|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13151
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 371.000 Đồng/cửa hàng/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13152
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế
|
Tối đa: 340.200 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13153
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn
|
Tối đa: 442.400 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13154
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng
|
Tối đa: 327.600 Đồng/m3
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13155
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò chở người tuyền Cầu Đá - Trí Nguyên
|
Tối đa: 5.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13156
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò chở người tuyền Cầu Đá - Vũng Ngán
|
Tối đa: 13.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13157
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò chở người tuyền Cầu Đá - Bích Đầm
|
Tối đa: 20.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13158
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe đạp tuyền Cầu Đá - Trí Nguyên
|
Tối đa: 3.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13159
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe đạp tuyền Cầu Đá - Vũng Ngán
|
Tối đa: 7.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13160
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe đạp tuyền Cầu Đá - Bích Đầm
|
Tối đa: 10.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13161
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe mô tô (xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự) tuyền Cầu Đá - Trí Nguyên
|
Tối đa: 5.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13162
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe mô tô (xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự) tuyền Cầu Đá - Vũng Ngán
|
Tối đa: 13.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13163
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe mô tô (xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự) tuyền Cầu Đá - Bích Đầm
|
Tối đa: 20.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13164
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với hàng hóa có trọng lượng dưới 20 kg
|
Không thu Đồng/kiện/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13165
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với hàng hóa có trọng lượng từ 20 kg đến 50 kg tuyền Cầu Đá - Trí Nguyên
|
Tối đa: 5.000 Đồng/kiện/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13166
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với hàng hóa có trọng lượng từ 20 kg đến 50 kg tuyền Cầu Đá - Vũng Ngán
|
Tối đa: 13.000 Đồng/kiện/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13167
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với hàng hóa có trọng lượng từ 20 kg đến 50 kg tuyền Cầu Đá - Bích Đầm
|
Tối đa: 20.000 Đồng/kiện/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2.Trường hợp hàng hóa có trọng lượng trên 50 kg, thì cứ 50 kg tiếp theo thu thêm tiền lượt kế tiếp theo mức giá đối với hàng hóa có trọng lượng từ 20 kg đến 50 kg
Xem thêm
|
|
13168
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò chở người tuyến Cam Linh - Bình Ba
|
Tối đa: 30.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13169
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cano chở người tuyến Cam Linh - Bình Ba
|
Tối đa: 100.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13170
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò chở người tuyến Vạn Giã - Ninh Tân, Vạn Giã - Ninh Đảo, Vạn Giã - Khải Lương
|
Tối đa: 25.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Vân Phong
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13171
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan Khu di tích lịch sử - văn hóa Tháp Bà Ponagar
|
30.000 Đồng/người/lần
|
Khu di tích lịch sử - văn hóa Tháp Bà Ponagar
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
65% tổ chức thu giữ lại, 35% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13172
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh Hòn Chồng
|
310.000 Đồng/người/lần
|
Danh lam thắng cảnh Hòn Chồng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
65% tổ chức thu giữ lại, 35% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13173
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13174
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại, gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13175
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13176
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại, gia hạn giấy phép lao động đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
225.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13177
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với thực hiện giao dịch trực tiếp
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13178
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác đối với thực hiện giao dịch trực tiếp
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13179
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với thực hiện giao dịch trực tiếp
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13180
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
37.500 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13181
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13182
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
7.500 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13183
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
65.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13184
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
55.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13185
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13186
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
15.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13187
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13188
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13189
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13190
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
25.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13191
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
12.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13192
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
12.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13193
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
12.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13194
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13195
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13196
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13197
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13198
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13199
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13200
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|