|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13251
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.700.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13252
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.250.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13253
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ
|
156.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13254
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13255
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ
|
1.020.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13256
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ
|
1.950.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13257
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
260.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13258
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13259
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13260
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13261
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13262
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
540.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13263
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
780.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13264
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đ
|
2.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13265
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích
|
5.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13266
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đí
|
10.900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13267
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
390.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13268
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13269
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với cô
|
2.850.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13270
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công
|
5.450.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13271
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
390.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13272
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50 kw
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13273
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến
|
2.850.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13274
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến
|
5.450.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
32/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13275
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13276
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13277
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000 m3/ngày đêm
|
2.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13278
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
4.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13279
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước trên 10.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
5.800.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13280
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 20.000 m3 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
7.300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13281
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm
|
180.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13282
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
540.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13283
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000 m3/ngày đêm
|
1.320.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13284
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.520.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13285
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước trên 10.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
3.480.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13286
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 20.000 m3 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
4.380.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13287
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ địa chính cơ sở
|
300.000 Đồng/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13288
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ độ cao điểm địa chính I
|
270.000 Đồng/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13289
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ độ cao điểm địa chính II
|
240.000 Đồng/điểm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13290
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ địa hình
|
60.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13291
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng, bản đồ quy hoạch, bản đồ phân hạng đất, bản đồ tài nguyên khoáng sản
|
300.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13292
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ địa chính
|
300.000 Đồng/tờ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13293
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu xác định tính pháp lý hồ sơ đất
|
60.000 Đồng/bộ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13294
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
300.000 Đồng/bộ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13295
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ tài nguyên môi trường
|
300.000 Đồng/bộ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13296
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13297
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13298
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13299
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về xóa đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13300
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|