TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 14401-14450 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
14401 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 4 trên địa bàn các phường, thị trấn 6.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14402 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực giáp ranh đô thị, ven đường giao thông chính trên địa bàn các xã 5.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14403 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực còn lại trên địa bàn các xã 3.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14404 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 1 tại địa bàn các phường, thị trấn 6.000 đồng/m2/tháng Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14405 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 2 tại địa bàn các phường, thị trấn 5.000 đồng/m2/tháng Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14406 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 3 tại địa bàn các phường, thị trấn 4.000 đồng/m2/tháng Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14407 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 4 tại địa bàn các phường, thị trấn 3.000 đồng/m2/tháng Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14408 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố tại khu vực giáp ranh đô thị, ven đường giao thông chính trên địa bàn các xã 5.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14409 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố tại khu vực còn lại trên địa bàn các xã 3.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
14410 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14411 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan (mangan) 40.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14412 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 40.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14413 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 245.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14414 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14415 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14416 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) 45.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14417 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 250.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14418 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 20.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14419 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 54.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14420 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14421 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng crô-mít (cromit) 35.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14422 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 27.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14423 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14424 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14425 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 75.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14426 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14427 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14428 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14429 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14430 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14431 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14432 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14433 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14434 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát loại cát khác 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14435 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14436 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14437 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 37.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14438 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14439 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14440 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14441 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14442 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Séc-păng-tin (secpentin) 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14443 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14444 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14445 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14446 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất làm thạch cao 2.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14447 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14448 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14449 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, serecit 4.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
14450 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 3.950 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172