|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14351
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng số liệu điều tra về giá đất đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14352
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng thông tin về giá của thửa đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14353
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng thông tin về giá của thửa đất đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp
|
35.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14354
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng thông tin về giá của thửa đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
45.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14355
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng thông tin về giá của thửa đất đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14356
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng thông tin Quy hoạch của thửa đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14357
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng thông tin Quy hoạch của thửa đất đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp
|
35.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14358
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng thông tin Quy hoạch của thửa đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
45.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14359
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng thông tin Quy hoạch của thửa đất đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14360
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14361
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14362
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ phân hạng đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp
|
955.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14363
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ phân hạng đất đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14364
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ phân hạng đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
99.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14365
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ phân hạng đất đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14366
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp
|
95.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14367
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14368
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
99.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14369
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14370
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất (vector) đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14371
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất (vector) đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14372
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (vector) đối với thông tin dạng số dược cung cấp trực tiếp
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14373
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (vector) đối với thông tin dạng số dược cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14374
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ đo đạc địa chính đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp
|
95.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14375
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ đo đạc địa chính đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14376
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ đo đạc địa chính đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
99.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14377
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng bản đồ đo đạc địa chính đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14378
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Lạng Sơn đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp
|
95.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14379
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Lạng Sơn đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14380
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Lạng Sơn đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
99.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14381
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Lạng Sơn đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14382
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp
|
100.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14383
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp
|
100.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14384
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
100.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14385
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
90.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14386
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp
|
95.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14387
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp
|
100.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14388
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
100.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14389
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
80.000 Đồng/01 mảnh A1
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14390
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14391
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14392
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14393
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14394
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14395
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
15.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14396
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14397
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
10.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14398
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 1 trên địa bàn các phường, thị trấn
|
12.000 đồng/m2/tháng
|
Khu vực thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14399
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 2 trên địa bàn các phường, thị trấn
|
10.000 đồng/m2/tháng
|
Khu vực thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14400
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 3 trên địa bàn các phường, thị trấn
|
8.000 đồng/m2/tháng
|
Khu vực thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN
|
29/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|