|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12651
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
7.500 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12652
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
65.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12653
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
55.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12654
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12655
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
15.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12656
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12657
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12658
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12659
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
25.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12660
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
12.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12661
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
12.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12662
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
12.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12663
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12664
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12665
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12666
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12667
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12668
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12669
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12670
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
25.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12671
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12672
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12673
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với thực hiện giao dịch trực tiếp
|
20.000 Đồng/nội dung
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
14/2021/NQ-HĐND
|
Các nội dung cần cung cấp thông tin về: Thửa đất; người sử dụng đất; quyền sử dụng đất; tài sản gắn liền với đất; tình trạng pháp lý; lịch sử biến động; quy hoạch sử dụng đất; trích lục bản đồ; trích sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giao dịch đảm bả
Xem thêm
|
|
12674
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
10.000 Đồng/nội dung
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
40% nộp NSNN, 60% tổ chức thu giữ lại
|
14/2021/NQ-HĐND
|
Các nội dung cần cung cấp thông tin về: Thửa đất; người sử dụng đất; quyền sử dụng đất; tài sản gắn liền với đất; tình trạng pháp lý; lịch sử biến động; quy hoạch sử dụng đất; trích lục bản đồ; trích sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giao dịch đảm bả
Xem thêm
|
|
12675
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận trực tiếp lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với cá nhân) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với
|
1.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12676
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận trực tiếp lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với cá nhân) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12677
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận trực tiếp lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất (đối với tổ chức) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất)
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12678
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận trực tiếp lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất (đối với tổ chức) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12679
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12680
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12681
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (cấp mới) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12682
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12683
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12684
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12685
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12686
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12687
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12688
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12689
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
950.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12690
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tiếp (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức
|
950.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12691
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận trực tuyến lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với cá nhân) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền vớ
|
960.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12692
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận trực tuyến lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với cá nhân) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền vớ
|
1.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12693
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận trực tuyến lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất (đối với tổ chức) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất)
|
1.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12694
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận trực tuyến lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất (đối với tổ chức) trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
1.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12695
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12696
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12697
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (cấp mới) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12698
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12699
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (cấp mới giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12700
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký, chỉnh lý biến động trực tuyến (xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận) trường hợp chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
03/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|