|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13401
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô
|
10.000 Đồng/lượt
|
Chợ Trung tâm thương mại, thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13402
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 3A
|
39.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13403
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 3A
|
32.600 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13404
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 3B
|
55.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13405
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 3B
|
44.400 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13406
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K3 Dãy Ki ốt 3B
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13407
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K1 Dãy Ki ốt 06-08
|
42.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13408
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí K2 Dãy Ki ốt 06-08
|
33.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13409
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các hộ kinh doanh, buôn bán cố định sử dụng diện tích bán hàng tại nhà lồng 4B, 4C
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13410
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Người kinh doanh buôn bán không thường xuyên sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
5.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13411
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các xe hàng vào chợ
|
30.000 Đồng/lượt
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13412
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô 02 bánh, xe máy
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13413
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp
|
1.000 Đồng/lượt
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13414
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô
|
10.000 Đồng/lượt
|
Chợ Kon Plông, huyện Kon Plông
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
592/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13415
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Mầm non
|
52.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum.
Xem thêm
|
|
13416
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Trung học cơ sở
|
40.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum.
Xem thêm
|
|
13417
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Trung học phổ thông
|
52.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Gồm 3 phường: phường Quyết Thắng, phường Thắng Lợi (trừ thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor), phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghĩa) của thành phố Kon Tum.
Xem thêm
|
|
13418
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Mầm non
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t
Xem thêm
|
|
13419
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Trung học cơ sở
|
23.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t
Xem thêm
|
|
13420
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Trung học phổ thông
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Gồm 7 phường của thành phố Kon Tum (phường Thống Nhất, phường Duy Tân, phường Trường Chinh, phường Ngô Mây, phường Trần Hưng Đạo, phường Lê Lợi và phường Nguyễn Trãi); thôn Kon Tum Kơ Pơng, thôn Kon Rơ Wang, thôn Kon Klor thuộc phường Thắng Lợi; t
Xem thêm
|
|
13421
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Mầm non
|
25.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
1. Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.
2. Trong trường hợp các xã vùng 3 quy định tại điểm c khoản 1 Điều này được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới t
Xem thêm
|
|
13422
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Trung học cơ sở
|
19.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
1. Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.
2. Trong trường hợp các xã vùng 3 quy định tại điểm c khoản 1 Điều này được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới t
Xem thêm
|
|
13423
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2024-2025
|
Học phí của trường Trung học phổ thông
|
25.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
33/2024/NQ-HĐND
|
1. Vùng 3: Gồm thị trấn Măng Đen, thị trấn Đăk Glei, thị trấn Đăk Rve, các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành.
2. Trong trường hợp các xã vùng 3 quy định tại điểm c khoản 1 Điều này được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới t
Xem thêm
|
|
13424
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án thuộc nhóm II và nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10.600.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
80/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13425
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp Giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc nhóm II và nhóm III hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực; các cơ sở sản xuất hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp, cấp
|
22.700.000
Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
80/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13426
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án thuộc nhóm II và nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
5.700.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
80/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13427
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Cấp Giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc nhóm II và nhóm III hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực; các cơ sở sản xuất hoạt động trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thuộc thẩm quyền cấp, cấp
|
9.400.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
80/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13428
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
80/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13429
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
80/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13430
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
80/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13431
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
70.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2022/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Gồm Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi (trừ thôn Kontum Kơ Pơng, Thôn Kon Rơ Wang, Thôn Kon Klor), Phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghia) của thành phố Kon Tum
Xem thêm
|
|
13432
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
90.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2022/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Gồm Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi (trừ thôn Kontum Kơ Pơng, Thôn Kon Rơ Wang, Thôn Kon Klor), Phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghia) của thành phố Kon Tum
Xem thêm
|
|
13433
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
140.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2022/NQ-HĐND
|
Vùng 1: Gồm Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi (trừ thôn Kontum Kơ Pơng, Thôn Kon Rơ Wang, Thôn Kon Klor), Phường Quang Trung (trừ thôn Plei Đôn, thôn Plei Tơ Nghia) của thành phố Kon Tum
Xem thêm
|
|
13434
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2022/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Gồm các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-
Xem thêm
|
|
13435
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
70.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2022/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Gồm các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-
Xem thêm
|
|
13436
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
120.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2022/NQ-HĐND
|
Vùng 2: Gồm các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-
Xem thêm
|
|
13437
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023
|
Học phí cấp học Mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2022/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Gồm các xã, thị trấn thuộc khu vực II, khu vực III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
Xem thêm
|
|
13438
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023
|
Học phí cấp học Trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2022/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Gồm các xã, thị trấn thuộc khu vực II, khu vực III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
Xem thêm
|
|
13439
|
Học phí của các cấp học mầm non, phổ thông năm học 2022-2023
|
Học phí cấp học Trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
70/2022/NQ-HĐND
|
Vùng 3: Gồm các xã, thị trấn thuộc khu vực II, khu vực III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
Xem thêm
|
|
13440
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.629.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13441
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.140.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13442
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.385.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13443
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
977.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13444
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
684.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13445
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần
|
831.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13446
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
651.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13447
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
456.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13448
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
554.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13449
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
814.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13450
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
570.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
84/2022/NQ-HĐND
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|