TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13551-13600 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13551 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với những tổ chức, cá nhân có dưới 10 cây mẹ, cây đầu dòng 1.500.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13552 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với những tổ chức, cá nhân có từ 10 đến dưới 30 cây mẹ, cây đầu dò 2.000.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13553 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với những tổ chức, cá nhân có từ 30 đến 50 cây mẹ, cây đầu dòng 2.500.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13554 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với những tổ chức, cá nhân có trên 50 cây mẹ, cây đầu dòng 3.000.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13555 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các cá nhân, tổ chức đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp 2.400.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13556 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận lâm phần tuyển chọn, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng đối 4.500.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13557 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận lâm phần tuyển chọn, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng đối 5.500.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13558 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận lâm phần tuyển chọn, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng đối 7.500.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13559 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở người (có chở khách hoặc không chở khách); xe chở hàng (không chở hàng hoặc có chở hàng khác với hàng hóa quy định ở mục b) 50.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13560 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở người (có chở khách hoặc không chở khách); xe chở hàng (không chở hàng hoặc có chở hàng khác với hàng hóa quy định ở mục b) 70.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13561 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở người (có chở khách hoặc không chở khách); xe chở hàng (không chở hàng hoặc có chở hàng khác với hàng hóa quy định ở mục b) 130.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13562 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở người (có chở khách hoặc không chở khách); xe chở hàng (không chở hàng hoặc có chở hàng khác với hàng hóa quy định ở mục b) 220.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13563 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở người (có chở khách hoặc không chở khách); xe chở hàng (không chở hàng hoặc có chở hàng khác với hàng hóa quy định ở mục b) 320.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13564 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở hàng: chở gỗ và sản phẩm chế biến từ gổ nhập khẩu, xuất khẩu (trừ gỗ rừng trồng và gỗ cây cao su), chở hàng hóa tạm nhập tá 350.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13565 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở hàng: chở gỗ và sản phẩm chế biến từ gổ nhập khẩu, xuất khẩu (trừ gỗ rừng trồng và gỗ cây cao su), chở hàng hóa tạm nhập tá 500.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13566 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở hàng: chở gỗ và sản phẩm chế biến từ gổ nhập khẩu, xuất khẩu (trừ gỗ rừng trồng và gỗ cây cao su), chở hàng hóa tạm nhập tá 1.000.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13567 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở hàng: chở gỗ và sản phẩm chế biến từ gổ nhập khẩu, xuất khẩu (trừ gỗ rừng trồng và gỗ cây cao su), chở hàng hóa tạm nhập tá 2.000.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13568 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở hàng: chở gỗ và sản phẩm chế biến từ gổ nhập khẩu, xuất khẩu (trừ gỗ rừng trồng và gỗ cây cao su), chở hàng hóa tạm nhập tá 2.400.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13569 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để tập kết, trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình 4.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13570 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để trông giữ xe từ 15 ngày trở xuống 2.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13571 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để trông giữ xe trên 15 ngày 30.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13572 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để kinh doanh hàng hoá, dịch vụ 60.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13573 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng vỉa hè khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để đặt biển hiệu, biển quảng cáo 60.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13574 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để tập kết, trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình 2.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13575 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để trông giữ xe từ 15 ngày trở xuống 1.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13576 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để trông giữ xe trên 15 ngày 10.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13577 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để kinh doanh hàng hoá, dịch vụ 20.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13578 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng vỉa hè khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để đặt biển hiệu, biển quảng cáo 20.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13579 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để tập kết, trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công 2.000 Đồng/m2/buổi Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13580 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để trông giữ xe từ 15 ngày trở xuống trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc 1.000 Đồng/m2/buổi Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13581 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để trông giữ xe trên 15 ngày trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc 15.000 Đồng/m2/buổi Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13582 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để kinh doanh hàng hoá, dịch vụ trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc 30.000 Đồng/m2/buổi Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13583 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng vỉa hè khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để đặt biển hiệu, biển quảng cáo trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc 30.000 Đồng/m2/buổi Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13584 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để tập kết, trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung cô 1.000 Đồng/m2/buổi Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13585 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để trông giữ xe từ 15 ngày trở xuống trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc 500 Đồng/m2/buổi Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13586 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để trông giữ xe trên 15 ngày trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc 5.000 Đồng/m2/buổi Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13587 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để kinh doanh hàng hoá, dịch vụ trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc 10.000 Đồng/m2/buổi Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13588 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng vỉa hè khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để đặt biển hiệu, biển quảng cáo trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc 10.000 Đồng/m2/buổi Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13589 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan Di tích lịch sử Ngục Kon Tum đối với người lớn 10.000 Đồng/người/lần Ngục Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13590 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan Di tích lịch sử Ngục Kon Tum đối với trẻ em 5.000 Đồng/người/lần Ngục Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13591 Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng Thăm quan công trình Bảo tàng tỉnh Kon Tum đối với người lớn 10.000 Đồng/người/lần Bảo tàng tỉnh Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13592 Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng Thăm quan công trình Bảo tàng tỉnh Kon Tum đối với trẻ em 5.000 Đồng/người/lần Bảo tàng tỉnh Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13593 Phí thư viện Mượn, đọc tài liệu đối với người lớn 30.000 Đồng/thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13594 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng 8.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
13595 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng 12.500.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
13596 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng 21.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
13597 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 37.500.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
13598 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 41.500.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
13599 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 54.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
13600 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng 61.000.000 Đồng/báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172