|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12851
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)
|
27.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12852
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cao lanh
|
3.480 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12853
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12854
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12855
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit)
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12856
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin)
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12857
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ, than khác
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12858
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12859
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cuội, sạn
|
5.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12860
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12861
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12862
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Talc, diatomit
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12863
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Graphit, serecit
|
3.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12864
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen - sờ- phát (felspat)
|
2.760 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12865
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12866
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12867
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao đối với thực hiện giao dịch trực tiếp
|
500.000 đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được trích lại 90%. 10% nộp vào NSNN
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12868
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
250.000 đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được trích lại 90%. 10% nộp vào NSNN
|
16/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12869
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng lô sạp cố định tầng trệt hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 của chợ hạng 1
|
99.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12870
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng trệt hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1
|
82.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12871
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng lửng (hoặc tầng lầu một) hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1
|
75.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12872
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng lửng (hoặc tầng lầu một) một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12873
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định từ tầng lầu hai trở lên, hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1
|
52.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12874
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định từ tầng lầu hai trở lên, một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12875
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12876
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
37.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12877
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định có vị trí ít thuận lợi trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12878
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng Kiốt, lô sạp mặt tiền đường vào chợ đối với chợ hạng 1.
|
75.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12879
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng Kiốt, lô sạp vành đai chợ đối với chợ hạng 1.
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12880
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 1.
|
5.000 Đồng/m2/ngày
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12881
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 1 cứ quá 1m2 thu thêm
|
3.000 Đồng/m2/ngày
|
Thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12882
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng trệt một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
89.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12883
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng trệt hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
74.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12884
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng lửng (hoặc tầng lầu một) hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
67.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12885
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng lửng (hoặc tầng lầu một) một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
54.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12886
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định từ tầng lầu hai trở lên, hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
47.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12887
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định từ tầng lầu hai trở lên, một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12888
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12889
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
33.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12890
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định có vị trí ít thuận lợi trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1.
|
27.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12891
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng Kiốt, lô sạp mặt tiền đường vào chợ đối với chợ hạng 1.
|
68.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12892
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng Kiốt, lô sạp vành đai chợ đối với chợ hạng 1.
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12893
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 1.
|
4.500 Đồng/m2/ngày
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12894
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 1 cứ quá 1m2 thu thêm
|
2.700 Đồng/m2/ngày
|
Thị xã
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12895
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng trệt một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12896
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng trệt hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
65.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12897
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng lửng (hoặc tầng lầu một) hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12898
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định tầng lửng (hoặc tầng lầu một) một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
48.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12899
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định từ tầng lầu hai trở lên, hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
42.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12900
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng sạp cố định từ tầng lầu hai trở lên, một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1.
|
36.000 Đồng/m2/tháng
|
Các huyện đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
38A/2016/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này.
2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|