|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
14001
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan xuất khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng đối với mặt hàng là hoa quả, nông sản có xuất xứ (nguồn gốc) từ nước hoặc vùng lãnh thổ thứ ba xuất, nhập khẩu qua biên giới sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa
|
420.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Đơn vị giữ lại 60%, 40% nộp vào NSNN và được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 5% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14002
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan xuất khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng đối với mặt hàng là hoa quả, nông sản có xuất xứ (nguồn gốc) từ nước hoặc vùng lãnh thổ thứ ba xuất, nhập khẩu qua biên giới sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa
|
600.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Đơn vị giữ lại 60%, 40% nộp vào NSNN và được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 5% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14003
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải dưới 04 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan xuất khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng đối với các mặt hàng còn lại sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa
|
300.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Đơn vị giữ lại 60%, 40% nộp vào NSNN và được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 5% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14004
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan xuất khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng đối với các mặt hàng còn lại sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa
|
600.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Đơn vị giữ lại 60%, 40% nộp vào NSNN và được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 5% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14005
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan xuất khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng đối với các mặt hàng còn lại sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa
|
1.050.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Đơn vị giữ lại 60%, 40% nộp vào NSNN và được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 5% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14006
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan xuất khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng đối với các mặt hàng còn lại sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa
|
1.500.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Đơn vị giữ lại 60%, 40% nộp vào NSNN và được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 5% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14007
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải dưới 02 tấn chở quặng xuất khẩu sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa theo sự cho phép của Bộ Công Thương tại Công văn số 748/BCT-CNNg ngày 24/01/2014 về việc xuất khẩu tinh quặng Bauxit tồn kho tại Lạng Sơn
|
200.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước, được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 10% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14008
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải dưới 02 tấn chở quặng xuất khẩu, nhập khẩu sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa theo sự cho phép của Bộ Công Thương tại Công văn số 748/BCT-CNNg ngày 24/01/2014 về việc xuất khẩu tinh quặng Bauxit tồn kho tại Lạng Sơn
|
300.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước, được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 10% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14009
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 02 đến dưới 04 tấn chở quặng xuất khẩu sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa theo sự cho phép của Bộ Công Thương tại Công văn số 748/BCT-CNNg ngày 24/01/2014 về việc xuất khẩu tinh quặng Bauxit tồn kho tại Lạng Sơn
|
400.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước, được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 10% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14010
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn chở quặng xuất khẩu theo sự cho phép của Bộ Công Thương tại Công văn số 748/BCT-CNNg ngày 24/01/2014 về việc xuất khẩu tinh quặng Bauxit tồn kho tại Lạng Sơn
|
600.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước, được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 10% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14011
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn chở quặng xuất khẩu theo sự cho phép của Bộ Công Thương tại Công văn số 748/BCT-CNNg ngày 24/01/2014 về việc xuất khẩu tinh quặng Bauxit tồn kho tại Lạng Sơn
|
1.000.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước, được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 10% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14012
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên chở quặng xuất khẩu theo sự cho phép của Bộ Công Thương tại Công văn số 748/BCT-CNNg ngày 24/01/2014 về việc xuất khẩu tinh quặng Bauxit tồn kho tại Lạng Sơn
|
1.600.000 Đồng/xe/lần ra, vào
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước, được điều tiết 100% cho ngân sách tỉnh
|
01/2019/NQ-HĐND
|
Từ ngày 01 tháng 11 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022: Mức thu giảm 10% theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 17/2021/NQ-HĐND
Xem thêm
|
|
14013
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14014
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng đối với xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14015
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
47/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14016
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đối với công dân cư trú tại các phường
|
18.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14017
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đối với công dân cư trú tại các xã, thị trấn
|
9.000 Đồng/lần đăng ký
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14018
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cá nhân đối với công dân cư trú tại các phường
|
24.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14019
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cá nhân đối với công dân cư trú tại các xã, thị trấn
|
12.000 Đồng/lần cấp
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14020
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đối với công dân cư trú tại các phường
|
10.000 Đồng/lần điều chỉnh
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14021
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú đối với công dân cư trú tại các xã, thị trấn
|
5.000 Đồng/lần điều chỉnh
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14022
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú đối với công dân cư trú tại các phường
|
12.000 Đồng/lần gia hạn
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14023
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú đối với công dân cư trú tại các xã, thị trấn
|
6.000 Đồng/lần gia hạn
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
42/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14024
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
30.000 Đồng/giấy
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14025
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14026
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14027
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
80.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14028
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
30.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14029
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
25.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14030
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14031
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
40.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14032
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14033
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
80.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14034
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
500.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14035
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
400.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14036
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
60.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14037
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14038
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
15.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14039
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
30.000 Đồng/bản
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14040
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
15.000 Đồng/giấy
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14041
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
12.500 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14042
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14043
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
40.000 Đồng/giấy
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14044
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
15.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14045
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
12.500 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14046
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
25.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14047
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14048
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14049
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN chỉ có quyền sử dụng đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
40.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
14050
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
|
250.000 Đồng/lần cấp
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|