|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13901
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Tổ chức, cá nhân kinh doanh buôn bán cố định tại chợ có gian hàng, sạp hàng khu nhà lồng chính, hàng ăn uống, giải khát
|
56.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13902
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người kinh doanh, buôn bán không thường xuyên tại chợ
|
5.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13903
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Các lô hàng, xe hàng vào chợ
|
55.000 Đồng/lô, xe/ngày
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13904
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô 2 bánh, xe máy
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13905
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô
|
10.000 Đồng/lượt
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13906
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trong các ngõ xóm, đường hẻm không có xe thu gom rác đi qua
|
10.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13907
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trên các tuyến đường có xe thu gom rác đi qua
|
12.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13908
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả)
|
50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13909
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, rau quả, thực phẩm tươi sống, hoa tươi
|
60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13910
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán VLXD
|
120.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13911
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các trường học, nhà trẻ, nhà trọ, nhà nghỉ; trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, và các tổ chức cơ sở khác
|
130.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13912
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống
|
170.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13913
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng, cơ sở sản xuất
|
140.000 Đồng/m3 rác ép
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13914
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy, Bệnh viện, Bến xe, Chợ, Siêu thị, Trung tâm thương mại
|
160.000 Đồng/m3 rác ép
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13915
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với hộ kinh doanh buôn bán (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả)
|
8.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13916
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với hộ kinh doanh buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, rau quả, thực phẩm tươi sống, hoa tươi
|
9.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13917
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với hộ kinh doanh buôn bán VLXD
|
19.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13918
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với các trường học, nhà trẻ, nhà trọ, nhà nghỉ; trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, và các tổ chức cơ sở khác
|
20.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13919
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống
|
27.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13920
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với công trình xây dựng, cơ sở sản xuất
|
22.000 Đồng/m3 rác ép
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13921
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với nhà máy, Bệnh viện, Bến xe, Chợ, Siêu thị, Trung tâm thương mại
|
25.000 Đồng/m3 rác ép
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13922
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện
|
5.000 Đồng/lượt
|
Các trường học trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
52/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13923
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện
|
8.000 Đồng/tháng
|
Các trường học trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
52/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13924
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện
|
1.000 Đồng/lượt
|
Các trường học trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
52/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13925
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện
|
16.000 Đồng/tháng
|
Các trường học trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
52/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13926
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng có mặt tiền hướng ra đường nội bộ chính trong nhà lồng chợ (vị trí 1)
|
73.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ khu vực phường Quang Trung
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13927
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng có mặt tiền hướng ra một đường nội bộ trong nhà lồng chợ (vị trí 2)
|
61.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ khu vực phường Quang Trung
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13928
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng còn lại (vị trí 3)
|
49.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ khu vực phường Quang Trung
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13929
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tạm phường Lê Lợi
|
31.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tạm phường Lê Lợi
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13930
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp
|
1.000 Đồng/lượt
|
Chợ Trung tâm thương mại, thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13931
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe máy (kể cả xe máy điện)
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Trung tâm thương mại, thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13932
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô
|
10.000 Đồng/lượt
|
Chợ Trung tâm thương mại, thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13933
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 3A
|
39.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13934
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 3A
|
32.600 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13935
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 3B
|
55.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13936
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 3B
|
44.400 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13937
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K3 Dãy Ki ốt 3B
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13938
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 06-08
|
42.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13939
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 06-08
|
33.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13940
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại nhà lồng 4B, 4C
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13941
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Người kinh doanh buôn bán không thường xuyên sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
5.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13942
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các xe hàng vào chợ
|
30.000 Đồng/lượt
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13943
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô 02 bánh, xe máy
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13944
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp
|
1.000 Đồng/lượt
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13945
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô
|
10.000 Đồng/lượt
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13946
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Mầm non
|
52.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum.
Xem thêm
|
|
13947
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Trung học cơ sở
|
40.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum.
Xem thêm
|
|
13948
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Trung học phổ thông
|
52.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum.
Xem thêm
|
|
13949
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Mầm non
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t
Xem thêm
|
|
13950
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Trung học cơ sở
|
23.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t
Xem thêm
|