TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13401-13450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13401 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 10.000 Đồng/lượt Chợ Trung tâm thương mại, thành phố Kon Tum

Cơ quan ban hành: Kon Tum

1142/QĐ-UBND Xem thêm
13402 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 3A 39.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13403 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 3A 32.600 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13404 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 3B 55.500 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13405 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 3B 44.400 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13406 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K3 Dãy Ki ốt 3B 40.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13407 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 06-08 42.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13408 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 06-08 33.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13409 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại nhà lồng 4B, 4C 80.000 Đồng/m2/tháng Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13410 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Người kinh doanh buôn bán không thường xuyên sử dụng diện tích bán hàng tại chợ 5.000 Đồng/người/ngày Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13411 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các xe hàng vào chợ 30.000 Đồng/lượt Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13412 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe mô tô 02 bánh, xe máy 2.000 Đồng/lượt Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13413 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp 1.000 Đồng/lượt Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13414 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 10.000 Đồng/lượt Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông

Cơ quan ban hành: Kon Tum

592/QĐ-UBND Xem thêm
13415 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Mầm non 52.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum. Xem thêm
13416 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học cơ sở 40.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum. Xem thêm
13417 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học phổ thông 52.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum. Xem thêm
13418 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Mầm non 30.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t Xem thêm
13419 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học cơ sở 23.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t Xem thêm
13420 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học phổ thông 30.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t Xem thêm
13421 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Mầm non 25.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND 1. Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. 2. Trong trường hợp các xã vùng 3 quy định tại điểm c khoản 1 Điều này được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới t Xem thêm
13422 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học cơ sở 19.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND 1. Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. 2. Trong trường hợp các xã vùng 3 quy định tại điểm c khoản 1 Điều này được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới t Xem thêm
13423 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025 Học phí của trường Trung học phổ thông 25.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

33/2024/NQ-HĐND 1. Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành. 2. Trong trường hợp các xã vùng 3 quy định tại điểm c khoản 1 Điều này được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới t Xem thêm
13424 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án thuộc nhóm II và nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 10.600.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13425 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp Giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc nhóm II và nhóm III hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực; các cơ sở sản xuất hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp, cấp 22.700.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13426 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án thuộc nhóm II và nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 5.700.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13427 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Cấp Giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc nhóm II và nhóm III hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực; các cơ sở sản xuất hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp, cấp 9.400.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13428 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13429 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13430 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

100% nộp NSNN 80/2021/NQ-HĐND Xem thêm
13431 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 70.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi (trừ thôn Kontum Kơ Pơng, Thôn Kon Rơ Wang, Thôn Kon Klor), Phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghia) của thành phố Kon Tum Xem thêm
13432 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 90.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi (trừ thôn Kontum Kơ Pơng, Thôn Kon Rơ Wang, Thôn Kon Klor), Phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghia) của thành phố Kon Tum Xem thêm
13433 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 140.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 1: Gồm Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi (trừ thôn Kontum Kơ Pơng, Thôn Kon Rơ Wang, Thôn Kon Klor), Phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghia) của thành phố Kon Tum Xem thêm
13434 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 60.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- Xem thêm
13435 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 70.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- Xem thêm
13436 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 2: Gồm các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- Xem thêm
13437 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 50.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 3: Gồm các xã, thị trấn thuộc khu vực II, khu vực III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn Xem thêm
13438 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 50.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 3: Gồm các xã, thị trấn thuộc khu vực II, khu vực III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn Xem thêm
13439 Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023 Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Kon Tum

70/2022/NQ-HĐND Vùng 3: Gồm các xã, thị trấn thuộc khu vực II, khu vực III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn Xem thêm
13440 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.629.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13441 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1.140.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13442 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1.385.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13443 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 977.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13444 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 684.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13445 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần 831.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13446 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 651.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13447 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 456.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13448 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 554.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13449 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 814.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13450 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 570.000 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

84/2022/NQ-HĐND Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191