|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13651
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
547.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13652
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm qu
|
664.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13653
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 456.120
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13654
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 319.200
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13655
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đôngtrong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 387.800
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13656
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 195.480
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13657
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 136.800
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13658
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 166.200
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13659
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi băng bơm
|
1.320 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13660
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi băng bơm hồ đập, kênh công
|
900 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13661
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13662
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh công
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13663
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13664
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh công
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13665
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13666
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13667
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu tính theo diện tích (ha) trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực
|
1.303.200 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13668
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu tính theo diện tích (ha) trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực
|
912.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13669
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu tính theo diện tích (ha) trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
1.108.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13670
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực
|
81.450 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13671
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực
|
57.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13672
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
|
69.250 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
878/QĐ-UBND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13673
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
23/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13674
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
23/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13675
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
23/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13676
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã
|
25.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
Nộp 100% vào NSNN
|
23/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13677
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13678
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13679
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
210.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13680
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
168.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13681
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
220.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13682
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
176.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13683
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
180.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13684
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
140.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13685
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13686
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13687
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
830.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13688
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
460.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13689
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13690
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13691
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13692
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
210.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13693
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
168.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13694
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
220.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13695
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
176.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13696
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
180.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13697
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
140.000 Đồng/hồ sơ
|
Các xã, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13698
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13699
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13700
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp
|
830.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Lạng Sơn
|
80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|