TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13251-13300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13251 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.700.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13252 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định Báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13253 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ 156.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13254 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ 420.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13255 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ 1.020.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13256 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép thiết kế giếng giếng thăm dò, Đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với trường hợp đề nghị gia hạn, đ 1.950.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13257 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 260.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13258 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13259 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13260 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.250.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13261 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 1.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13262 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 540.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13263 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 780.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13264 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đ 2.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13265 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích 5.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13266 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định lần đầu đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đí 10.900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13267 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 390.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13268 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với 1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13269 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với cô 2.850.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13270 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công 5.450.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13271 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 390.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13272 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50 kw 1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13273 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến 2.850.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13274 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị cấp lại do chuyển nhượng giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến 5.450.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13275 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm 300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13276 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13277 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000 m3/ngày đêm 2.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13278 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 4.200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13279 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước trên 10.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 5.800.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13280 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 20.000 m3 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 7.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13281 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm 180.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13282 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 540.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13283 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000 m3/ngày đêm 1.320.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13284 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.520.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13285 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước trên 10.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 3.480.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13286 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi Thẩm định hồ sơ cấp lại giấy phép đối với đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi có lưu lượng nước từ 20.000 m3 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản 4.380.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13287 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ địa chính cơ sở 300.000 Đồng/điểm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13288 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ độ cao điểm địa chính I 270.000 Đồng/điểm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13289 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu tọa độ độ cao điểm địa chính II 240.000 Đồng/điểm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13290 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ địa hình 60.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13291 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng, bản đồ quy hoạch, bản đồ phân hạng đất, bản đồ tài nguyên khoáng sản 300.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13292 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ địa chính 300.000 Đồng/tờ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13293 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu xác định tính pháp lý hồ sơ đất 60.000 Đồng/bộ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13294 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất 300.000 Đồng/bộ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13295 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng hồ sơ tài nguyên môi trường 300.000 Đồng/bộ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

25% nộp NSNN, 75% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13296 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13297 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13298 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13299 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về xóa đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13300 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

50% nộp NSNN, 50% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191