|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12651
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
5,880,000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12652
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 10.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
8,120,000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12653
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
10,220,000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12654
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
200.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12655
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
385.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12656
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12657
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
1.750.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12658
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; phát điện với công suất nhỏ hơn 50kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nhỏ hơn 500m3/ngày đêm
|
300.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12659
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày
|
630.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12660
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ng
|
2.200.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12661
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000m3/ngày
|
2.940.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12662
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng dưới 100m3/ngày đêm
|
300.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12663
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
630.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12664
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm
|
2.200.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12665
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 2.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
2,940,000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12666
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 10.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/ngày đêm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
4,060,000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12667
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản
|
5,110,000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12668
|
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
400.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12669
|
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
1.400.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12670
|
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
3.400.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12671
|
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
6.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12672
|
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm
|
200.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12673
|
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
700.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12674
|
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêm
|
1.700.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12675
|
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
3.000.000 đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
18/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12676
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.400.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12677
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12678
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
5,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12679
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
6,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12680
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
12,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12681
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
14,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12682
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
17,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12683
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
6,9 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12684
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
8,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12685
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
15,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12686
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự ánNhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
16,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12687
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
25,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12688
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
7,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12689
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
9,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12690
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
17,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12691
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
18,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12692
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
25,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12693
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
7,8 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12694
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
9,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12695
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
17,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12696
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
18,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12697
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
24,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12698
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
8,1 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12699
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
10,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12700
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
18,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|