TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 14451-14500 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
14451 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14452 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14453 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng sắt 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14454 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng măng-gan (mangan) 24.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14455 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng ti-tan (titan) 24.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14456 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vàng 147.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14457 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng đất hiếm 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14458 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 135.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14459 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) 27.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14460 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng chì, quặng kẽm 150.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14461 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 12.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14462 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 32.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14463 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 135.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14464 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng crô-mít (cromit) 21.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14465 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác 16.200 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14466 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.080 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14467 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14468 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14469 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14470 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 3.240 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14471 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorit 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14472 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ) 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14473 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng làm bột carbonat 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14474 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14475 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14476 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14477 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát loại cát khác 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14478 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14479 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14480 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 22.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14481 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cao lanh 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14482 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14483 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14484 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 2.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14485 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 2.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14486 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14487 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14488 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cuội, sạn 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14489 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất làm thạch cao 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14490 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14491 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14492 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, serecit 2.400 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14493 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat) 2.370 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14494 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14495 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14496 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 02 tấn, xe ba bánh và các loại xe tương tự chở hàng hóa xuất khẩu là rau, củ tươi các loại 100.000 Đồng/xe/lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước, được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh 01/2019/NQ-HĐND Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 10% theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14497 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 02 tấn, xe ba bánh và các loại xe tương tự chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (trừ hàng hóa xuất khẩu là rau, củ tươi các loại) ra vào cửa khẩu 150.000 Đồng/xe/lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước, được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh 01/2019/NQ-HĐND Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 10% theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14498 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 02 đến dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ra vào cửa khẩu 200.000 Đồng/xe/lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước, được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh 01/2019/NQ-HĐND Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 10% theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14499 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ra vào cửa khẩu 300.000 Đồng/xe/lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước, được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh 01/2019/NQ-HĐND Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 10% theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14500 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ra vào cửa khẩu 500.000 Đồng/xe/lần ra, vào Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước, được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh 01/2019/NQ-HĐND Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 10% theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172