 sàn
|
960.000 Đồng/công trình
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14811
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình trên 200m2 đến 250m2 sàn
|
1.280.000 Đồng/công trình
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14812
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình trên 250m2 đến 500m2 sàn
|
1.440.000 Đồng/công trình
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14813
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà ở của tư nhân, hộ gia đình trên 500m2 sàn trở lên
|
4.800.000 Đồng/công trình
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14814
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng nhà nước, doanh nghiệp
|
0,08 % Giá trị xây lắp công trình
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14815
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh khai thác chợ
|
200.000 Đồng/m3 rác
|
Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14816
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh
|
6.000 Đồng/nhân khẩu/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14817
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở nhà thuê (phòng trọ)
|
6.000 Đồng/người/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14818
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ không thường xuyên
|
3.000 Đồng/hộ/ ngày
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14819
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với xe ô tô chở hàng hóa bán tại chợ có trọng tải dưới 05 tấn
|
15.000 Đồng/xe/ lần
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14820
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với xe ô tô chở hàng hóa bán tại chợ có trọng tải từ 05 tấn trở lến đến dưới 10 tấn
|
24.000 Đồng/xe/ lần
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14821
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với xe ô tô chở hàng hóa bán tại chợ có trọng tải từ 10 tấn trở lến
|
36.000 Đồng/xe/ lần
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14822
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ăn, hàng nước, giải khát có diện tích kinh doanh dưới 15m2
|
50.000 Đồng/hộ/ tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14823
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ăn, hàng nước, giải khát có diện tích kinh doanh từ 15m2 đến dưới 30m2
|
80.000 Đồng/hộ/ tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14824
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ăn, hàng nước, giải khát có diện tích kinh doanh từ 30m2 trở lên
|
120.000 Đồng/hộ/ tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14825
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ốc (Quán ốc)
|
240.000 Đồng/m3rác
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14826
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng rau, hoa (khô, lụa), củ, quả, thực phẩm tươi sống
|
80.000 Đồng/quầy/ tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14827
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà đối với kinh doanh hoa tươi
|
120.000 Đồng/quầy/ tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14828
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng may mặc; cắt tóc; sửa chữa đồ điện, điện tử, làm đệm, rèm, bạt, kính
|
80.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14829
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh dịch vụ quảng cáo (cắt chữ, làm biển)
|
100.000 Đồng/quầy/ tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14830
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng hóa khác
|
40.000 Đồng/hộ/ tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14831
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy kinh doanh tại chợ (trừ giết mổ gia cầm)
|
40.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14832
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy giết mổ gia cầm
|
160.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14833
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy giết mổ gia súc dưới 10 con/ngày
|
160.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14834
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy giết mổ gia súc từ 10 con đến dưới 20 con/ngày
|
320.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14835
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy giết mổ gia súc từ 20 con/ngày trở lên
|
500.000 Đồng/cơ sở/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14836
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Gara sửa chữa ô tô
|
240.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14837
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với sửa chữa xe máy; Sản xuất, sửa chữa đồ gia dụng
|
130.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14838
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng (Showroom) kinh doanh ô tô, xe máy, xe gắn máy
|
100.000 Đồng/hộ/ tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14839
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với kinh doanh phế liệu
|
240.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14840
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với dịch vụ rửa xe ô tô
|
230.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14841
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với dịch vụ rửa xe mô tô, xe gắn máy
|
130.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14842
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; phòng khám y khoa (ngoài bệnh viện)
|
80.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14843
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ trong năm học
|
120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14844
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ trong thời gian nghỉ hè (có tổ chức học và nhận trẻ)
|
60.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14845
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có ký túc xá học sinh, sinh viên
|
120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14846
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị HCSN có số lượng dưới 50 người
|
80.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14847
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị HCSN có số lượng từ 50 đến dưới 100 người
|
120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14848
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị HCSN có số lượng từ 100 đến dưới 200 người
|
150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14849
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị HCSN có số lượng từ 200 người trở lên
|
240.000 Đồng/Đám
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|
|
14850
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với dựng rạp sự kiện, ẩm thực (hiếu, hỉ, khai trương, liên hoan)
|
160.000 Đồng/m3 rác
|
Các thị trấn, thị tứ và các khu vực còn lại có hoạt động thu gom rác
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
29/2019/QĐ-UBND
|
Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5
Xem thêm
|