|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13501
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pong, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t
Xem thêm
|
|
13502
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
25.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.
Xem thêm
|
|
13503
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
19.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.
Xem thêm
|
|
13504
|
Học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
25.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
04/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.
Xem thêm
|
|
13505
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.629.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13506
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.140.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13507
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.385.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13508
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
977.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13509
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
684.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13510
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
831.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13511
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
651.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13512
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
456.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13513
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
554.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13514
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
814.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13515
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
570.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13516
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
692.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13517
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.954.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13518
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.368.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13519
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.662.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13520
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 1.140.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13521
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 798.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13522
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 969.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13523
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 488.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13524
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 342.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13525
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 415.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13526
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
651.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13527
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
456.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13528
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
554.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13529
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
390.960 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13530
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
273.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13531
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
332.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13532
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
260.640 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13533
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
182.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13534
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
221.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13535
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
325.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13536
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
228.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13537
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
277.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13538
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
781.920 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13539
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
547.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13540
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm qu
|
664.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13541
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 456.120
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13542
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 319.200
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13543
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đôngtrong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tưới: 387.800
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13544
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 195.480
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13545
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 136.800
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13546
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
Giá đối với tiêu: 166.200
Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13547
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi băng bơm
|
1.320 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13548
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi băng bơm hồ đập, kênh công
|
900 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13549
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13550
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh công
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2023/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|