|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14601
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14602
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14603
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14604
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14605
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14606
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14607
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại quầy tạp hóa loại I của chợ Giếng Vuông
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Giếng Vuông
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14608
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại quầy tạp hóa loại II của chợ Giếng Vuông
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Giếng Vuông
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14609
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại quầy thực phẩm loại I của chợ Giếng Vuông
|
64.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Giếng Vuông
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14610
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại quầy thực phẩm loại II của chợ Giếng Vuông
|
52.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Giếng Vuông
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14611
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại Ki ốt của chợ Giếng Vuông
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Giếng Vuông
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14612
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã đối với diện tích trong nhà
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã thuộc Huyện Chi Lăng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14613
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã đối với diện tích ngoài trời
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã thuộc Huyện Chi Lăng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14614
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn thị trấn
|
48.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn Hữu Lũng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14615
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn thị trấn
|
36.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn Hữu Lũng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14616
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã thuộc Huyện Hữu Lũng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14617
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14618
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14619
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 3 của chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14620
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn xã Gia Cát
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã Gia Cát huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14621
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn xã Gia Cát
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã Gia Cát huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14622
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 3 của chợ trên địa bàn xã Gia Cát
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã Gia Cát huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14623
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã còn lại
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các xã còn lại thuộc Huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14624
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14625
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14626
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 3 của chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14627
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14628
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14629
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 3 của chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14630
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các xã thuộc Huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14631
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã và thị trấn Nông Trường Thái Bình đối với diện tích trong nhà
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các xã và thị trấn Nông Trường Thái Bình huyện Đình Lập
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14632
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã và thị trấn Nông Trường Thái Bình đối với diện tích ngoài trời
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các xã và thị trấn Nông Trường Thái Bình huyện Đình Lập
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14633
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ thị trấn
|
24.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn thuộc huyện Văn Quan
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14634
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên các xã: Lương Năng, Yên Phúc, Tân Đoàn, Tri Lễ
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên các xã: Lương Năng, Yên Phúc, Tân Đoàn, Tri Lễ thuộc huyện Văn Quan
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14635
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn thị trấn
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn thuộc huyện BÌnh Gia
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14636
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các xã thuộc huyện BÌnh Gia
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14637
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn thị trấn
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn thuộc Huyện Bắc Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14638
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các xã thuộc Huyện Bắc Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14639
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn thị trấn
|
24.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn thuộc Huyện Tràng Định
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14640
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã: Quốc Khánh, Quốc Việt, Áng Mò, Tân Tiền
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các xã: Quốc Khánh, Quốc Việt, Áng Mò, Tân Tiền thuộc Huyện Tràng Định
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14641
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã: Trung Thành, Chí Minh
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các xã: Trung Thành, Chí Minh thuộc Huyện Tràng Định
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14642
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn thị trấn
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn thuộc Huyện Văn Lãng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14643
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã thuộc Huyện Văn Lãng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14644
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn thị trấn
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn thuộc Huyện Văn Lãng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14645
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã thuộc Huyện Văn Lãng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14646
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 3 của chợ trên địa bàn thị trấn
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn thuộc Huyện Văn Lãng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14647
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 3 của chợ trên địa bàn xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã thuộc Huyện Văn Lãng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14648
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 4 của chợ trên địa bàn thị trấn
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn thuộc Huyện Văn Lãng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14649
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn khu vực cửa khẩu Tân Thanh
|
200.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn Chợ trên địa bàn khu vực cửa khẩu Tân Thanh huyện Văn Lãng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14650
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Người buôn bán không cố định, không thường xuyên tại chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn đối với trường hợp thu theo người bán hàng trong ngày (người/ngày)
|
10.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ trên địa bàn thành phố, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|