|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12551
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non có lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng
|
123.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12552
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non có lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng
|
230.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12553
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non có lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12554
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu
|
184.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12555
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12556
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất)
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12557
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12558
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất kinh doanh có phương tiện vận chuyển rác thải đến khu xử lý
|
254.504 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12559
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 14.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12560
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 8.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12561
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 4.000 Đồng/phòng/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12562
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá không có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 3.000 Đồng/phòng/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12563
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12564
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hàng ăn uống có đóng thuế môn bài
|
Tối đa: 21.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12565
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ ngành khác
|
Tối đa: 17.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12566
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống
|
Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12567
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ăn uống trong các chợ loại 3
|
Tối đa: 23.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12568
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ngành khác trong các chợ loại 3
|
Tối đa: 18.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12569
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống trong các chợ loại 3
|
Tối đa: 17.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12570
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa qua chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản trong các chợ hạng 1, hạng 2
|
Tối đa: 26.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12571
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ngành khác trong các chợ hạng 1, hạng 2
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12572
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan, đơn vị
|
Tối đa: 48.000 Đồng/cơ quan/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12573
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng các doanh nghiệp
|
Tối đa: 245.000 Đồng/cửa hàng/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12574
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán lớn
|
Tối đa: 101.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12575
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà nghỉ không kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 122.000 Đồng/khách sạn/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12576
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với khách sạn có kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 245.000 Đồng/khách sạn/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12577
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 245.000 Đồng/cửa hàng/tháng
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12578
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các nhà máy, bệnh viện, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế
|
Tối đa: 225.000 Đồng/tấn rác thải
|
Thị xã Ninh Hòa
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
1026/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12579
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 7.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Khánh Sơn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
712/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12580
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 4.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Khánh Sơn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
712/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12581
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
|
Tối đa: 10.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Khánh Sơn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
712/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12582
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán lớn
|
Tối đa: 15.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Khánh Sơn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
712/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12583
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn huyện
|
Tối đa: 20.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Khánh Sơn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
712/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12584
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với nhà hàng kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 25.000 Đồng/nhà hàng/tháng
|
Huyện Khánh Sơn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
712/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12585
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh hàng ăn uống trong các chợ hạng 3
|
Tối đa: 6.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Khánh Sơn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
712/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12586
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh ngành hàng khác trong các chợ hạng 3
|
Tối đa: 4.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Khánh Sơn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
712/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12587
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn trong các chợ hạng 3
|
Tối đa: 3.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Khánh Sơn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
712/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12588
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với bệnh viện
|
Tối đa: 100.000 Đồng/tấn rác thải
|
Huyện Khánh Sơn
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
712/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12589
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có xe đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 21.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Vạn Ninh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
510/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12590
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ
|
Tối đa: 36.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Vạn Ninh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
510/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12591
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan, đơn vị
|
Tối đa: 51.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Vạn Ninh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
510/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12592
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán lớn
|
Tối đa: 77.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Vạn Ninh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
510/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12593
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với khách sạn, nhà nghỉ không kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 91.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Vạn Ninh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
510/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12594
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng, nhà hàng có kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 167.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Vạn Ninh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
510/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12595
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với nhà máy, nhà ga, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc)
|
Tối đa: 226.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Vạn Ninh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
510/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12596
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc
|
Tối đa: 248.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Vạn Ninh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
510/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12597
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ dân mặt tiền đường chính
|
Tối đa: 7.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Khánh Vĩnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
509/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12598
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ dân có mặt tiền đường bê tông, xi măng (xe không vào được)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Khánh Vĩnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
509/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12599
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với các cơ quan, đơn vị
|
Tối đa: 25.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Khánh Vĩnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
509/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12600
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
Tối đa: 19.600 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Cam Ranh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
511/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|