TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 14651-14700 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
14651 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại xã có chợ nông thôn hoặc nơi trao đổi, mua bán hàng hóa đối với trường hợp thu theo người bán hàng trong ngày (người/ngày) 6.000 Đồng/người/ngày Chợ hoặc nơi trao đổi, mua bán trên địa bàn các xã

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14652 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa dưới 50kg/lô hàng hóa/lần 3.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14653 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại xã có chợ nông thôn hoặc nơi trao đổi, mua bán hàng hóa trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa dưới 50kg/lô hàng hóa/lần 2.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ hoặc nơi trao đổi, mua bán trên địa bàn các xã

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14654 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa từ 50kg đến dưới 100 kg/lô hàng hóa/lần 5.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14655 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại xã có chợ nông thôn hoặc nơi trao đổi, mua bán hàng hóa trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa từ 50kg đến dưới 100 kg/lô hàng hóa/lần 4.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ hoặc nơi trao đổi, mua bán trên địa bàn các xã

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14656 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa từ 100kg trở lên/lô hàng hóa/lần 8.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14657 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại xã có chợ nông thôn hoặc nơi trao đổi, mua bán hàng hóa trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa từ 100kg trở lên/lô hàng hóa/lần) 6.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ hoặc nơi trao đổi, mua bán trên địa bàn các xã

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14658 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ Đông Kinh Giá tối đa: 400.000 Đồng/m2/tháng Chợ Đông Kinh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14659 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ Kỳ Lừa (Chợ Đêm) Giá tối đa: 400.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kỳ Lừa (Chợ Đêm)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14660 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ Kỳ Lừa (truyền thống) Giá tối đa: 400.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kỳ Lừa (truyền thống)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14661 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ Chi Lăng Giá tối đa: 400.000 Đồng/m2/tháng Chợ Chi Lăng

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14662 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn thị trấn Đồng Đăng Giá tối đa: 400.000 Đồng/m2/tháng Chợ trên địa bàn thị trấn Đồng Đăng

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14663 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn thị trấn Hữu Lũng Giá tối đa: 400.000 Đồng/m2/tháng Chợ trên địa bàn thị trấn Hữu Lũng

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14664 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn khu vực cửa khẩu Tân Thanh Giá tối đa: 400.000 Đồng/m2/tháng Chợ trên địa bàn khu vực cửa khẩu Tân Thanh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14665 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn khu vực cửa khẩu Chi Ma Giá tối đa: 400.000 Đồng/m2/tháng Chợ trên địa bàn khu vực cửa khẩu Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14666 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn thị trấn Lộc Bình Giá tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng Chợ trên địa bàn thị trấn Lộc Bình

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14667 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn thị trấn Đình Lập Giá tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng Chợ trên địa bàn thị trấn Đình Lập

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14668 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn thị trấn Đồng Mỏ Giá tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng Chợ trên địa bàn thị trấn Đồng Mỏ

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14669 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn thị trấn (Tràng Định, Văn Lãng, Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn) Giá tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng Chợ trên địa bàn thị trấn (Tràng Định, Văn Lãng, Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14670 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa Giá tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng Chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa trên địa bàn xã, thị trấn còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14671 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn đối với trường hợp thu theo người bán hàng trong ngày (người/ngày) 10.000 Đồng/người/ngày Chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14672 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại xã có chợ nông thôn hoặc nơi trao đổi, mua bán hàng hóa đối với trường hợp thu theo người bán hàng trong ngày (người/ngày) 6.000 Đồng/người/ngày Chợ hoặc nơi trao đổi, mua bán trên địa bàn các xã

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14673 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa dưới 50kg/lô hàng hóa/lần 3.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14674 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại xã có chợ nông thôn hoặc nơi trao đổi, mua bán hàng hóa trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa dưới 50kg/lô hàng hóa/lần 2.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ hoặc nơi trao đổi, mua bán trên địa bàn các xã

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14675 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa từ 50kg đến dưới 100 kg/lô hàng hóa/lần 5.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14676 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại xã có chợ nông thôn hoặc nơi trao đổi, mua bán hàng hóa trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa từ 50kg đến dưới 100 kg/lô hàng hóa/lần 4.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ hoặc nơi trao đổi, mua bán trên địa bàn các xã

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14677 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa từ 100kg trở lên/lô hàng hóa/lần 8.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14678 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại xã có chợ nông thôn hoặc nơi trao đổi, mua bán hàng hóa trong trường hợp thu theo trọng lượng hàng hóa đối với lô hàng hóa từ 100kg trở lên/lô hàng hóa/lần 6.000 Đồng/lô hàng hóa/lần Chợ hoặc nơi trao đổi, mua bán trên địa bàn các xã

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

30/2018/QĐ-UBND Xem thêm
14679 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 2.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14680 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14681 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 12.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14682 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14683 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 2.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14684 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14685 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14686 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14687 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Xem thêm
14688 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 35.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Xem thêm
14689 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các lễ hội, hội chợ từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14690 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các lễ hội, hội chợ từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 5.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14691 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các lễ hội, hội chợ từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14692 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các lễ hội, hội chợ từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14693 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn trở lên tại các lễ hội, hội chợ từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 40.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14694 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 30.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14695 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 45.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14696 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 290.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14697 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 360.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14698 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 40.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14699 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 70.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14700 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 360.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172