|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14801
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 5
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14802
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 6
|
43.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14803
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 7
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14804
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy thường loại 8
|
24.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14805
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 1
|
190.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14806
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 2
|
166.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14807
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 3
|
142.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14808
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 4
|
118.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14809
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 5
|
83.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14810
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 6
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14811
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 7
|
41.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14812
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy góc loại 8
|
36.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14813
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong) đối với loại 1: Hàng thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá…
|
8.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14814
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong) đối với loại 2: Hàng nông cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm
|
7.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14815
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định (hàng rong) đối với loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán
|
4.000 Đồng/lượt vào chợ
|
Chợ Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14816
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng đình chính loại 1 mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu
|
126.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14817
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng đình chính loại 2 mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu
|
103.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14818
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng đình chính loại 3 mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu
|
96.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14819
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng đình chính loại 4 mặt đường Trường Chinh và Phan Bội Châu
|
89.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14820
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng loại 1 nhà BQL và mặt đường Phan Bội Châu
|
103.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14821
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng loại 2 nhà BQL và mặt đường Phan Bội Châu
|
91.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14822
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng loại 3 nhà BQL và mặt đường Phan Bội Châu
|
82.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14823
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng loại 1 phía đông nam đình chính và Tây nam nhà Ban quản lý
|
68.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14824
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với gian hàng loại 2 phía đông nam đình chính và Tây nam nhà Ban quản lý
|
59.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14825
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Ki ốt loại 1 mặt đường nội bộ
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14826
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Ki ốt loại 2 mặt đường nội bộ
|
51.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14827
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Ki ốt Xuân Thành và chợ trời
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14828
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 1 hai mặt đường
|
42.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14829
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 1 một mặt đường
|
34.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14830
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 2 hai mặt đường
|
34.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14831
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 2 một mặt đường
|
29.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14832
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 3 hai mặt đường
|
29.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14833
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với quầy hàng đình chính 2 tầng loại 3 một mặt đường
|
19.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14834
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Đình phụ số 1+2+3 loại 2 mặt đường trong đình và giữa đình
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14835
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Đình phụ số 1+2+3 loại quầy mặt ngoài đình phụ số 3 và phía đông đình số 2 có 2 mặt đường
|
57.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14836
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Đình phụ số 1+2+3 loại quầy mặt ngoài đình phụ số 3 và phía đông đình số 2 có 1 mặt đường
|
44.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14837
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với Đình phụ số 1+2+3 các quầy còn lại loại quầy mặt ngoài đình phụ số 3 và phía đông đình số 2
|
19.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14838
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với loại 2 mặt đường khu vực chợ trời
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14839
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định đối với loại 1 mặt đường khu vực chợ trời
|
19.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14840
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định đối với loại 1: Hàng thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá...
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14841
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định đối với loại 2: Hàng nông cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14842
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh không cố định đối với loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Ga Vinh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14843
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 1
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14844
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 2
|
46.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14845
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 3
|
32.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14846
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 1 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 4
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14847
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 1
|
32.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14848
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 2
|
28.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14849
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 3
|
23.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14850
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng địa điểm kinh doanh cố định tại chợ hạng 2 đối với Ki ốt cố định có vị trí kinh doanh loại 4
|
14.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ khác
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
|
73/2016/QĐ-UBND
|
Giá này đã gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|