TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 13001-13050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
13001 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại cát khác 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13002 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất lâm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13003 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13004 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đõlõmít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 27.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13005 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cao lanh 3.480 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13006 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13007 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13008 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13009 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13010 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lô; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nãu, than mỡ; Than khác 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13011 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý mâu đen; A-dít, Rô-đõ-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13012 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cuội, sạn 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13013 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất lâm thạch cao 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13014 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13015 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13016 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, serecit 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13017 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat) 2.760 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13018 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13019 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản khõng kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13020 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với những tổ chức, cá nhân có dưới 10 cây mẹ, cây đầu dòng 1.500.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13021 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với những tổ chức, cá nhân có từ 10 đến dưới 30 cây mẹ, cây đầu dò 2.000.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13022 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với những tổ chức, cá nhân có từ 30 đến 50 cây mẹ, cây đầu dòng 2.500.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13023 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng đối với những tổ chức, cá nhân có trên 50 cây mẹ, cây đầu dòng 3.000.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13024 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các cá nhân, tổ chức đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp 2.400.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13025 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận lâm phần tuyển chọn, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng đối 4.500.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13026 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận lâm phần tuyển chọn, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng đối 5.500.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13027 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Các tổ chức kinh tế, các Ban quản lý (BQL) rừng phòng hộ, đặc dụng, các cá nhân, hộ gia đình đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện bình tuyển, công nhận lâm phần tuyển chọn, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng đối 7.500.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 32/2022/NQ-HĐND Xem thêm
13028 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở người (có chở khách hoặc không chở khách); xe chở hàng (không chở hàng hoặc có chở hàng khác với hàng hóa quy định ở mục b) 50.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13029 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở người (có chở khách hoặc không chở khách); xe chở hàng (không chở hàng hoặc có chở hàng khác với hàng hóa quy định ở mục b) 70.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13030 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở người (có chở khách hoặc không chở khách); xe chở hàng (không chở hàng hoặc có chở hàng khác với hàng hóa quy định ở mục b) 130.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13031 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở người (có chở khách hoặc không chở khách); xe chở hàng (không chở hàng hoặc có chở hàng khác với hàng hóa quy định ở mục b) 220.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13032 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở người (có chở khách hoặc không chở khách); xe chở hàng (không chở hàng hoặc có chở hàng khác với hàng hóa quy định ở mục b) 320.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13033 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở hàng: chở gỗ và sản phẩm chế biến từ gổ nhập khẩu, xuất khẩu (trừ gỗ rừng trồng và gỗ cây cao su), chở hàng hóa tạm nhập tá 350.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13034 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở hàng: chở gỗ và sản phẩm chế biến từ gổ nhập khẩu, xuất khẩu (trừ gỗ rừng trồng và gỗ cây cao su), chở hàng hóa tạm nhập tá 500.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13035 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở hàng: chở gỗ và sản phẩm chế biến từ gổ nhập khẩu, xuất khẩu (trừ gỗ rừng trồng và gỗ cây cao su), chở hàng hóa tạm nhập tá 1.000.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13036 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở hàng: chở gỗ và sản phẩm chế biến từ gổ nhập khẩu, xuất khẩu (trừ gỗ rừng trồng và gỗ cây cao su), chở hàng hóa tạm nhập tá 2.000.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13037 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Sử dụng công trình kế cấu hạ tầng (đối với phương tiện ra, vào các cửa khẩu) trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y đối với xe chở hàng: chở gỗ và sản phẩm chế biến từ gổ nhập khẩu, xuất khẩu (trừ gỗ rừng trồng và gỗ cây cao su), chở hàng hóa tạm nhập tá 2.400.000 Đồng/xe/lượt qua cửa khẩu Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y

Cơ quan ban hành: Kon Tum

85% nộp NSNN, 15% tổ chức thu giữ lại 24/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13038 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để tập kết, trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình 4.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13039 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để trông giữ xe từ 15 ngày trở xuống 2.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13040 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để trông giữ xe trên 15 ngày 30.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13041 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để kinh doanh hàng hoá, dịch vụ 60.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13042 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng vỉa hè khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để đặt biển hiệu, biển quảng cáo 60.000 Đồng/m2/ngày Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13043 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để tập kết, trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình 2.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13044 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để trông giữ xe từ 15 ngày trở xuống 1.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13045 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để trông giữ xe trên 15 ngày 10.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13046 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để kinh doanh hàng hoá, dịch vụ 20.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13047 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng vỉa hè khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại) để đặt biển hiệu, biển quảng cáo 20.000 Đồng/m2/ngày Khu vực nông thôn (địa bàn các xã còn lại)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13048 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để tập kết, trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng, thi công công trình trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công 2.000 Đồng/m2/buổi Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13049 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để trông giữ xe từ 15 ngày trở xuống trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc 1.000 Đồng/m2/buổi Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm
13050 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố khu vực thành thị (các phường, thị trấn) để trông giữ xe trên 15 ngày trường hợp thời gian sử dụng không liên tục trong cả ngày (chỉ sử dụng một buổi); tùy theo nội dung công việc 15.000 Đồng/m2/buổi Khu vực thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Kon Tum

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 28/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191