|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14051
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
200.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14052
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14053
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14054
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
7.500 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14055
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
15.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14056
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14057
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14058
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
12/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14059
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14060
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử)
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14061
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn)
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14062
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Nhận cha, mẹ, con
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14063
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14064
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14065
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Xác định lại dân tộc
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14066
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14067
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch trong nước
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14068
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14069
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử)
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14070
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn)
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14071
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14072
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14073
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch
|
28.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14074
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14075
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
75.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14076
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại quầy tạp hóa loại I của chợ Giếng Vuông
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Giếng Vuông
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14077
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại quầy tạp hóa loại II của chợ Giếng Vuông
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Giếng Vuông
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14078
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại quầy thực phẩm loại I của chợ Giếng Vuông
|
64.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Giếng Vuông
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14079
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại quầy thực phẩm loại II của chợ Giếng Vuông
|
52.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Giếng Vuông
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14080
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại Ki ốt của chợ Giếng Vuông
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Giếng Vuông
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14081
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã đối với diện tích trong nhà
|
9.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã thuộc Huyện Chi Lăng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14082
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã đối với diện tích ngoài trời
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã thuộc Huyện Chi Lăng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14083
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn thị trấn
|
48.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn Hữu Lũng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14084
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn thị trấn
|
36.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thị trấn Hữu Lũng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14085
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã thuộc Huyện Hữu Lũng
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14086
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14087
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14088
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 3 của chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Cao Lộc huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14089
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn xã Gia Cát
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã Gia Cát huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14090
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn xã Gia Cát
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã Gia Cát huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14091
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 3 của chợ trên địa bàn xã Gia Cát
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn xã Gia Cát huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14092
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã còn lại
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các xã còn lại thuộc Huyện Cao Lộc
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14093
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14094
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14095
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 3 của chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn cửa khẩu Chi Ma huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14096
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 1 của chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14097
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 2 của chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14098
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại vị trí 3 của chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn thị trấn Na Dương huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14099
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các xã thuộc Huyện Lộc Bình
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
14100
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
Hộ kinh doanh đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ trên địa bàn các xã và thị trấn Nông Trường Thái Bình đối với diện tích trong nhà
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trên địa bàn các xã và thị trấn Nông Trường Thái Bình huyện Đình Lập
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
|
30/2018/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|