|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12901
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị vùng đồng bằng
|
59.850 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12902
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12903
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12904
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12905
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
563.600 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12906
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
394.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12907
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
478.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12908
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực (Máy bơm) đối với đdiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12909
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12910
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12911
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
338.160 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12912
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
236.640 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12913
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
287.280 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12914
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12915
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12916
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12917
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
225.440 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12918
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
157.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12919
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
191.520 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12920
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12921
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12922
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12923
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
281.800 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12924
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
197.200 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12925
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
239.400 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12926
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12927
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng
|
276.080 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12928
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền p
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12929
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12930
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được c
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Vùng miền núi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12931
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền
|
676.320 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12932
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền
|
473.280 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12933
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được
|
574.560 Đồng/ha/vụ
|
Vùng đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1584/QĐ-UBND
|
Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12934
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng sắt
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12935
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng măng-gan
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12936
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng ti-tan (titan)
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12937
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vàng
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12938
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đất hiếm
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12939
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
270000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12940
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12941
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng chì, Quặng kẽm
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12942
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12943
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12944
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cromit
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12945
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12946
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12947
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất để san lấp, xãy dựng cõng trînh
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12948
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏi để san lấp, xãy dựng cõng trînh
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12949
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ)
|
90.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12950
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá lâm vật liệu xãy dựng thõng thường
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Kon Tum
|
Nộp 100% vào NSNN
|
46/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|