TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13951-14000 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13951 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học phổ thông 30.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t Xem thêm
13952 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Mầm non 25.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND 1. Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. 2. Trong trường hợp các xã vùng 3 quy định tại điểm c khoản 1 Điều này được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới t Xem thêm
13953 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học cơ sở 19.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND 1. Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. 2. Trong trường hợp các xã vùng 3 quy định tại điểm c khoản 1 Điều này được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới t Xem thêm
13954 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học phổ thông 25.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND 1. Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. 2. Trong trường hợp các xã vùng 3 quy định tại điểm c khoản 1 Điều này được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới t Xem thêm
13955 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án thuộc nhóm II và nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 10.600.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13956 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp Giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc nhóm II và nhóm III hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực; các cơ sở sản xuất hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp, cấp 22.700.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13957 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án thuộc nhóm II và nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 5.700.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13958 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp Giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc nhóm II và nhóm III hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực; các cơ sở sản xuất hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp, cấp 9.400.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13959 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13960 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13961 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13962 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 70.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi (trừ thôn Kontum Kơ Pơng, Thôn Kon Rơ Wang, Thôn Kon Klor), Phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghia) của thành phố Kon Tum Xem thêm
13963 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 90.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi (trừ thôn Kontum Kơ Pơng, Thôn Kon Rơ Wang, Thôn Kon Klor), Phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghia) của thành phố Kon Tum Xem thêm
13964 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 140.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi (trừ thôn Kontum Kơ Pơng, Thôn Kon Rơ Wang, Thôn Kon Klor), Phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghia) của thành phố Kon Tum Xem thêm
13965 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 60.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- Xem thêm
13966 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 70.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- Xem thêm
13967 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- Xem thêm
13968 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 50.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 3: Gồm các xã, thị trấn thuộc khu vực II, khu vực III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn Xem thêm
13969 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 50.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 3: Gồm các xã, thị trấn thuộc khu vực II, khu vực III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn Xem thêm
13970 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 3: Gồm các xã, thị trấn thuộc khu vực II, khu vực III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn Xem thêm
13971 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.629.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13972 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.140.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13973 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.385.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13974 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 977.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13975 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 684.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13976 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 831.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13977 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 651.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13978 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 456.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13979 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 554.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13980 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 814.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13981 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 570.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13982 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 692.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13983 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.954.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13984 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.368.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13985 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.662.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13986 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tưới: 1.140.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13987 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tưới: 798.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13988 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tưới: 969.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13989 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tiêu: 488.700 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13990 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tiêu: 342.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13991 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tiêu: 415.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13992 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 651.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13993 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 456.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13994 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 554.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13995 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 390.960 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13996 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 273.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13997 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 332.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13998 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 260.640 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13999 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 182.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
14000 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 221.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172