TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 14151-14200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
14151 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14152 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 2.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14153 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14154 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 15.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14155 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14156 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 25.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Xem thêm
14157 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 35.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): Xem thêm
14158 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các lễ hội, hội chợ từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14159 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các lễ hội, hội chợ từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 5.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14160 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các lễ hội, hội chợ từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 20.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14161 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các lễ hội, hội chợ từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14162 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn trở lên tại các lễ hội, hội chợ từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút 40.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14163 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 30.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14164 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 45.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14165 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 290.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14166 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 360.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14167 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 40.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14168 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 70.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14169 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 360.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14170 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 480.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14171 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 600.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe Xem thêm
14172 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút đối với hợp đồng gửi xe theo tháng 800.000 Đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe Xem thêm
14173 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14174 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 4.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14175 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 18.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14176 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn ở các bệnh viện, trường học từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 22.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14177 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 3.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14178 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 4.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14179 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 22.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14180 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14181 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 37.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe Xem thêm
14182 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit tại các chợ, bến xe, ga tàu hỏa và khu vực được cấp giấy phép trông giữ xe từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 52.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xe chở hàng bằng Container (bao gồm cả đầu kéo moóc chuyên dùng): áp dụng mức thu theo trọng tải thiết kế của xe Xem thêm
14183 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe đạp, xe đạp điện tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 4.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14184 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe máy, xe máy điện tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 7.500 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Xem thêm
14185 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 30.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14186 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 45.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14187 Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Trông giữ xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn trở lên tại các lễ hội, hội chợ từ 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút sang ngày hôm sau 60.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

59/2017/QĐ-UBND Trọng tải của từng loại phương tiện áp dụng mức thu là trọng tải theo thiết kế của xe. Xem thêm
14188 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.811.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14189 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.267.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14190 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.539.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14191 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.086.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14192 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 760.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14193 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 923.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14194 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 724.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14195 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14196 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 615.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14197 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14198 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 633.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14199 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 769.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14200 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.173.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

2489/QĐ-UBND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191