|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14701
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14702
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với trẻ em (dưới 16 tuổi)
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14703
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác
|
100.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14704
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với người lớn (từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố, huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14705
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với trẻ em (dưới 16 tuổi)
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố, huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14706
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác
|
50.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố, huyện, thị xã
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
45/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14707
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm
|
400.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14708
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14709
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14710
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14711
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14712
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
550.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14713
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.250.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14714
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14715
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm
|
120.000 Đồng/đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14716
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
330.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14717
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
750.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14718
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14719
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho mục đích khác có lưu lượng nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14720
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đ
|
1.700.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14721
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; nước mặt cho các mục đích khác và nước biển với lưu lượng từ 3.000m3/ngày
|
4.300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14722
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,0m3/giây đến dưới 2,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000
|
8.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14723
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho mục đích khác có lưu lượng nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14724
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu
|
850.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14725
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; nước mặt cho các mục đích k
|
2.150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14726
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,0m3/giây đến dưới 2,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với
|
4.100.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14727
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho mục đích khác có lưu lượng nhỏ hơn 500 m3/ngày đêm
|
180.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14728
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đ
|
510.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14729
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; nước mặt cho các mục đích khác và nước biển với
|
1.290.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14730
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1,0m3/giây đến dưới 2,0m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m
|
2.460.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14731
|
Phí thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14732
|
Phí thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14733
|
Phí thẩm định Hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
4.200.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
43/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14734
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân
|
230.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14735
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14736
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14737
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đối với tổ chức
|
1.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14738
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đối với tổ chức
|
255.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14739
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Xác nhận biến động trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đối với tổ chức
|
220.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14740
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp
|
30.000 Đồng/trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 3.500 đồng
Xem thêm
|
|
14741
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp
|
25.000 Đồng/trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14742
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
35.000 Đồng/trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 3.500 đồng
Xem thêm
|
|
14743
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A4) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
30.000 Đồng/trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14744
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp
|
50.000 Đồng/trang A3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 7.000 đồng
Xem thêm
|
|
14745
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp
|
45.000 Đồng/trang A3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14746
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
55.000 Đồng/trang A3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 7.000 đồng
Xem thêm
|
|
14747
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 trang thông tin (A3) đối với tài liệu số được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
50.000 Đồng/trang A3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14748
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A0) đối với tài liệu giấy được cung cấp trực tiếp
|
130.000 Đồng/mảnh A0
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 15.000 đồng
Xem thêm
|
|
14749
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A0) đối với tài liệu số được cung cấp trực tiếp
|
105.000 Đồng/mảnh A0
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14750
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng 01 mảnh bản đồ (A0) đối với tài liệu giấy được cung cấp qua bưu điện, qua mạng internet
|
135.000 Đồng/mảnh A0
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Nghệ An
|
Cơ quan thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
47/2016/NQ-HĐND
|
Mỗi trang tăng thêm 15.000 đồng
Xem thêm
|