TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 12951-13000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
12951 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung või, lâm xi măng, lâm phụ gia xi măng vâ lâm khoáng chất cõng nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12952 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá lâm fluorit 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12953 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng lâm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12954 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng lâm bột carbonat 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12955 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12956 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12957 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 10.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12958 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12959 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất lâm gạch, ngói 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12960 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12961 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đõlõmít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 45.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12962 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12963 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12964 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12965 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác A-pa-tít (apatit) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12966 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Séc-păng-tin (secpentin) 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12967 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lô; Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nãu, than mỡ; Than khác 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12968 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý mâu đen; A-dít, Rô-đõ-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz); Thạch anh tinh thể mâu 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12969 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cuội, sạn 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12970 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất lâm thạch cao 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12971 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12972 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Talc, diatomit 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12973 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Graphit, serecit 5.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12974 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Phen - sờ - phát (felspat) 4.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12975 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12976 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản khõng kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12977 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng sắt 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12978 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng măng-gan 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12979 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng ti-tan (titan) 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12980 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vàng 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12981 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng đất hiếm 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12982 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12983 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12984 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng chì, Quặng kẽm 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12985 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12986 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12987 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng cromit 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12988 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12989 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12990 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất để san lấp, xãy dựng cõng trînh 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12991 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi để san lấp, xãy dựng cõng trînh 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12992 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 54.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12993 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá lâm vật liệu xãy dựng thõng thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12994 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung või, lâm xi măng, lâm phụ gia xi măng vâ lâm khoáng chất cõng nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12995 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá lâm fluorit 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12996 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng lâm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12997 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng lâm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12998 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12999 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
13000 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 6.300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191