|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14701
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng
|
480.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xem thêm
|
|
14702
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng
|
600.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe
Xem thêm
|
|
14703
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng
|
800.000 Đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe
Xem thêm
|
|
14704
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14705
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
4.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14706
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
18.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xem thêm
|
|
14707
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
22.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xem thêm
|
|
14708
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14709
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
4.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14710
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
22.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xem thêm
|
|
14711
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xem thêm
|
|
14712
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
37.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe
Xem thêm
|
|
14713
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
52.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe
Xem thêm
|
|
14714
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
4.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14715
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
7.500 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14716
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xem thêm
|
|
14717
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
45.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xem thêm
|
|
14718
|
Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
|
Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn trở lên tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau
|
60.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
59/2017/QĐ-UBND
|
Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe.
Xem thêm
|
|
14719
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14720
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14721
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14722
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14723
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14724
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14725
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14726
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14727
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14728
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14729
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14730
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14731
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14732
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14733
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14734
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.267.700
Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14735
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 886.900
Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14736
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.077.300
Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14737
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14738
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14739
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14740
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14741
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14742
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14743
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14744
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14745
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14746
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14747
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14748
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14749
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14750
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
2489/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|