|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13651
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
62.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13652
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng mức đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
69.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13653
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng mức đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
75.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13654
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng mức đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
76.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13655
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng mức đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
79.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13656
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng mức đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
82.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13657
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công nghiệp (nhóm 5) có tổng mức đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
87.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13658
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án gcông nghiệp (nhóm 5) có tổng mức đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
96.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13659
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13660
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13661
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13662
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồn
|
27.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13663
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồ
|
30.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13664
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồ
|
39.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13665
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ
|
44.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13666
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 1.000 đến 1.500 t
|
48.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13667
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 1.500 đến 2.000 t
|
49.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13668
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 2.000 đến 3.000 t
|
51.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13669
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 3.000 đến 5.000 t
|
53.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13670
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 5.000 đến 7.000 t
|
56.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13671
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng mức đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
61.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13672
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13673
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
6.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13674
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13675
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
18.750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13676
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
20.750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13677
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
27.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13678
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
30.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13679
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
32.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13680
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
33.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13681
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
35.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13682
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
36.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13683
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
38.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13684
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
42.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13685
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4.300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13686
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13687
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
11.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13688
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
19.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13689
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
21.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13690
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
27.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13691
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
31.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13692
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
33.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13693
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
34.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13694
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
35.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13695
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
37.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13696
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
39.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13697
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
43.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13698
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13699
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
6.750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13700
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
11.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|