|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12951
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với phương tiện vận tải là Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng
|
2.000 - 3.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12952
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với phương tiện vận tải là Xe máy, xích lô, ba gác thu theo tháng
|
60.000 - 90.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12953
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với phương tiện vận tải là Xe có trọng tải dưới 1 tấn
|
8.000 - 10.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12954
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với phương tiện vận tải xe có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn
|
15.000 - 20.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12955
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với phương tiện vận tải xe có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn
|
25.000 - 30.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12956
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với phương tiện vận tải Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn
|
30.000 - 40.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12957
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với phương tiện vận tải xe có trọng tải trên 10 tấn
|
40.000 - 50.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12958
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Hàng hóa qua cảng là thủy sản, động vật tươi sống
|
15.000 - 20.000 đồng/tấn
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12959
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Hàng hóa qua cảng là Container
|
55.000 - 70.000 đồng/container
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12960
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Hàng hóa qua cảng là các loại hàng hóa khác
|
6.000 - 8.000 đồng/tấn
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12961
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Sử dụng mặt bằng có mái che tại cảng trong 01 tháng
|
24.000 - 50.000 Đồng/m2/tháng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12962
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Sử dụng mặt bằng có mái che tại cảng trong 01 ngày
|
4.000 - 5.000 Đồng/m2/ngày
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Tùy từng vị trí, lợi thế của từng cảng, khuyến khích sử dụng mặt bằng có mái che
Xem thêm
|
|
12963
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Sử dụng mặt bằng không có mái che tại cảng trong 01 tháng
|
40.000 - 45.000 Đồng/m2/tháng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Tùy từng vị trí, lợi thế của từng cảng, khuyến khích sử dụng mặt bằng có mái che
Xem thêm
|
|
12964
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Sử dụng mặt bằng không có mái che tại cảng trong 01 ngày
|
3.000 - 4.000 Đồng/m2/ngày
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Tùy từng vị trí, lợi thế của từng cảng, khuyến khích sử dụng mặt bằng có mái che
Xem thêm
|
|
12965
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Sử dụng Khu ki-ốt mặt tiền cảng
|
73.000 - 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT).
Tùy từng vị trí, lợi thế của từng cảng, khuyến khích sử dụng mặt bằng có mái che
Xem thêm
|
|
12966
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng Nhà chợ lô tầng trệt
|
99.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ thủy sản Nam Trung Bộ
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12967
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng Nhà chợ lô tầng trệt
|
5.000 đồng/m2/ngày
|
Chợ thủy sản Nam Trung Bộ
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12968
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng Nhà chợ lô tầng lầu
|
70.000 đồng/m2/tháng
|
Chợ thủy sản Nam Trung Bộ
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12969
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
2.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12970
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
4.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12971
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
15.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12972
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ ) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
20.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12973
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
3.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12974
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
6.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12975
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
22.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12976
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
30.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12977
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
5.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12978
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
10.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12979
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
37.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12980
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
50.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12981
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
60.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12982
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng tại đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
120.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12983
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
450.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12984
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
600.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12985
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
1.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12986
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
3.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12987
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
12.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12988
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
17.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12989
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
2.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12990
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
5.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12991
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
18.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12992
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
25.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12993
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
3.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12994
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
8.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12995
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
30.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12996
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
42.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12997
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
30.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12998
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
90.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12999
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
360.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
13000
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
510.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|