TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13901-13950 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13901 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Tổ chức, cá nhân kinh doanh buôn bán cố định tại chợ có gian hàng, sạp hàng khu nhà lồng chính, hàng ăn uống, giải khát 56.000 Đồng/m2/tháng Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô

Cơ quan ban hành: Kon Tum

419/QĐ-UBND Xem thêm
13902 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Người kinh doanh, buôn bán không thường xuyên tại chợ 5.000 Đồng/người/ngày Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô

Cơ quan ban hành: Kon Tum

419/QĐ-UBND Xem thêm
13903 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Các lô hàng, xe hàng vào chợ 55.000 Đồng/lô, xe/ngày Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô

Cơ quan ban hành: Kon Tum

419/QĐ-UBND Xem thêm
13904 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe mô tô 2 bánh, xe máy 2.000 Đồng/lượt Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô

Cơ quan ban hành: Kon Tum

419/QĐ-UBND Xem thêm
13905 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô 10.000 Đồng/lượt Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô

Cơ quan ban hành: Kon Tum

419/QĐ-UBND Xem thêm
13906 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trong các ngõ xóm, đường hẻm không có xe thu gom rác đi qua 10.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13907 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trên các tuyến đường có xe thu gom rác đi qua 12.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13908 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) 50.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13909 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, rau quả, thực phẩm tươi sống, hoa tươi 60.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13910 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán VLXD 120.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13911 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các trường học, nhà trẻ, nhà trọ, nhà nghỉ; trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, và các tổ chức cơ sở khác 130.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13912 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống 170.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13913 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng, cơ sở sản xuất 140.000 Đồng/m3 rác ép Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13914 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy, Bệnh viện, Bến xe, Chợ, Siêu thị, Trung tâm thương mại 160.000 Đồng/m3 rác ép Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13915 Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Xử lý chất thải rắn đối với hộ kinh doanh buôn bán (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả) 8.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13916 Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Xử lý chất thải rắn đối với hộ kinh doanh buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, rau quả, thực phẩm tươi sống, hoa tươi 9.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13917 Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Xử lý chất thải rắn đối với hộ kinh doanh buôn bán VLXD 19.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13918 Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Xử lý chất thải rắn đối với các trường học, nhà trẻ, nhà trọ, nhà nghỉ; trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, và các tổ chức cơ sở khác 20.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13919 Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Xử lý chất thải rắn đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống 27.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13920 Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Xử lý chất thải rắn đối với công trình xây dựng, cơ sở sản xuất 22.000 Đồng/m3 rác ép Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13921 Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum Xử lý chất thải rắn đối với nhà máy, Bệnh viện, Bến xe, Chợ, Siêu thị, Trung tâm thương mại 25.000 Đồng/m3 rác ép Thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

515/QĐ-UBND Xem thêm
13922 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe đạp, xe đạp điện 5.000 Đồng/lượt Các trường học trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

52/QĐ-UBND Xem thêm
13923 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe đạp, xe đạp điện 8.000 Đồng/tháng Các trường học trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

52/QĐ-UBND Xem thêm
13924 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe máy, xe máy điện 1.000 Đồng/lượt Các trường học trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

52/QĐ-UBND Xem thêm
13925 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe máy, xe máy điện 16.000 Đồng/tháng Các trường học trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

52/QĐ-UBND Xem thêm
13926 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng có mặt tiền hướng ra đường nội bộ chính trong nhà lồng chợ (vị trí 1) 73.000 Đồng/m2/tháng Chợ khu vực phường Quang Trung

Cơ quan ban hành: Kon Tum

1142/QĐ-UBND Xem thêm
13927 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng có mặt tiền hướng ra một đường nội bộ trong nhà lồng chợ (vị trí 2) 61.000 Đồng/m2/tháng Chợ khu vực phường Quang Trung

Cơ quan ban hành: Kon Tum

1142/QĐ-UBND Xem thêm
13928 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng còn lại (vị trí 3) 49.000 Đồng/m2/tháng Chợ khu vực phường Quang Trung

Cơ quan ban hành: Kon Tum

1142/QĐ-UBND Xem thêm
13929 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tạm phường Lê Lợi 31.000 Đồng/m2/tháng Chợ tạm phường Lê Lợi

Cơ quan ban hành: Kon Tum

1142/QĐ-UBND Xem thêm
13930 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp 1.000 Đồng/lượt Chợ Trung tâm thương mại, thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

1142/QĐ-UBND Xem thêm
13931 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe mô tô, xe máy (kể cả xe máy điện) 2.000 Đồng/lượt Chợ Trung tâm thương mại, thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

1142/QĐ-UBND Xem thêm
13932 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 10.000 Đồng/lượt Chợ Trung tâm thương mại, thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

1142/QĐ-UBND Xem thêm
13933 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 3A 39.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13934 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 3A 32.600 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13935 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 3B 55.500 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13936 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 3B 44.400 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13937 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K3 Dãy Ki ốt 3B 40.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13938 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 06-08 42.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13939 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 06-08 33.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13940 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại nhà lồng 4B, 4C 80.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13941 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Người kinh doanh buôn bán không thường xuyên sử dụng diện tích bán hàng tại chợ 5.000 Đồng/người/ngày Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13942 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các xe hàng vào chợ 30.000 Đồng/lượt Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13943 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe mô tô 02 bánh, xe máy 2.000 Đồng/lượt Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13944 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp 1.000 Đồng/lượt Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13945 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 10.000 Đồng/lượt Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13946 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Mầm non 52.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum. Xem thêm
13947 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học cơ sở 40.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum. Xem thêm
13948 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học phổ thông 52.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum. Xem thêm
13949 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Mầm non 30.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t Xem thêm
13950 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học cơ sở 23.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172