|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12751
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thảm định cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép môi trường (Trường hợp không tổ chức đi kiểm tra thực địa) thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
18.450.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
15/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12752
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thảm định cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép môi trường (Trường hợp tổ chức đi kiểm tra thực địa) thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
15.600.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
15/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12753
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thảm định cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép môi trường (Trường hợp không tổ chức đi kiểm tra thực địa) thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
13.000.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
15/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12754
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
|
2.000.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
22/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12755
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
5.000.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
22/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12756
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 1
|
15.000 đồng/m2/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12757
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 2
|
14.000 đồng/m2/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12758
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 3
|
12.000 đồng/m2/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12759
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 4
|
11.000 đồng/m2/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12760
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 5
|
9.000 đồng/m2/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12761
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 6
|
8.000 đồng/m2/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12762
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 7
|
6.000 đồng/m2/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12763
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 8
|
5.000 đồng/m2/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12764
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 1
|
11.000 đồng/m2/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12765
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 2
|
9.000 đồng/m2/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12766
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 3
|
8.000 đồng/m2/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12767
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 4
|
6.000 đồng/m2/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12768
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 5
|
5.000 đồng/m2/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12769
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 6
|
3.000 đồng/m2/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12770
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật; đào, lấp lòng đường, hè phố
|
45.000 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN
|
23/2016/NQ-HĐND
|
Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng).
Xem thêm
|
|
12771
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống đối với trường hợp thời gian đỗ xe từ 02 giờ trở xuống.
|
20.000 đồng/xe/lượt
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 55%. 45% còn lại nộp NSNN
|
04/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12772
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống đối với trường hợp thời gian đỗ xe trên 02 giờ
|
20.000 đồng/xe/2 giờ
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 55%. 45% còn lại nộp NSNN
|
04/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12773
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống đối với trường hợp thời gian đỗ xe từ giờ thứ 4 trở lên
|
40.000 đồng/xe/giờ
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Cơ quan thu phí được để lại 55%. 45% còn lại nộp NSNN
|
04/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12774
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan Tuyến 1: Đảo Hòn Miễu (Trí Nguyên)
|
6.000 đồng/người/lượt
|
Đảo Hòn Miễu (Trí Nguyên)
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12775
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan Tuyến 2: Đảo Hòn Tằm
|
8.000 đồng/người/lượt
|
Đảo Hòn Tằm
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12776
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan Tuyến 3: Đảo Hòn Tre (Vinpearl)
|
8.000 đồng/người/lượt
|
Đảo Hòn Tre (Vinpearl)
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12777
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan Tuyến 1: Đảo Hòn Một
|
8.000 đồng/người/lượt
|
Đảo Hòn Một
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12778
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan Tuyến 1: Đảo Hòn Mun
|
10.000 đồng/người/lượt
|
Đảo Hòn Mun
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12779
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan Tuyến 1: Tổng hợp các tuyến
|
40.000 đồng/người/lượt
|
Các đảo
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
02/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12780
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
100.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
Nộp 100% vào NSNN
|
38/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12781
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng sắt
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12782
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng măng-gan (mangan)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12783
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng ti-tan (titan)
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12784
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vàng
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12785
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đất hiếm
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12786
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12787
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti- moan (antimon)
|
50.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12788
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng chì, quặng kẽm
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12789
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12790
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (nicken)
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12791
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)
|
270.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12792
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng crô-mít (cromit)
|
60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12793
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12794
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12795
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏi
|
9.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12796
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
90.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12797
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
7.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12798
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
6.750 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12799
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm fluorit
|
4.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12800
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) làm ốp lát, mỹ nghệ
|
70.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
13/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|