|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13351
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13352
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13353
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ hoặc các văn bản cần thiết khác trong hồ sơ địa chính cho tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13354
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác định tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất cho tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13355
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
50.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13356
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng các công trình khác (trừ nhà ở riêng lẻ của nhân dân)
|
100.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13357
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
10.000 Đồng/lần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13358
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác x
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13359
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trong các ngõ xóm, đường hẻm không có xe thu gom rác đi qua
|
10.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13360
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trên các tuyến đường có xe thu gom rác đi qua
|
12.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13361
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả)
|
60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13362
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, rau quả, thực phẩm tươi sống, hoa tươi
|
80.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13363
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán VLXD
|
160.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13364
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với các trường học, nhà trẻ, nhà trọ, nhà nghỉ; trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, và các tổ chức cơ sở khác
|
160.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13365
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống
|
200.000 Đồng/cửa hàng/tháng
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13366
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với công trình xây dựng, cơ sở sản xuất
|
180.000 Đồng/m3 rác ép
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13367
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với nhà máy, Bệnh viện, Trung tâm y tế, Bến xe, Chợ trung tâm thương mại...
|
200.000 Đồng/m3 rác ép
|
Huyện Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13368
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Tổ chức, cá nhân kinh doanh buôn bán cố định tại chợ có gian hàng, sạp hàng có lợi thế kinh doanh mặt tiền (ki ốt dãy A)
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13369
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Tổ chức, cá nhân kinh doanh buôn bán cố định tại chợ có gian hàng, sạp hàng có lợi thế kinh doanh mặt tiền (ki ốt dãy B, C, D), nhà lồng bán hàng tươi sống
|
64.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13370
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Tổ chức, cá nhân kinh doanh buôn bán cố định tại chợ có gian hàng, sạp hàng khu nhà lồng chính, hàng ăn uống, giải khát
|
56.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13371
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Người kinh doanh, buôn bán không thường xuyên tại chợ
|
5.000 Đồng/người/ngày
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13372
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Các lô hàng, xe hàng vào chợ
|
55.000 Đồng/lô, xe/ngày
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13373
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô 2 bánh, xe máy
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13374
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô
|
10.000 Đồng/lượt
|
Chợ Trung tâm thị trấn Đăk Tô
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
419/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13375
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trong các ngõ xóm, đường hẻm không có xe thu gom rác đi qua
|
10.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13376
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trên các tuyến đường có xe thu gom rác đi qua
|
12.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13377
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả)
|
50.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13378
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, rau quả, thực phẩm tươi sống, hoa tươi
|
60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13379
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán VLXD
|
120.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13380
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các trường học, nhà trẻ, nhà trọ, nhà nghỉ; trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, và các tổ chức cơ sở khác
|
130.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13381
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống
|
170.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13382
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với công trình xây dựng, cơ sở sản xuất
|
140.000 Đồng/m3 rác ép
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13383
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà máy, Bệnh viện, Bến xe, Chợ, Siêu thị, Trung tâm thương mại
|
160.000 Đồng/m3 rác ép
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13384
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với hộ kinh doanh buôn bán (trừ kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả)
|
8.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13385
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với hộ kinh doanh buôn bán các mặt hàng ăn uống, giải khát, rau quả, thực phẩm tươi sống, hoa tươi
|
9.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13386
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với hộ kinh doanh buôn bán VLXD
|
19.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13387
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với các trường học, nhà trẻ, nhà trọ, nhà nghỉ; trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, và các tổ chức cơ sở khác
|
20.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13388
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống
|
27.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13389
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với công trình xây dựng, cơ sở sản xuất
|
22.000 Đồng/m3 rác ép
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13390
|
Giá xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Kon Tum
|
Xử lý chất thải rắn đối với nhà máy, Bệnh viện, Bến xe, Chợ, Siêu thị, Trung tâm thương mại
|
25.000 Đồng/m3 rác ép
|
Thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
515/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13391
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện
|
5.000 Đồng/lượt
|
Các trường học trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
52/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13392
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện
|
8.000 Đồng/tháng
|
Các trường học trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
52/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13393
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện
|
1.000 Đồng/lượt
|
Các trường học trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
52/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13394
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe máy, xe máy điện
|
16.000 Đồng/tháng
|
Các trường học trên địa bàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
52/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13395
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng có mặt tiền hướng ra đường nội bộ chính trong nhà lồng chợ (vị trí 1)
|
73.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ khu vực phường Quang Trung
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13396
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng có mặt tiền hướng ra một đường nội bộ trong nhà lồng chợ (vị trí 2)
|
61.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ khu vực phường Quang Trung
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13397
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với các gian hàng còn lại (vị trí 3)
|
49.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ khu vực phường Quang Trung
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13398
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tạm phường Lê Lợi
|
31.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ tạm phường Lê Lợi
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13399
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp
|
1.000 Đồng/lượt
|
Chợ Trung tâm thương mại, thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
13400
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, xe máy (kể cả xe máy điện)
|
2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Trung tâm thương mại, thành phố Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
|
1142/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|