|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
13051
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
1.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13052
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
3.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13053
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
2.500 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13054
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
5.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13055
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
30.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13056
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
60.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13057
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện
|
500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13058
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
1.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13059
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13060
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
2.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13061
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.500 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13062
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
3.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13063
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện
|
đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13064
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
45.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13065
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có từ 1 đến 4 người có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
44.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13066
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có 5 người trở lên có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
88.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13067
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có từ 1 đến 4 người không có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
34.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13068
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có 5 người trở lên không có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
68.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13069
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có từ 1 đến 4 người có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
28.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13070
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có 5 người trở lên có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
55.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13071
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có từ 1 đến 4 người không có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
21.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13072
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có 5 người trở lên không có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
43.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13073
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
15.000 Đồng/người/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13074
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá không có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
11.000 Đồng/người/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13075
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)
|
92.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13076
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh nhỏ hàng ăn uống có đóng thuế môn bài (có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)
|
129.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13077
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh nhỏ ngành hàng khác (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)
|
74.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13078
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán nhỏ không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)
|
55.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13079
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán lớn hàng ăn uống (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13080
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán lớn ngành hàng khác (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13081
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ du lịch, nhà trọ, khách sạn
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13082
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non có lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng
|
123.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13083
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non có lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng
|
230.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13084
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non có lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13085
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu
|
184.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13086
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13087
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất)
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13088
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13089
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất kinh doanh có phương tiện vận chuyển rác thải đến khu xử lý
|
254.504 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13090
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 14.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13091
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 8.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13092
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 4.000 Đồng/phòng/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13093
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá không có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 3.000 Đồng/phòng/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13094
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13095
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hàng ăn uống có đóng thuế môn bài
|
Tối đa: 21.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13096
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ ngành khác
|
Tối đa: 17.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13097
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống
|
Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13098
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ăn uống trong các chợ loại 3
|
Tối đa: 23.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13099
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ngành khác trong các chợ loại 3
|
Tối đa: 18.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
13100
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống trong các chợ loại 3
|
Tối đa: 17.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|