TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13451-13500 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13451 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13452 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13453 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13454 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 281.800 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13455 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 197.200 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13456 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 239.400 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13457 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi 354.760 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13458 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng 276.080 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13459 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền p 869.280 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13460 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền 608.160 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13461 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được c 738.720 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13462 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền 676.320 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13463 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền 473.280 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13464 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được 574.560 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13465 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13466 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13467 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13468 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13469 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13470 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 270000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13471 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13472 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, Quặng kẽm 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13473 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13474 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13475 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cromit 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13476 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13477 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13478 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất để san lấp, xãy dựng cõng trînh 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13479 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi để san lấp, xãy dựng cõng trînh 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13480 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13481 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá lâm vật liệu xãy dựng thõng thường 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13482 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung või, lâm xi măng, lâm phụ gia xi măng vâ lâm khoáng chất cõng nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13483 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá lâm fluorit 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13484 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng lâm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13485 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng lâm bột carbonat 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13486 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13487 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13488 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 10.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13489 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13490 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất lâm gạch, ngói 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13491 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13492 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đõlõmít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13493 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13494 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13495 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13496 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13497 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Séc-păng-tin (secpentin) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13498 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lô; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nãu, than mỡ; Than khác 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13499 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý mâu đen; A-dít, Rô-đõ-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh thể mâu 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13500 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cuội, sạn 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.67