TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 12901-12950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
12901 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị vùng đồng bằng 59.850 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12902 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi 724.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12903 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi 506.800 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12904 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi 615.600 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12905 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng 563.600 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12906 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng 394.400 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12907 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng 478.800 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12908 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực (Máy bơm) đối với đdiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi 434.640 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12909 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi 304.080 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12910 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi 369.360 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12911 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng 338.160 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12912 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng 236.640 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12913 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng 287.280 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12914 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 289.760 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12915 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 202.720 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12916 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 246.240 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12917 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 225.440 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12918 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 157.760 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12919 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 191.520 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12920 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 362.200 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12921 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 253.400 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12922 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 307.800 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12923 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 281.800 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12924 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 197.200 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12925 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 239.400 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12926 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi 354.760 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12927 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng 276.080 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12928 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền p 869.280 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12929 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền 608.160 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12930 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được c 738.720 Đồng/ha/vụ Vùng miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12931 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực (Máy bơm) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền 676.320 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12932 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực (Tự cháy) đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền 473.280 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12933 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông vùng đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được 574.560 Đồng/ha/vụ Vùng đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

1584/QĐ-UBND Mức giá này không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
12934 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12935 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12936 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12937 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12938 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12939 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 270000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12940 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12941 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, Quặng kẽm 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12942 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12943 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12944 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cromit 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12945 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12946 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12947 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất để san lấp, xãy dựng cõng trînh 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12948 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi để san lấp, xãy dựng cõng trînh 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12949 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan lâm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12950 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá lâm vật liệu xãy dựng thõng thường 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Kon Tum

Nộp 100% vào NSNN 46/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191