TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 14701-14750 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
14701 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 480.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14702 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 600.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe Xem thêm
14703 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 800.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe Xem thêm
14704 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14705 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 4.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14706 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 18.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14707 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 22.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14708 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14709 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 4.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14710 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 22.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14711 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14712 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 37.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe Xem thêm
14713 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 52.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe Xem thêm
14714 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 4.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14715 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 7.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14716 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14717 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 45.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14718 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn trở lên tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 60.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14719 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14720 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14721 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14722 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14723 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14724 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14725 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14726 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14727 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14728 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14729 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14730 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14731 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.173.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14732 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.520.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14733 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.846.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14734 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14735 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14736 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14737 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 724.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14738 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 506.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14739 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 615.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14740 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 434.640 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14741 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 304.080 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14742 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 369.360 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14743 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 289.760 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14744 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 202.720 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14745 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14746 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14747 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14748 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14749 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 869.280 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14750 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 608.160 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172