|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12501
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2020- 2021
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12502
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2022
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12503
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2023
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12504
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2024
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12505
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2025 trở đi
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12506
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2018 - 2019
|
Giá tối đa: 40 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12507
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2020- 2021
|
Giá tối đa: 49,4 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12508
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2022
|
Giá tối đa: 98,8 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12509
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2023
|
Giá tối đa: 148,2 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12510
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2024
|
Giá tối đa: 197,6 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12511
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2025 trở đi
|
Giá tối đa: 247 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12512
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với hành khách đi bộ, xe đạp, xe gắn máy
|
1.000 - 4.500 Đồng/người-xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12513
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe thô sơ không hàng
|
3.000 - 6.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12514
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe thô sơ có hàng
|
6.000 - 12.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12515
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe 3 bánh
|
6.000 - 8.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12516
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ôtô con dưới 7 chỗ ngồi
|
15.000 - 23.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12517
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 7 đến 20 chỗ ngồi
|
20.000 - 28.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12518
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 20 đến 30 chỗ ngồi
|
22.000 - 31.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12519
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe khách trên 30 chỗ ngồi
|
30.000 - 46.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12520
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải dưới 3 tấn
|
25.000 - 39.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12521
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 3 đến dưới 5 tấn
|
30.000 - 46.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12522
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 5 đến dưới 7 tấn
|
48.000 - 77.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12523
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 7 đến dưới 10 tấn
|
60.000 - 93.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12524
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 10 đến dưới 13 tấn hoặc xe đầu kéo không rơ móoc
|
72.000 - 108.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12525
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 13 đến dưới 15 tấn
|
84.000 - 124.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12526
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 15 tấn trở lên
|
108.000 - 185.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12527
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe đầu kéo rơ móoc
|
144.000 - 232.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
12528
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi
|
35.000 Đồng/lần/người
|
Địa đạo Củ Chi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
08/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12529
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan Khu di tích lịch sử Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ
|
35.000 Đồng/lần/người
|
Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
09/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12530
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng quá cảnh, hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập đối với Container 20ft
|
2.200.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12531
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng quá cảnh, hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập đối với Container 40ft
|
4.400.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12532
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container, hàng đóng ghép trong container của một chủ hàng hay nhiều chủ hàng
|
50.000 Đồng/tấn
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12533
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng chuyển khẩu, hàng gửi vào kho ngoại quan, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập thuộc loại hàng hóa quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 48 Luật Hải quan đối với Container 20ft
|
250.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12534
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng chuyển khẩu, hàng gửi vào kho ngoại quan, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập thuộc loại hàng hóa quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 48 Luật Hải quan đối với Container 40ft
|
500.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12535
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container, Hàng đóng ghép trong Container của một chủ hàng hay nhiều chủ hàng
|
15.000 Đồng/tấn
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12536
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với Container 20ft
|
250.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%)
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12537
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với Container 40ft
|
500.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%)
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12538
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container
|
15.000 Đồng/tấn
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%)
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12539
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
180.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12540
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12541
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12542
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
120.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12543
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
135.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12544
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học tiểu học công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12545
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học trung học cơ sở công lập chưa theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
75.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12546
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học trung học phổ thông công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
90.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12547
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao
|
11.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
96/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12548
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao
|
14.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
96/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12549
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
|
14.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
96/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12550
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
09/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|