|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12701
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
20,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12702
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
25,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12703
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
8,4 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12704
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
10,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12705
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
19,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12706
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
20,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12707
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
26,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12708
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
5,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12709
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
6,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12710
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
10,8 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12711
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
12,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12712
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
15,6 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12713
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
2,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12714
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
3,25 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12715
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
6,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12716
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
7,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12717
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
8,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12718
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
3,45 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12719
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
4,25 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12720
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
7,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12721
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự ánNhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
8,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12722
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
12,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12723
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
3,75 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12724
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
4,75 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12725
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuậtcó tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
8,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12726
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
9 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12727
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
12,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12728
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
3,9 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12729
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
4,75 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12730
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
8,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12731
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
9,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12732
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
12 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12733
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự ánNhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
4,05 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12734
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12735
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
9 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12736
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
10 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12737
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
12,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12738
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
4,2 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12739
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
5,25 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12740
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
9,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12741
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
10,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12742
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
13,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12743
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
2,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12744
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
3,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12745
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
5,4 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12746
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
6,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12747
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
7,8 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12748
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung lần đầu
|
10.000.000 đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12749
|
Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung
|
5.000.000 đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
14/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12750
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thảm định cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép môi trường (Trường hợp tổ chức đi kiểm tra thực địa) thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
21.850.000 đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
15/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|