TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13851-13900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13851 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp 100.000 Đồng/01 mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13852 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp 100.000 Đồng/01 mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13853 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT 100.000 Đồng/01 mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13854 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT 90.000 Đồng/01 mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13855 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) đối với thông tin dạng giấy được cung cấp trực tiếp 95.000 Đồng/01 mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13856 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) đối với thông tin dạng số được cung cấp trực tiếp 100.000 Đồng/01 mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13857 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) đối với thông tin dạng giấy được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT 100.000 Đồng/01 mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13858 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác, sử dụng các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) đối với thông tin dạng số được cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT 80.000 Đồng/01 mảnh A1 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

70% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 30% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13859 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13860 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13861 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13862 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13863 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến 40.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13864 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến 15.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13865 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13866 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến 10.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

90% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 10% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13867 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 1 trên địa bàn các phường, thị trấn 12.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13868 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 2 trên địa bàn các phường, thị trấn 10.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13869 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 3 trên địa bàn các phường, thị trấn 8.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13870 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 4 trên địa bàn các phường, thị trấn 6.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13871 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực giáp ranh đô thị, ven đường giao thông chính trên địa bàn các xã 5.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13872 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực còn lại trên địa bàn các xã 3.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13873 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 1 tại địa bàn các phường, thị trấn 6.000 đồng/m2/tháng Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13874 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 2 tại địa bàn các phường, thị trấn 5.000 đồng/m2/tháng Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13875 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 3 tại địa bàn các phường, thị trấn 4.000 đồng/m2/tháng Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13876 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên đường loại 4 tại địa bàn các phường, thị trấn 3.000 đồng/m2/tháng Địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13877 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố tại khu vực giáp ranh đô thị, ven đường giao thông chính trên địa bàn các xã 5.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13878 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố tại khu vực còn lại trên địa bàn các xã 3.000 đồng/m2/tháng Khu vực thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

60% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 40% nộp vào NSNN 29/2017/NQ-HĐND Xem thêm
13879 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13880 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan (mangan) 40.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13881 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 40.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13882 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 245.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13883 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13884 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13885 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) 45.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13886 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 250.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13887 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 20.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13888 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 54.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13889 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 225.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13890 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng crô-mít (cromit) 35.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13891 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 27.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13892 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13893 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13894 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 75.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13895 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13896 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13897 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13898 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13899 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13900 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 26/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191