TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 14751-14800 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
14751 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 738.720 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14752 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14753 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14754 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14755 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14756 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14757 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14758 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 600 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14759 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14760 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14761 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14762 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 90.550 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14763 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 63.350 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14764 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 76.950 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14765 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh 8.000 Đồng/nhân khẩu/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14766 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở nhà thuê (phòng trọ) 8.000 Đồng/người/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14767 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ không thường xuyên 3.000 Đồng/hộ/ ngày Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14768 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với xe ô tô chở hàng hóa bán tại chợ có trọng tải dưới 05 tấn 18.000 Đồng/xe/ lần Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14769 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với xe ô tô chở hàng hóa bán tại chợ có trọng tải từ 05 tấn trở lến đến dưới 10 tấn 30.000 Đồng/xe/ lần Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14770 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với xe ô tô chở hàng hóa bán tại chợ có trọng tải từ 10 tấn trở lến 45.000 Đồng/xe/ lần Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14771 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ăn, hàng nước, giải khát có diện tích kinh doanh dưới 15m2 60.000 Đồng/hộ/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14772 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ăn, hàng nước, giải khát có diện tích kinh doanh từ 15m2 đến dưới 30m2 100.000 Đồng/hộ/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14773 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ăn, hàng nước, giải khát có diện tích kinh doanh từ 30m2 trở lên 150.000 Đồng/hộ/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14774 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ốc (Quán ốc) 300.000 Đồng/m3rác Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14775 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng rau, hoa (khô, lụa), củ, quả, thực phẩm tươi sống 110.000 Đồng/quầy/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14776 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà đối với kinh doanh hoa tươi 150.000 Đồng/quầy/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14777 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng may mặc; cắt tóc; sửa chữa đồ điện, điện tử, làm đệm, rèm, bạt, kính 100.000 Đồng/cơ sở/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14778 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh dịch vụ quảng cáo (cắt chữ, làm biển) 120.000 Đồng/quầy/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14779 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng hóa khác 60.000 Đồng/hộ/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14780 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy kinh doanh tại chợ (trừ giết mổ gia cầm) 60.000 Đồng/cơ sở/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14781 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy giết mổ gia cầm 200.000 Đồng/cơ sở/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14782 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy giết mổ gia súc dưới 10 con/ngày 200.000 Đồng/cơ sở/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14783 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy giết mổ gia súc từ 10 con đến dưới 20 con/ngày 400.000 Đồng/cơ sở/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14784 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy giết mổ gia súc từ 20 con/ngày trở lên 600.000 Đồng/cơ sở/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14785 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Gara sửa chữa ô tô 300.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14786 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với sửa chữa xe máy; Sản xuất, sửa chữa đồ gia dụng 160.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14787 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng (Showroom) kinh doanh ô tô, xe máy, xe gắn máy 120.000 Đồng/hộ/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14788 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với kinh doanh phế liệu 300.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14789 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với dịch vụ rửa xe ô tô 280.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14790 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với dịch vụ rửa xe mô tô, xe gắn máy 160.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14791 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; phòng khám y khoa (ngoài bệnh viện) 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14792 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ trong năm học 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14793 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ trong thời gian nghỉ hè (có tổ chức học và nhận trẻ) 90.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14794 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có ký túc xá học sinh, sinh viên 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14795 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị HCSN có số lượng dưới 50 người 110.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14796 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị HCSN có số lượng từ 50 đến dưới 100 người 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14797 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị HCSN có số lượng từ 100 đến dưới 200 người 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14798 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan, đơn vị HCSN có số lượng từ 200 người trở lên 300.000 Đồng/Đám Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14799 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với dựng rạp sự kiện, ẩm thực (hiếu, hỉ, khai trương, liên hoan) 200.000 Đồng/m3 rác Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14800 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, nhà hàng ăn uống; Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ có kinh doanh ăn uống; Kinh doanh, dịch vụ khác (bao gồm cả Trung tâm thương mại, siêu thị, khu du lịch) 300.000 Đồng/m3 rác Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172