TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13501-13550 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13501 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất lâm thạch cao 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13502 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13503 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13504 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, serecit 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13505 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 4.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13506 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13507 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản khõng kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13508 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng sắt 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13509 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng măng-gan 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13510 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng ti-tan (titan) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13511 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vàng 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13512 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng đất hiếm 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13513 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13514 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13515 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng chì, Quặng kẽm 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13516 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13517 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13518 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng cromit 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13519 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13520 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13521 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất để san lấp, xãy dựng cõng trînh 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13522 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi để san lấp, xãy dựng cõng trînh 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13523 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 54.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13524 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá lâm vật liệu xãy dựng thõng thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13525 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung või, lâm xi măng, lâm phụ gia xi măng vâ lâm khoáng chất cõng nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13526 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá lâm fluorit 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13527 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng lâm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13528 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng lâm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13529 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13530 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13531 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 6.300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13532 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại cát khác 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13533 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất lâm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13534 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13535 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đõlõmít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 27.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13536 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cao lanh 3.480 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13537 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13538 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13539 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13540 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13541 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lô; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nãu, than mỡ; Than khác 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13542 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý mâu đen; A-dít, Rô-đõ-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13543 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cuội, sạn 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13544 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất lâm thạch cao 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13545 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13546 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13547 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, serecit 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13548 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat) 2.760 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13549 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13550 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản khõng kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.67