TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 14401-14450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
14401 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 2.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14402 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >50 và ≤100 tỷ đồng 3.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14403 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >100 và ≤200 tỷ đồng 5.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14404 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >200 và ≤500 tỷ đồng 6.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14405 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ >500 tỷ đồng 7.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14406 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 1.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14407 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 2.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14408 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.600.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14409 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 6.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14410 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 500.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14411 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14412 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14413 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đề án, báo cáo có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14414 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14415 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nghề khoan nước dưới đất 800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14416 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.000.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14417 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.800.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14418 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp mới đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm 4.400.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14419 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp mới đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 8.400.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14420 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm 500.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14421 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 900.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14422 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm 2.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14423 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 4.200.000 Đồng/01 đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14424 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 6.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14425 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 8.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14426 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14427 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14428 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 24.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14429 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 5.100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14430 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 6.800.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14431 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 13.600.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14432 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 14.400.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14433 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 19.200.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14434 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 8.680.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14435 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh 6.950.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14436 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 4.865.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

35% nộp NSNN, 65% tổ chức thu giữ lại 28/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14437 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 01 môn thể thao 800.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14438 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 02 môn thể thao 1.400.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14439 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 03 môn thể thao 1.800.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14440 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp đối với kinh doanh 04 môn thể thao trở lên 2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14441 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do bị mất hoặc hư hỏng; do thay đổi các nội dung (tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp); do điều chỉnh giảm danh mục thể thao kinh doanh 200.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14442 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do thay đổi địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao 300.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14443 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do điều chỉnh tăng danh mục thể thao kinh doanh đối với kinh doanh 01 môn thể thao 400.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14444 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do điều chỉnh tăng danh mục thể thao kinh doanh đối với kinh doanh 02 môn thể thao 700.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14445 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do điều chỉnh tăng danh mục thể thao kinh doanh đối với kinh doanh 03 môn thể thao 900.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14446 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại do điều chỉnh tăng danh mục thể thao kinh doanh đối với kinh doanh 04 môn thể thao trở lên 1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 23/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14447 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đối với cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm, cây lâm nghiệp; cây mẹ của cây lâm nghiệp 2.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 22/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14448 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 5.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 22/2021/NQ-HĐND Xem thêm
14449 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14450 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

646/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191