|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13051
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để kinh doanh hàng hoá, dịch vụ trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc
|
30.000 Đồng/m2/buổi
|
Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13052
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng vỉa hè khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để đặt biển hiệu, biển quảng cáo trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc
|
30.000 Đồng/m2/buổi
|
Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13053
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để tập kết, trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung cô
|
1.000 Đồng/m2/buổi
|
Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13054
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để trông giữ xe từ 15 ngày trở xuống trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc
|
500 Đồng/m2/buổi
|
Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13055
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để trông giữ xe trên 15 ngày trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc
|
5.000 Đồng/m2/buổi
|
Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13056
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để kinh doanh hàng hoá, dịch vụ trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc
|
10.000 Đồng/m2/buổi
|
Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13057
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng vỉa hè khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để đặt biển hiệu, biển quảng cáo trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc
|
10.000 Đồng/m2/buổi
|
Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13058
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan Di tích lịch sử Ngục Kon Tum đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lần
|
Ngục Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13059
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan Di tích lịch sử Ngục Kon Tum đối với trẻ em
|
5.000 Đồng/người/lần
|
Ngục Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13060
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan công trình Bảo tàng tỉnh Kon Tum đối với người lớn
|
10.000 Đồng/người/lần
|
Bảo tàng tỉnh Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13061
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan công trình Bảo tàng tỉnh Kon Tum đối với trẻ em
|
5.000 Đồng/người/lần
|
Bảo tàng tỉnh Kon Tum
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13062
|
Phí thư viện
|
Mượn, đọc tài liệu đối với người lớn
|
30.000 Đồng/thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
80/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
13063
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13064
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13065
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
21.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13066
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
37.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13067
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
41.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13068
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
54.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13069
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
61.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13070
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
65.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13071
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
67.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13072
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
70.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13073
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
72.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13074
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
77.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13075
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
84.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13076
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13077
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
13.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13078
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
22.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13079
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
38.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13080
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
42.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13081
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
55.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13082
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
62.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13083
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
67.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13084
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
68.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13085
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
71.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13086
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
74.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13087
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
78.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13088
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
86.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13089
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13090
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
13.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13091
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
22.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13092
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
39.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13093
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
43.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13094
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
56.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13095
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
63.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13096
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
68.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13097
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
70.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13098
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
73.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13099
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
76.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
13100
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
80.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
28/2020/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên mức thu áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|