TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 14651-14700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
14651 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14652 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14653 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi 4.500 Đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14654 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 54.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14655 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 2.700 Đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14656 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14657 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorit 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14658 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm ốp lát, mỹ nghệ 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14659 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) làm bột carbonat 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14660 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14661 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14662 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 6.300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14663 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại cát khác 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14664 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14665 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14666 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 27.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14667 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cao lanh 3.480 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14668 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14669 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14670 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14671 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14672 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò;; than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; than nâu, than mỡ; than khác. 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14673 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14674 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cuội, sạn 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14675 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất làm thạch cao 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14676 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14677 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14678 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, Serecit 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14679 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat) 2.760 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14680 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14681 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14682 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An Cấp mới giấy phép lao động 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14683 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An Cấp lại giấy phép lao động 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14684 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14685 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14686 Lệ phí hộ tịch Đăng ký lại việc kết hôn áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 20.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14687 Lệ phí hộ tịch Đăng ký nhận cha, mẹ, con áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 20.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14688 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng/bản sao Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14689 Lệ phí hộ tịch Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14690 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14691 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng

Cơ quan ban hành: Nghệ An

11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14692 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 70.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14693 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 70.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14694 Lệ phí hộ tịch Đăng ký kết hôn (bao gồm đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài) áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14695 Lệ phí hộ tịch Đăng ký giám hộ; Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 70.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14696 Lệ phí hộ tịch Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1.300.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14697 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 16 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 25.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14698 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 60.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14699 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 60.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14700 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 60.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51