|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12901
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
36.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12902
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12903
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định có vị trí ít thuận lợi trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
24.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12904
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng Kiốt, lô sạp mặt tiền đường vào chợ đối với chợ hạng 1.
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12905
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng Kiốt, lô sạp vành đai chợ đối với chợ hạng 1.
|
36.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12906
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 1.
|
4.000 Đồng/m2/ngày
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12907
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 1 cứ quá 1m2 thu thêm
|
2.400 Đồng/m2/ngày
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12908
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng trệt một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
69.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12909
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng trệt hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
57.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12910
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng lửng (hoặc tầng lầu một) hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
52.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12911
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng lửng (hoặc tầng lầu một) một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
42.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12912
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định từ tầng lầu hai trở lên, hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
36.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12913
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định từ tầng lầu hai trở lên, một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
31.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12914
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
31.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12915
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
26.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12916
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định có vị trí ít thuận lợi trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
21.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12917
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng Kiốt, lô sạp mặt tiền đường vào chợ đối với chợ hạng 1.
|
52.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12918
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng Kiốt, lô sạp vành đai chợ đối với chợ hạng 1.
|
31.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12919
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 1.
|
2.000 Đồng/m2/ngày
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12920
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 1 cứ quá 1m2 thu thêm
|
2.100 Đồng/m2/ngày
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12921
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) đối với hộ kinh doanh vàng bạc tại chợ hạng 2
|
75.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12922
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) để kinh doanh hàng vải, hàng tạp hóa, giày dép, guốc, đồ điện, hàng nhôm, nhựa, bánh kẹo, thuốc tân dược, hàng sành sứ, công nghệ thực phẩm, hải sản t
|
23.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12923
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) để Kinh doanh gạo, hàng khô, hàng gia vị, hàng chiếu, trái cây, hàng rau, hàng trầu cau, nhang đèn, và các mặt hàng khác tại chợ hạng 2.
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12924
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) đối với hộ kinh doanh vàng bạc tại chợ hạng 2
|
68.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12925
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) để kinh doanh hàng vải, hàng tạp hóa, giày dép, guốc, đồ điện, hàng nhôm, nhựa, bánh kẹo, thuốc tân dược, hàng sành sứ, công nghệ thực phẩm, hải sản t
|
21.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12926
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) để Kinh doanh gạo, hàng khô, hàng gia vị, hàng chiếu, trái cây, hàng rau, hàng trầu cau, nhang đèn, và các mặt hàng khác tại chợ hạng 2.
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12927
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) đối với hộ kinh doanh vàng bạc tại chợ hạng 2
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12928
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) để kinh doanh hàng vải, hàng tạp hóa, giày dép, guốc, đồ điện, hàng nhôm, nhựa, bánh kẹo, thuốc tân dược, hàng sành sứ, công nghệ thực phẩm, hải sản t
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12929
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) để Kinh doanh gạo, hàng khô, hàng gia vị, hàng chiếu, trái cây, hàng rau, hàng trầu cau, nhang đèn, và các mặt hàng khác tại chợ hạng 2.
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12930
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) đối với hộ kinh doanh vàng bạc tại chợ hạng 2
|
52.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12931
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) để kinh doanh hàng vải, hàng tạp hóa, giày dép, guốc, đồ điện, hàng nhôm, nhựa, bánh kẹo, thuốc tân dược, hàng sành sứ, công nghệ thực phẩm, hải sản t
|
16.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12932
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) để Kinh doanh gạo, hàng khô, hàng gia vị, hàng chiếu, trái cây, hàng rau, hàng trầu cau, nhang đèn, và các mặt hàng khác tại chợ hạng 2.
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12933
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 2
|
3.600 Đồng/m2/ngày
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12934
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 2 cứ quá 1m2 thu thêm
|
2.400 Đồng/m2/ngày
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12935
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 2
|
3.200 Đồng/m2/ngày
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12936
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 2 cứ quá 1m2 thu thêm
|
2.100 Đồng/m2/ngày
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12937
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 2
|
2.800 Đồng/m2/ngày
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12938
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 2 cứ quá 1m2 thu thêm
|
1.900 Đồng/m2/ngày
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12939
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 2
|
2.500 Đồng/m2/ngày
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12940
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 2 cứ quá 1m2 thu thêm
|
1.700 Đồng/m2/ngày
|
Các huyện miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12941
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
|
Đối với tất cả các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trong chợ hạng 3
|
3,000 Đồng/hộ/điểm kinh doanh/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12942
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với tàu cá cập cảng có công suất dưới 20CV
|
8.000 - 10.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12943
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với tàu cá cập cảng có công suất từ 20CV đến 50CV
|
15.000 - 20.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12944
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với tàu cá cập cảng công suất trên 50CV đến 90CV
|
30.000 - 40.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12945
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với tàu cá cập cảng có công suất trên 90 CV đến 200CV
|
50.000 - 60.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12946
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với tàu cá cập cảng có công suất trên 200CV
|
80.000 - 100.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12947
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải dưới 5 tấn
|
15.000 - 20.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12948
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải từ 5 đến 10 tấn
|
30.000 - 40.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12949
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải trên 10 đến 100 tấn
|
80.000 - 100.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12950
|
Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
|
Đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải trên 100 tấn
|
130.000 - 160.000 Đồng/lần vào ra cảng
|
Các cảng cá trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
39A/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|