|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14501
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở
|
72 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14502
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
100 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14503
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Mầm non
|
48 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14504
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học
|
50 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14505
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở
|
43 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14506
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
48 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14507
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Mầm non theo hình thức trực tuyến (học online)
|
225 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14508
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức trực tuyến (học online)
|
225 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14509
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức trực tuyến (học online)
|
225 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14510
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức trực tuyến (học online)
|
225 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14511
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Mầm non theo hình thức trực tuyến (học online)
|
75 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14512
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức trực tuyến (học online)
|
75 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14513
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức trực tuyến (học online)
|
75 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14514
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức trực tuyến (học online)
|
150 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện; các xã thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14515
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Mầm non theo hình thức trực tuyến (học online)
|
37.5 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14516
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức trực tuyến (học online)
|
37.5 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14517
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức trực tuyến (học online)
|
37.5 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14518
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức trực tuyến (học online)
|
75 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
07/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14519
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14520
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14521
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14522
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14523
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14524
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14525
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14526
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14527
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14528
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14529
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14530
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14531
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14532
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14533
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14534
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.267.700
Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14535
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 886.900
Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14536
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Mức giá cho tưới: 1.077.300
Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14537
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14538
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14539
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14540
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14541
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14542
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14543
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14544
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14545
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14546
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14547
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14548
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14549
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
14550
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
51/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|