|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14251
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
110.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14252
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
88.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14253
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
90.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14254
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14255
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14256
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14257
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
415.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14258
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
230.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14259
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14260
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14261
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14262
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
105.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14263
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
84.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14264
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
110.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14265
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
88.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14266
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
90.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14267
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14268
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14269
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14270
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
415.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14271
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
230.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14272
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14273
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14274
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14275
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
135.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14276
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
110.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14277
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
145.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14278
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
115.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14279
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
130.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14280
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
105.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14281
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14282
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14283
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
540.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14284
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14285
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
520.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14286
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với người lớn
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
31/2017/NQ-HĐND
|
Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin đã được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển t
Xem thêm
|
|
14287
|
Phí thư viện
|
Thẻ sử dụng tài liệu đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm đối với người lớn
|
80.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
31/2017/NQ-HĐND
|
Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin đã được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển t
Xem thêm
|
|
14288
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu đối với trẻ em dưới 16 tuổi
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
31/2017/NQ-HĐND
|
Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin đã được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển t
Xem thêm
|
|
14289
|
Phí thư viện
|
Thẻ sử dụng tài liệu đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm đối với trẻ em dưới 16 tuổi
|
40.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
31/2017/NQ-HĐND
|
Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin đã được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển t
Xem thêm
|
|
14290
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hoá đối với người đủ 16 tuổi trở lên
|
20.000 Đồng/lần/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14291
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hoá đối với trẻ em từ đủ 11 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
10.000 Đồng/lần/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN
|
09/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14292
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14293
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp
|
35.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14294
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
45.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14295
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14296
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14297
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp
|
35.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14298
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
45.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14299
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14300
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác, sử dụng hồ sơ đo đạc địa chính đối với thông tin dạng giấy cung cấp trực tiếp
|
40.000 Đồng/01 trang A4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|