TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 14551-14600 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
14551 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 738.720 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14552 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14553 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14554 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14555 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14556 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14557 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14558 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 600 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14559 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14560 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14561 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14562 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 90.550 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14563 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 63.350 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14564 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 76.950 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

51/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14565 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 175 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14566 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14567 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14568 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 155 nghìn đồng/học sinh/tháng Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14569 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14570 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14571 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 72 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14572 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100 nghìn đồng/học sinh/tháng Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14573 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 48 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14574 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 50 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14575 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 43 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14576 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 48 nghìn đồng/học sinh/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
14577 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký quỹ tín dụng nhân dân 40.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14578 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã 40.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14579 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã 30.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14580 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 30.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14581 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký quỹ tín dụng nhân dân 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14582 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14583 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14584 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 20.000 Đồng/lần cấp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
14585 Phí tham quan tại các điểm tham quan của Vườn Quốc gia Pù Mát Tham quan khu Văn phòng Vườn Quốc gia Pù Mát đối với người lớn 10.000 Đồng/lượt/người Khu Văn phòng Vườn Quốc gia Pù Mát

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Tổ chức thu phí giữ lại 100% tính từ ngày 01/01/2019. Từ ngày 01/01/2022, tổ chức thu phí để lại 80%, 20% nộp NSNN 05/2018/NQ-HĐND Xem thêm
14586 Phí tham quan tại các điểm tham quan của Vườn Quốc gia Pù Mát Tham quan khu Văn phòng Vườn Quốc gia Pù Mát đối với trẻ em 5.000 Đồng/lượt/người Khu Văn phòng Vườn Quốc gia Pù Mát

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Tổ chức thu phí giữ lại 100% tính từ ngày 01/01/2019. Từ ngày 01/01/2022, tổ chức thu phí để lại 80%, 20% nộp NSNN 05/2018/NQ-HĐND Trừ trẻ em dưới 6 tuổi hoặc trẻ em có chiều cao dưới 1,2 mét Xem thêm
14587 Phí tham quan tại các điểm tham quan của Vườn Quốc gia Pù Mát Tham quan Thác Kèm đối với người lớn 30.000 Đồng/lượt/người Thác Kèm

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Tổ chức thu phí giữ lại 100% tính từ ngày 01/01/2019. Từ ngày 01/01/2022, tổ chức thu phí để lại 80%, 20% nộp NSNN 05/2018/NQ-HĐND Xem thêm
14588 Phí tham quan tại các điểm tham quan của Vườn Quốc gia Pù Mát Tham quan Thác Kèm đối với trẻ em 10.000 Đồng/lượt/người Thác Kèm

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Tổ chức thu phí giữ lại 100% tính từ ngày 01/01/2019. Từ ngày 01/01/2022, tổ chức thu phí để lại 80%, 20% nộp NSNN 05/2018/NQ-HĐND Trừ trẻ em dưới 6 tuổi hoặc trẻ em có chiều cao dưới 1,2 mét Xem thêm
14589 Phí tham quan tại các điểm tham quan của Vườn Quốc gia Pù Mát Tham quan Rừng nguyên sinh (áp dụng chung cho tất cả các tuyến du lịch vào địa bàn Khe Choăng, Khe Thơi, Khe Khặng…) dành cho người lớn 50.000 đồng/ngày/người Các khu rừng nguyên tại Vườn Quốc gia Pù Mát

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Tổ chức thu phí giữ lại 100% tính từ ngày 01/01/2019. Từ ngày 01/01/2022, tổ chức thu phí để lại 80%, 20% nộp NSNN 05/2018/NQ-HĐND Xem thêm
14590 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, vườn cây đầu dòng, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ 450.000 Đồng/cây/lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để lại 90%, 10% nộp NSNN 15/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14591 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, vườn cây đầu dòng, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng 1.000.000 Đồng/01 vườn/ lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để lại 90%, 10% nộp NSNN 15/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14592 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, vườn cây đầu dòng, rừng giống Bình tuyển, công nhận rừng giống 2.750.000 Đồng/01 rừng giống /lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để lại 90%, 10% nộp NSNN 15/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14593 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 50.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 18/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14594 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 18/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14595 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Trường hợp điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSNN 18/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14596 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14597 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14598 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14599 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14600 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Nghệ An

Nộp 100% vào NSĐP 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191