|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13401
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.690.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13402
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.183.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13403
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.436.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13404
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.267.700 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13405
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13406
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.077.300 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13407
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
986.300 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13408
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
690.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13409
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
837.900 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13410
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
543.300 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13411
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
380.100 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13412
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
461.700 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13413
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
422.700 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13414
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
295.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13415
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
359.100 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13416
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để sản xuất muối
|
2% giá trị muối thành phẩm Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13417
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13418
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13419
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13420
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13421
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13422
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13423
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13424
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng bơm
|
420 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13425
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng hồ đập, kênh cống
|
300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13426
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều theo diện tích mặt thoáng
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13427
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực (Máy bơm) khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị vùng miền núi
|
90.550 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13428
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực (Tự cháy) khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thịvùng miền núi
|
63.350 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13429
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị vùng miền núi
|
76.950 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13430
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực (Máy bơm) khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị vùng đồng bằng
|
70.450 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13431
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
49.300 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13432
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị vùng đồng bằng
|
59.850 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13433
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13434
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13435
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13436
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13437
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13438
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13439
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực (Máy bơm) đối với đdiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13440
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13441
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13442
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
338.160 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13443
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
236.640 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13444
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
287.280 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13445
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13446
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13447
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13448
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
225.440 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13449
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
157.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13450
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
191.520 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|