|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13301
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người
|
15.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13302
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký tạm trú theo danh sách
|
15.000 Đồng/người/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13303
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú
|
8.000 Đồng/lần điều chỉnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13304
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Tách hộ, xác nhận thông tin về cư trú
|
8.000 Đồng/lần đăng ký, xác nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13305
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú cả hộ hoặc một người
|
8.000 Đồnglần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13306
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú theo danh sách
|
8.000 Đồng/người/lần gia hạn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13307
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại UBND cấp huyện
|
75.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13308
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại UBND cấp huyện
|
1.500.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13309
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) tại UBND cấp huyện
|
75.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13310
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại UBND cấp huyện
|
1.500.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13311
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ tại UBND cấp huyện
|
75.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13312
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại UBND cấp huyện
|
28.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13313
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại UBND cấp huyện
|
75.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13314
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại UBND cấp huyện
|
75.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13315
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại UBND cấp xã
|
7.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13316
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại UBND cấp xã
|
24.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13317
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại UBND cấp xã
|
7.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13318
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con tại UBND cấp xã
|
12.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13319
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND cấp xã
|
12.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13320
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại UBND cấp xã
|
12.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13321
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác tại UBND cấp xã
|
7.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13322
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại UBND cấp xã
|
7.000 Đồng/đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13323
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13324
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13325
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận quyền sử dụng (QSD) đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13326
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận QSD đất, Quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13327
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
75.000 Đồng/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13328
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận quyền sử dụng (QSD) đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
15.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13329
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận QSD đất, Quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
70.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13330
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13331
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận quyền sử dụng (QSD) đất cho tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13332
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận QSD đất, Quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13333
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu (cấp mới) Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13334
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
15.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13335
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng,rừng, tài sản khác) cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
50.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13336
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
50.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13337
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13338
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
50.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13339
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ hoặc các văn bản cần thiết khác trong hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
10.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13340
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác định tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
20.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13341
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
8.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13342
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng,rừng, tài sản khác) cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
30.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13343
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
30.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13344
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
20.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13345
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
10.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13346
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ hoặc các văn bản cần thiết khác trong hồ sơ địa chính cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
5.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13347
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Xác định tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất cho hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
|
10.000 Đồng/lần
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13348
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất cho tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13349
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi QSD đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng,rừng, tài sản khác) cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13350
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% nộp NSNN
|
28/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|