TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13751-13800 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13751 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 10 đến 20 tỷ đồng 9.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13752 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 20 đến 50 tỷ đồng 15.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13753 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 50 đến 100 tỷ đồng 27.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13754 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận 100 đến 200 tỷ đồng 30.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13755 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 200 đến 500 tỷ đồng 39.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13756 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 500 đến 1.000 tỷ đồng 44.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13757 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng 48.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13758 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng 49.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13759 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng 51.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13760 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng 53.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13761 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng 56.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13762 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 7.000 tỷ đồng 61.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13763 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận đến 10 tỷ đồng 4.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13764 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 10 đến 20 tỷ đồng 6.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13765 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 20 đến 50 tỷ đồng 10.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13766 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 50 đến 100 tỷ đồng 18.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13767 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận 100 đến 200 tỷ đồng 20.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13768 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 200 đến 500 tỷ đồng 26.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13769 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 500 đến 1.000 tỷ đồng 29.300.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13770 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng 32.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13771 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng 32.700.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13772 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng 34.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13773 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng 35.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13774 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng 37.300.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13775 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 7.000 tỷ đồng 40.700.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13776 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đối với thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 520.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13777 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13778 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 3.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13779 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 6.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13780 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 260.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13781 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13782 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.700.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13783 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13784 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ 156.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13785 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ 420.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13786 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ 1.020.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13787 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ 1.950.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13788 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 260.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13789 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13790 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13791 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.250.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13792 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 1.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13793 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 540.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13794 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 780.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13795 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đ 2.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13796 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích 5.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13797 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đí 10.900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13798 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 390.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13799 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với 1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13800 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với cô 2.850.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172