|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14551
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đối với công dân cư trú tại các phường
|
10.000 Đồng/lần điều chỉnh
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14552
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đối với công dân cư trú tại các xã, thị trấn
|
5.000 Đồng/lần điều chỉnh
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14553
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú đối với công dân cư trú tại các phường
|
12.000 Đồng/lần gia hạn
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14554
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú đối với công dân cư trú tại các xã, thị trấn
|
6.000 Đồng/lần gia hạn
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14555
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
30.000 Đồng/giấy
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14556
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14557
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14558
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
80.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14559
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14560
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
25.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14561
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14562
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
40.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14563
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14564
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
80.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14565
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
500.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14566
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
400.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14567
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
60.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14568
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14569
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
15.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14570
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
30.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14571
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
15.000 Đồng/giấy
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14572
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
12.500 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14573
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14574
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
40.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14575
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
15.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14576
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
12.500 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14577
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14578
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14579
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14580
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
40.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14581
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
250.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14582
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
200.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14583
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14584
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14585
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
7.500 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14586
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
15.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14587
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14588
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14589
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14590
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14591
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14592
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14593
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Nhận cha, mẹ, con
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14594
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14595
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14596
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Xác định lại dân tộc
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14597
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14598
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14599
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14600
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử)
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|