|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13851
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại UBND cấp xã
|
12.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13852
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác tại UBND cấp xã
|
7.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13853
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại UBND cấp xã
|
7.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13854
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13855
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13856
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận quyền sử dụng (QSD) đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13857
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận QSD đất, Quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13858
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
75.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13859
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận quyền sử dụng (QSD) đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
15.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13860
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận QSD đất, Quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
70.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13861
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13862
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận quyền sử dụng (QSD) đất cho tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13863
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận QSD đất, Quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13864
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13865
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
15.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13866
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng,rừng, tài sản khác) cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
50.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13867
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
50.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13868
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13869
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
50.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13870
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ hoặc các văn bản cần thiết khác trong hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
10.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13871
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác định tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13872
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
8.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13873
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng,rừng, tài sản khác) cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
30.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13874
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
30.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13875
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
20.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13876
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
10.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13877
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ hoặc các văn bản cần thiết khác trong hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
5.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13878
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác định tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
10.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13879
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất cho tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13880
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng,rừng, tài sản khác) cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13881
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13882
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13883
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13884
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ hoặc các văn bản cần thiết khác trong hồ sơ địa chính cho tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13885
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác định tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất cho tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13886
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
50.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13887
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng các công trình khác (trừ nhà ở riêng lẻ của nhân dân)
|
100.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13888
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
10.000 Đồng/lần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13889
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác x
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13890
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trong các ngõ xóm, đường hẻm không có xe thu gom rác đi qua
|
10.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13891
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trên các tuyến đường có xe thu gom rác đi qua
|
12.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13892
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả)
|
60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13893
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, rau quả, thực phẩm tươi sống, hoa tươi
|
80.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13894
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán VLXD
|
160.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13895
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với các trường học, nhà trẻ, nhà trọ, nhà nghỉ; trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, và các tổ chức cơ sở khác
|
160.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13896
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống
|
200.000 Đồng/cửa hàng/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13897
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với công trình xây dựng, cơ sở sản xuất
|
180.000 Đồng/m3 rác ép
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13898
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, Bệnh viện, Trung tâm y tế, Bến xe, Chợ trung tâm thương mại...
|
200.000 Đồng/m3 rác ép
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13899
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Tổ chức, cá nhân kinh doanh buôn bán cố định tại chợ có gian hàng, sạp hàng có lợi thế kinh doanh mặt tiền (ki ốt dãy A)
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13900
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Tổ chức, cá nhân kinh doanh buôn bán cố định tại chợ có gian hàng, sạp hàng có lợi thế kinh doanh mặt tiền (ki ốt dãy B, C, D), nhà lồng bán hàng tươi sống
|
64.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|