|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13751
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13752
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13753
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
27.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13754
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận 100 đến 200 tỷ đồng
|
30.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13755
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
39.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13756
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
44.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13757
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
48.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13758
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
49.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13759
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
51.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13760
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
53.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13761
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
56.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13762
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 7.000 tỷ đồng
|
61.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13763
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận đến 10 tỷ đồng
|
4.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13764
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13765
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13766
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13767
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận 100 đến 200 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13768
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
26.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13769
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
29.300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13770
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
32.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13771
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
32.700.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13772
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
34.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13773
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
35.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13774
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
37.300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13775
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt/xác nhận trên 7.000 tỷ đồng
|
40.700.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13776
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đối với thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
520.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13777
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13778
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
3.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13779
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
6.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13780
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
260.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13781
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
700.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13782
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.700.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13783
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.250.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13784
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ
|
156.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13785
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13786
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ
|
1.020.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13787
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ
|
1.950.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13788
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
260.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13789
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13790
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13791
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13792
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13793
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
540.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13794
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
780.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13795
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đ
|
2.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13796
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích
|
5.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13797
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đí
|
10.900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13798
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
390.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13799
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13800
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với cô
|
2.850.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|