TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13051-13100 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13051 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi 1.500 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13052 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện 3.000 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13053 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi 2.500 đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13054 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện 5.000 đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13055 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi 30.000 đồng/xe/tháng Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13056 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện 60.000 đồng/xe/tháng Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13057 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện 500 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13058 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện 1.500 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13059 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện 1.000 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13060 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện 2.500 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13061 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện 1.500 đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13062 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện 3.000 đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13063 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo tháng cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện đồng/xe/tháng Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13064 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo tháng cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện 45.000 đồng/xe/tháng Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
13065 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có từ 1 đến 4 người có công nhân đến tận nơi lấy rác 44.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13066 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có 5 người trở lên có công nhân đến tận nơi lấy rác 88.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13067 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có từ 1 đến 4 người không có công nhân đến tận nơi lấy rác 34.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13068 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có 5 người trở lên không có công nhân đến tận nơi lấy rác 68.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13069 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có từ 1 đến 4 người có công nhân đến tận nơi lấy rác 28.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13070 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có 5 người trở lên có công nhân đến tận nơi lấy rác 55.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13071 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có từ 1 đến 4 người không có công nhân đến tận nơi lấy rác 21.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13072 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có 5 người trở lên không có công nhân đến tận nơi lấy rác 43.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13073 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá có công nhân đến tận nơi lấy rác 15.000 Đồng/người/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13074 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá không có công nhân đến tận nơi lấy rác 11.000 Đồng/người/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13075 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) 92.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13076 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh nhỏ hàng ăn uống có đóng thuế môn bài (có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6) 129.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13077 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh nhỏ ngành hàng khác (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6) 74.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13078 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán nhỏ không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6) 55.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13079 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán lớn hàng ăn uống (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3) 614.000 Đồng/tấn rác Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13080 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán lớn ngành hàng khác (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3) 614.000 Đồng/tấn rác Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13081 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ du lịch, nhà trọ, khách sạn 614.000 Đồng/tấn rác Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13082 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non có lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng 123.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13083 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non có lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng 230.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13084 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non có lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên 614.000 Đồng/tấn rác Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13085 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu 184.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13086 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế 614.000 Đồng/tấn rác Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13087 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất) 614.000 Đồng/tấn rác Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13088 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn 614.000 Đồng/tấn rác Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13089 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất kinh doanh có phương tiện vận chuyển rác thải đến khu xử lý 254.504 Đồng/tấn rác Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

02/2020/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13090 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có xe đến tận nơi lấy rác Tối đa: 14.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Ninh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1026/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13091 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không có xe đến tận nơi lấy rác Tối đa: 8.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Ninh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1026/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13092 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá có xe đến tận nơi lấy rác Tối đa: 4.000 Đồng/phòng/tháng Thị xã Ninh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1026/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13093 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá không có xe đến tận nơi lấy rác Tối đa: 3.000 Đồng/phòng/tháng Thị xã Ninh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1026/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13094 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Ninh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1026/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13095 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hàng ăn uống có đóng thuế môn bài Tối đa: 21.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Ninh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1026/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13096 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ ngành khác Tối đa: 17.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Ninh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1026/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13097 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Ninh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1026/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13098 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ăn uống trong các chợ loại 3 Tối đa: 23.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Ninh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1026/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13099 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ngành khác trong các chợ loại 3 Tối đa: 18.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Ninh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1026/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
13100 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống trong các chợ loại 3 Tối đa: 17.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Ninh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1026/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.67