|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13801
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công
|
5.450.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13802
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
390.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13803
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50 kw
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13804
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến
|
2.850.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13805
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến
|
5.450.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13806
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13807
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13808
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000 m3/ngày đêm
|
2.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13809
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
4.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13810
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước trên 10.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
5.800.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13811
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 20.000 m3 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
7.300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13812
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm
|
180.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13813
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
540.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13814
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000 m3/ngày đêm
|
1.320.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13815
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.520.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13816
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước trên 10.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
3.480.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13817
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 20.000 m3 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
4.380.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13818
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ địa chính cơ sở
|
300.000 Đồng/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13819
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ độ cao điểm địa chính I
|
270.000 Đồng/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13820
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ độ cao điểm địa chính II
|
240.000 Đồng/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13821
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ địa hình
|
60.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13822
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng, bản đồ quy hoạch, bản đồ phân hạng đất, bản đồ tài nguyên khoáng sản
|
300.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13823
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ địa chính
|
300.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13824
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu xác định tính pháp lý hồ sơ đất
|
60.000 Đồng/bộ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13825
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
300.000 Đồng/bộ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13826
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ tài nguyên môi trường
|
300.000 Đồng/bộ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13827
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13828
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13829
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13830
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về xóa đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13831
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13832
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người
|
15.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13833
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú theo danh sách
|
15.000 Đồng/người/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13834
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú
|
8.000 Đồng/lần điều chỉnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13835
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Tách hộ, xác nhận thông tin về cư trú
|
8.000 Đồng/lần đăng ký, xác nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13836
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú cả hộ hoặc một người
|
8.000 Đồnglần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13837
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú theo danh sách
|
8.000 Đồng/người/lần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13838
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại UBND cấp huyện
|
75.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13839
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại UBND cấp huyện
|
1.500.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13840
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) tại UBND cấp huyện
|
75.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13841
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại UBND cấp huyện
|
1.500.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13842
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ tại UBND cấp huyện
|
75.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13843
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện
|
28.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13844
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại UBND cấp huyện
|
75.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13845
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại UBND cấp huyện
|
75.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13846
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại UBND cấp xã
|
7.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13847
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại UBND cấp xã
|
24.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13848
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại UBND cấp xã
|
7.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13849
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại UBND cấp xã
|
12.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13850
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND cấp xã
|
12.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|