|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13351
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
287.280 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13352
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13353
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13354
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13355
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
225.440 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13356
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
157.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13357
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
191.520 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13358
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13359
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13360
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13361
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
281.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13362
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
197.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13363
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
239.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13364
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13365
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
276.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13366
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền p
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13367
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13368
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được c
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13369
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền
|
676.320 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13370
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền
|
473.280 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13371
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được
|
574.560 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13372
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13373
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13374
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13375
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
1.409.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13376
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
986.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13377
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
1.197.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13378
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13379
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13380
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13381
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
845.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13382
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
591.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13383
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
718.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13384
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13385
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13386
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13387
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13388
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13389
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13390
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13391
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13392
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13393
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
704.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13394
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
493.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13395
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
598.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13396
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13397
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
690.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13398
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13399
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13400
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|