|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12601
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 14.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12602
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 7.000 Đồng/người/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12603
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá không có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 5.600 Đồng/người/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12604
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)
|
Tối đa: 29.400 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12605
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hàng ăn uống có đóng thuế môn bài (có mức thuế môn bài bậc 4, bậc 5, bậc 6)
|
Tối đa: 32.200 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12606
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ ngành hàng khác (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, bậc 5, bậc 6)
|
Tối đa: 24.500 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12607
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, bậc 5, bậc 6)
|
Tối đa: 22.400 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12608
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn uống trong các chợ hạng 3
|
Tối đa: 35.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12609
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ngành hàng khác trong các chợ hạng 3
|
Tối đa: 26.600 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12610
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống trong các chợ hạng 3
|
Tối đa: 24.500 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12611
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản trong các chợ hạng 1, hạng 2
|
Tối đa: 39.200 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12612
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ngành hàng khác trong các chợ hạng 1, hạng 2
|
Tối đa: 29.400 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12613
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu
|
Tối đa: 72.800 Đồng/cơ quan/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12614
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế
|
Tối đa: 371.000 Đồng/cửa hàng/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12615
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán lớn ngành ăn uống (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, bậc 2, bậc 3)
|
Tối đa: 184.800 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12616
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán lớn ngành hàng khác (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, bậc 2, bậc 3)
|
Tối đa: 151.200 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12617
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với khách sạn không kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 184.800 Đồng/khách sạn/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12618
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với khách sạn có kinh doanh ăn uống trên 20 phòng
|
Tối đa: 445.000 Đồng/khách sạn/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12619
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với khách sạn có kinh doanh ăn uống từ 20 phòng trở xuống
|
Tối đa: 371.000 Đồng/khách sạn/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12620
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 371.000 Đồng/cửa hàng/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12621
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế
|
Tối đa: 340.200 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12622
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn
|
Tối đa: 442.400 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12623
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các công trình xây dựng
|
Tối đa: 327.600 Đồng/m3
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12624
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò chở người tuyền Cầu Đá - Trí Nguyên
|
Tối đa: 5.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12625
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò chở người tuyền Cầu Đá - Vũng Ngán
|
Tối đa: 13.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12626
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò chở người tuyền Cầu Đá - Bích Đầm
|
Tối đa: 20.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12627
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe đạp tuyền Cầu Đá - Trí Nguyên
|
Tối đa: 3.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12628
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe đạp tuyền Cầu Đá - Vũng Ngán
|
Tối đa: 7.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12629
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe đạp tuyền Cầu Đá - Bích Đầm
|
Tối đa: 10.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12630
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe mô tô (xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự) tuyền Cầu Đá - Trí Nguyên
|
Tối đa: 5.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12631
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe mô tô (xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự) tuyền Cầu Đá - Vũng Ngán
|
Tối đa: 13.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12632
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với xe mô tô (xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự) tuyền Cầu Đá - Bích Đầm
|
Tối đa: 20.000 Đồng/phương tiện/ lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12633
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với hàng hóa có trọng lượng dưới 20 kg
|
Không thu Đồng/kiện/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12634
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với hàng hóa có trọng lượng từ 20 kg đến 50 kg tuyền Cầu Đá - Trí Nguyên
|
Tối đa: 5.000 Đồng/kiện/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12635
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với hàng hóa có trọng lượng từ 20 kg đến 50 kg tuyền Cầu Đá - Vũng Ngán
|
Tối đa: 13.000 Đồng/kiện/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12636
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò vận chuyển phương tiện, hàng hóa đối với hàng hóa có trọng lượng từ 20 kg đến 50 kg tuyền Cầu Đá - Bích Đầm
|
Tối đa: 20.000 Đồng/kiện/lượt
|
Khu vực vịnh Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
1. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
2.Trường hợp hàng hóa có trọng lượng trên 50 kg, thì cứ 50 kg tiếp theo thu thêm tiền lượt kế tiếp theo mức giá đối với hàng hóa có trọng lượng từ 20 kg đến 50 kg
Xem thêm
|
|
12637
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò chở người tuyến Cam Linh - Bình Ba
|
Tối đa: 30.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12638
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng cano chở người tuyến Cam Linh - Bình Ba
|
Tối đa: 100.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12639
|
Giá dịch vụ sử dụng đò được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò chở người tuyến Vạn Giã - Ninh Tân, Vạn Giã - Ninh Đảo, Vạn Giã - Khải Lương
|
Tối đa: 25.000 Đồng/người/lượt
|
Khu vực vịnh Vân Phong
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
18/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12640
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Tham quan Khu di tích lịch sử - văn hóa Tháp Bà Ponagar
|
30.000 Đồng/người/lần
|
Khu di tích lịch sử - văn hóa Tháp Bà Ponagar
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
65% tổ chức thu giữ lại, 35% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12641
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh Hòn Chồng
|
310.000 Đồng/người/lần
|
Danh lam thắng cảnh Hòn Chồng
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
65% tổ chức thu giữ lại, 35% nộp NSNN
|
20/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12642
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12643
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại, gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12644
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
300.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12645
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại, gia hạn giấy phép lao động đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
225.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
06/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12646
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với thực hiện giao dịch trực tiếp
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12647
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác đối với thực hiện giao dịch trực tiếp
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12648
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với thực hiện giao dịch trực tiếp
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12649
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
37.500 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12650
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% nộp NSNN
|
04/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|