TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13801-13850 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13801 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công 5.450.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13802 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 390.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13803 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50 kw 1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13804 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến 2.850.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13805 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến 5.450.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13806 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm 300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13807 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13808 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000 m3/ngày đêm 2.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13809 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 4.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13810 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước trên 10.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 5.800.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13811 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 20.000 m3 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 7.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13812 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm 180.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13813 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 540.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13814 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000 m3/ngày đêm 1.320.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13815 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.520.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13816 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước trên 10.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 3.480.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13817 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 20.000 m3 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 4.380.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13818 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ địa chính cơ sở 300.000 Đồng/điểm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13819 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ độ cao điểm địa chính I 270.000 Đồng/điểm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13820 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ độ cao điểm địa chính II 240.000 Đồng/điểm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13821 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ địa hình 60.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13822 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng, bản đồ quy hoạch, bản đồ phân hạng đất, bản đồ tài nguyên khoáng sản 300.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13823 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ địa chính 300.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13824 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu xác định tính pháp lý hồ sơ đất 60.000 Đồng/bộ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13825 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất 300.000 Đồng/bộ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13826 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ tài nguyên môi trường 300.000 Đồng/bộ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13827 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13828 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13829 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13830 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về xóa đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13831 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13832 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người 15.000 Đồng/lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13833 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký tạm trú theo danh sách 15.000 Đồng/người/lần đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13834 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú 8.000 Đồng/lần điều chỉnh Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13835 Lệ phí đăng ký cư trú Tách hộ, xác nhận thông tin về cư trú 8.000 Đồng/lần đăng ký, xác nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13836 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú cả hộ hoặc một người 8.000 Đồnglần gia hạn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13837 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú theo danh sách 8.000 Đồng/người/lần gia hạn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13838 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại UBND cấp huyện 75.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13839 Lệ phí hộ tịch Đăng ký kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại UBND cấp huyện 1.500.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13840 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) tại UBND cấp huyện 75.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13841 Lệ phí hộ tịch Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại UBND cấp huyện 1.500.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13842 Lệ phí hộ tịch Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ tại UBND cấp huyện 75.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13843 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện 28.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13844 Lệ phí hộ tịch Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại UBND cấp huyện 75.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13845 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác tại UBND cấp huyện 75.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13846 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại UBND cấp xã 7.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13847 Lệ phí hộ tịch Đăng ký kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại UBND cấp xã 24.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13848 Lệ phí hộ tịch Đăng ký khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại UBND cấp xã 7.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13849 Lệ phí hộ tịch Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại UBND cấp xã 12.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13850 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND cấp xã 12.000 Đồng/đăng ký Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172