|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13251
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13252
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13253
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13254
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận trực tuyến lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với cá nhân) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất)
|
8.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13255
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận trực tuyến lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với cá nhân) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13256
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận trực tuyếnlần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với tổ chức) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất)
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13257
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận trực tuyến lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với tổ chức) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13258
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
16.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13259
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
16.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13260
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (cấp mới) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13261
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13262
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
16.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13263
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
16.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13264
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13265
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13266
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
32.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13267
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
32.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13268
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13269
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13270
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non (Nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
140 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13271
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
60 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13272
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (giáo dục thường xuyên) chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
70 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13273
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non (Nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
45 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13274
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
35 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13275
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (giáo dục thường xuyên) chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
45 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13276
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục mầm non (Nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
30 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13277
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
25 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13278
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông (giáo dục thường xuyên) chưa tự bảo đảm chi thường xuyên năm học 2024 - 2025
|
30 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13279
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13280
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13281
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13282
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
1.409.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13283
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
986.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13284
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
1.197.000 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13285
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13286
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13287
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng miền núi
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13288
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
845.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13289
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
591.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13290
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng
|
718.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13291
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13292
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13293
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13294
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13295
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13296
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13297
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13298
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13299
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13300
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với đất trồng lúa vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
704.500 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
3518/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|