TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13651-13700 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13651 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 547.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13652 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm qu 664.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13653 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tưới: 456.120 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13654 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tưới: 319.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13655 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đôngtrong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tưới: 387.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13656 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tiêu: 195.480 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13657 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tiêu: 136.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13658 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích Giá đối với tiêu: 166.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13659 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi băng bơm 1.320 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13660 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi băng bơm hồ đập, kênh công 900 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13661 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13662 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh công 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13663 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13664 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh công 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13665 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13666 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13667 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu tính theo diện tích (ha) trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực 1.303.200 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
13668 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu tính theo diện tích (ha) trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực 912.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
13669 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu tính theo diện tích (ha) trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.108.000 Đồng/ha/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng Xem thêm
13670 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng động lực 81.450 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13671 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực 57.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13672 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị trong trường hợp sử dụng biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 69.250 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

878/QĐ-UBND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13673 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã 100.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 23/2018/NQ-HĐND Xem thêm
13674 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 23/2018/NQ-HĐND Xem thêm
13675 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 23/2018/NQ-HĐND Xem thêm
13676 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã 25.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

Nộp 100% vào NSNN 23/2018/NQ-HĐND Xem thêm
13677 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 1.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13678 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13679 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 210.000 Đồng/hồ sơ Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13680 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 168.000 Đồng/hồ sơ Các xã, thị trấn thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13681 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 220.000 Đồng/hồ sơ Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13682 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 176.000 Đồng/hồ sơ Các xã, thị trấn thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13683 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 180.000 Đồng/hồ sơ Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13684 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 140.000 Đồng/hồ sơ Các xã, thị trấn thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13685 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 5.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13686 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 2.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13687 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 830.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13688 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 460.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13689 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13690 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 1.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13691 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13692 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 210.000 Đồng/hồ sơ Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13693 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 168.000 Đồng/hồ sơ Các xã, thị trấn thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13694 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 220.000 Đồng/hồ sơ Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13695 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 176.000 Đồng/hồ sơ Các xã, thị trấn thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13696 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 180.000 Đồng/hồ sơ Các xã, phường thuộc thành phố Lạng Sơn

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13697 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động đất đai đối với chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cộng đồng dân cư, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 140.000 Đồng/hồ sơ Các xã, thị trấn thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13698 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 5.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13699 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 2.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm
13700 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với tổ chức, tổ chức nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam khi thực hiện dịch vụ công trực tiếp 830.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Lạng Sơn

80% để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, 20% nộp vào NSNN 21/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191