|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12601
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất
|
25.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12602
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản
|
15.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12603
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đấ
|
35.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12604
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất
|
1.350.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12605
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản
|
1.350.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12606
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
1.750.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12607
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương laii đối với hồ sơ Đất
|
25.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12608
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản
|
15.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12609
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
35.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12610
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp in giấy chứng nhận
|
25.000 đồng/GCN
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12611
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp quét trang A3
|
5.000 đồng/Trang A3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12612
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp quét trang A4
|
3.000 đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12613
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp chỉnh lý hồ sơ lưu trữ
|
2.000 đồng/Tờ A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12614
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 1
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò
Xem thêm
|
|
12615
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày
Xem thêm
|
|
12616
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 3
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử
Xem thêm
|
|
12617
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 4
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng t
Xem thêm
|
|
12618
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng.
Xem thêm
|
|
12619
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 1
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò
Xem thêm
|
|
12620
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày
Xem thêm
|
|
12621
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 3
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử
Xem thêm
|
|
12622
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 4
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng t
Xem thêm
|
|
12623
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng.
Xem thêm
|
|
12624
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm
|
350.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 1
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò
Xem thêm
|
|
12625
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày
Xem thêm
|
|
12626
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 3
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử
Xem thêm
|
|
12627
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 4
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng t
Xem thêm
|
|
12628
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng.
Xem thêm
|
|
12629
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại
|
180.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 1
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò
Xem thêm
|
|
12630
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày
Xem thêm
|
|
12631
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 3
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử
Xem thêm
|
|
12632
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 4
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng t
Xem thêm
|
|
12633
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng.
Xem thêm
|
|
12634
|
Phí thư viện
|
Mượn, đọc tài liệu đối với bạn đọc là người 16 tuổi trở lên
|
30.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh Khánh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
35/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12635
|
Phí thư viện
|
Mượn, đọc tài liệu đối với bạn đọc là trẻ em
|
15.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh Khánh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
35/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12636
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) đối với bạn đọc là người 16 tuổi trở lên
|
90.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh Khánh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
35/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12637
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) đối với bạn đọc là trẻ em
|
30.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh Khánh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
35/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12638
|
Phí thư viện
|
Mượn, đọc tài liệu đối với bạn đọc là người 16 tuổi trở lên
|
20.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
35/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12639
|
Phí thư viện
|
Mượn, đọc tài liệu đối với bạn đọc là trẻ em
|
10.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện các huyện, thị xã, thành phố
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
35/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12640
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm
|
400.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12641
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
770.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12642
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12643
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
3.500.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12644
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; phát điện với công suất nhỏ hơn 50kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nhỏ hơn 500m3/ngày đêm
|
600.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12645
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.00
|
1.260.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12646
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 2
|
4.400.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12647
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.
|
5.880.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12648
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng dưới 100m3/ngày đêm
|
600.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12649
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
1.260.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12650
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm
|
4.400.000 đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
17/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|