TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 14201-14250 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
14201 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.520.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14202 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.846.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14203 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.267.700 Mức giá cho tiêu: 543.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14204 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 886.900 Mức giá cho tiêu: 380.100 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14205 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 1.077.300 Mức giá cho tiêu: 461.700 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14206 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 724.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14207 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 506.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14208 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 615.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14209 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 434.640 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14210 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 304.080 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14211 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 369.360 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14212 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 289.760 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14213 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 202.720 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14214 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14215 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14216 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14217 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14218 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 869.280 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14219 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 608.160 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14220 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 738.720 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14221 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 507.080 Mức giá cho tiêu: 217.320 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14222 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 354.760 Mức giá cho tiêu: 152.040 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14223 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Mức giá cho tưới: 430.920 Mức giá cho tiêu: 184.680 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14224 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14225 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14226 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14227 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 600 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14228 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14229 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14230 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14231 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 90.550 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14232 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 63.350 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14233 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) 76.950 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14234 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh 8.000 Đồng/nhân khẩu/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14235 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở nhà thuê (phòng trọ) 8.000 Đồng/người/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14236 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ không thường xuyên 3.000 Đồng/hộ/ ngày Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14237 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với xe ô tô chở hàng hóa bán tại chợ có trọng tải dưới 05 tấn 18.000 Đồng/xe/ lần Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14238 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với xe ô tô chở hàng hóa bán tại chợ có trọng tải từ 05 tấn trở lến đến dưới 10 tấn 30.000 Đồng/xe/ lần Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14239 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với xe ô tô chở hàng hóa bán tại chợ có trọng tải từ 10 tấn trở lến 45.000 Đồng/xe/ lần Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14240 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ăn, hàng nước, giải khát có diện tích kinh doanh dưới 15m2 60.000 Đồng/hộ/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14241 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ăn, hàng nước, giải khát có diện tích kinh doanh từ 15m2 đến dưới 30m2 100.000 Đồng/hộ/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14242 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ăn, hàng nước, giải khát có diện tích kinh doanh từ 30m2 trở lên 150.000 Đồng/hộ/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14243 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng ốc (Quán ốc) 300.000 Đồng/m3rác Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14244 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng rau, hoa (khô, lụa), củ, quả, thực phẩm tươi sống 110.000 Đồng/quầy/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14245 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà đối với kinh doanh hoa tươi 150.000 Đồng/quầy/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14246 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng may mặc; cắt tóc; sửa chữa đồ điện, điện tử, làm đệm, rèm, bạt, kính 100.000 Đồng/cơ sở/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14247 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh dịch vụ quảng cáo (cắt chữ, làm biển) 120.000 Đồng/quầy/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14248 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của hộ kinh doanh tại chợ; hộ gia đình có cửa hàng kinh doanh tại nhà kinh doanh hàng hóa khác 60.000 Đồng/hộ/ tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14249 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy kinh doanh tại chợ (trừ giết mổ gia cầm) 60.000 Đồng/cơ sở/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm
14250 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt của quầy giết mổ gia cầm 200.000 Đồng/cơ sở/tháng Thành phố, Thị trấn: Cao Lộc, Đồng Đăng; KVCK: Tân Thanh-Cốc Nam, Hữu Nghị-Bảo Lâm, Chi Ma

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

29/2019/QĐ-UBND Đối với hộ kinh doanh tại chợ sử dụng từ 02 quầy kinh doanh trở lên: Mức thu đối với quầy kinh doanh thứ nhất thu theo quy định. Mức thu từ quầy kinh doanh thứ hai tính theo hệ số K = 0,5 Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51