TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 12601-12650 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
12601 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất 25.000 Đồng/Thửa Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12602 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản 15.000 Đồng/Thửa Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12603 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đấ 35.000 Đồng/Thửa Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12604 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất 1.350.000 Đồng/Hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12605 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản 1.350.000 Đồng/Hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12606 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất 1.750.000 Đồng/Hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12607 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương laii đối với hồ sơ Đất 25.000 Đồng/Thửa Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12608 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản 15.000 Đồng/Thửa Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12609 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất 35.000 Đồng/Thửa Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12610 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp in giấy chứng nhận 25.000 đồng/GCN Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12611 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp quét trang A3 5.000 đồng/Trang A3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12612 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp quét trang A4 3.000 đồng/Trang A4 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12613 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp chỉnh lý hồ sơ lưu trữ 2.000 đồng/Tờ A4 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN 01/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12614 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm 100.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 1

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò Xem thêm
12615 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm 30.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày Xem thêm
12616 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm 20.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 3

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử Xem thêm
12617 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm 20.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 4

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng t Xem thêm
12618 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm 20.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng. Xem thêm
12619 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại 50.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 1

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò Xem thêm
12620 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại 20.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày Xem thêm
12621 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại 20.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 3

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử Xem thêm
12622 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại 20.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 4

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng t Xem thêm
12623 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại 20.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng. Xem thêm
12624 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm 350.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 1

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò Xem thêm
12625 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm 100.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày Xem thêm
12626 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm 60.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 3

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử Xem thêm
12627 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm 60.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 4

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng t Xem thêm
12628 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm 60.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng. Xem thêm
12629 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại 180.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 1

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò Xem thêm
12630 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại 70.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 2

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày Xem thêm
12631 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại 60.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 3

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử Xem thêm
12632 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại 60.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 4

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng t Xem thêm
12633 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại 50.000 Đồng/m2/tháng Khu vực 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp vào NSNN 15/2023/NQ-HĐND - Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ. - Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng. Xem thêm
12634 Phí thư viện Mượn, đọc tài liệu đối với bạn đọc là người 16 tuổi trở lên 30.000 đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 35/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12635 Phí thư viện Mượn, đọc tài liệu đối với bạn đọc là trẻ em 15.000 đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 35/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12636 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) đối với bạn đọc là người 16 tuổi trở lên 90.000 đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 35/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12637 Phí thư viện Sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có) đối với bạn đọc là trẻ em 30.000 đồng/thẻ/năm Thư viện tỉnh Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 35/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12638 Phí thư viện Mượn, đọc tài liệu đối với bạn đọc là người 16 tuổi trở lên 20.000 đồng/thẻ/năm Thư viện các huyện, thị xã, thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 35/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12639 Phí thư viện Mượn, đọc tài liệu đối với bạn đọc là trẻ em 10.000 đồng/thẻ/năm Thư viện các huyện, thị xã, thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 35/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12640 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 400.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 17/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12641 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 770.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 17/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12642 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.600.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 17/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12643 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 3.500.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 17/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12644 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; phát điện với công suất nhỏ hơn 50kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng nhỏ hơn 500m3/ngày đêm 600.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 17/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12645 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.00 1.260.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 17/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12646 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 2 4.400.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 17/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12647 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50. 5.880.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 17/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12648 Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng dưới 100m3/ngày đêm 600.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 17/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12649 Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 100m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 1.260.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 17/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12650 Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án, báo cáo có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm 4.400.000 đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 17/2016/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.1