TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 12751-12800 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
12751 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thảm định cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép môi trường (Trường hợp không tổ chức đi kiểm tra thực địa) thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 18.450.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 15/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12752 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thảm định cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép môi trường (Trường hợp tổ chức đi kiểm tra thực địa) thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện 15.600.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 15/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12753 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thảm định cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép môi trường (Trường hợp không tổ chức đi kiểm tra thực địa) thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện 13.000.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 15/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12754 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng 2.000.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 22/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12755 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 5.000.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 22/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12756 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 1 15.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12757 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 2 14.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12758 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 3 12.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12759 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 4 11.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12760 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 5 9.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12761 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 6 8.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12762 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 7 6.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12763 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 8 5.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12764 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 1 11.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12765 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 2 9.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12766 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 3 8.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12767 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 4 6.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12768 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 5 5.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12769 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 6 3.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12770 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật; đào, lấp lòng đường, hè phố 45.000 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12771 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống đối với trường hợp thời gian đỗ xe từ 02 giờ trở xuống. 20.000 đồng/xe/lượt Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 55%. 45% còn lại nộp NSNN 04/2018/NQ-HĐND Xem thêm
12772 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống đối với trường hợp thời gian đỗ xe trên 02 giờ 20.000 đồng/xe/2 giờ Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 55%. 45% còn lại nộp NSNN 04/2018/NQ-HĐND Xem thêm
12773 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống đối với trường hợp thời gian đỗ xe từ giờ thứ 4 trở lên 40.000 đồng/xe/giờ Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 55%. 45% còn lại nộp NSNN 04/2018/NQ-HĐND Xem thêm
12774 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 1: Đảo Hòn Miễu (Trí Nguyên) 6.000 đồng/người/lượt Đảo Hòn Miễu (Trí Nguyên)

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12775 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 2: Đảo Hòn Tằm 8.000 đồng/người/lượt Đảo Hòn Tằm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12776 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 3: Đảo Hòn Tre (Vinpearl) 8.000 đồng/người/lượt Đảo Hòn Tre (Vinpearl)

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12777 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 1: Đảo Hòn Một 8.000 đồng/người/lượt Đảo Hòn Một

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12778 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 1: Đảo Hòn Mun 10.000 đồng/người/lượt Đảo Hòn Mun

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12779 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 1: Tổng hợp các tuyến 40.000 đồng/người/lượt Các đảo

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12780 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 100.000 đồng/lần Toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Nộp 100% vào NSNN 38/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12781 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12782 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan (mangan) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12783 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12784 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12785 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12786 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12787 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti- moan (antimon) 50.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12788 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12789 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12790 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12791 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 270.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12792 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng crô-mít (cromit) 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12793 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12794 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12795 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 9.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12796 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12797 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 7.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12798 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12799 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12800 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) làm ốp lát, mỹ nghệ 70.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114