|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12501
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
Tối đa: 720.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12502
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
Tối đa: 1.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12503
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
Tối đa: 4.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12504
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
Tối đa: 18.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12505
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
Tối đa: 25.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12506
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
Tối đa: 3.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12507
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
Tối đa: 7.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12508
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
Tối đa: 27.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12509
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
Tối đa: 37.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12510
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
Tối đa: 3.600 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12511
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
Tối đa: 9.600 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12512
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
Tối đa: 36.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12513
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
Tối đa: 50.400 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12514
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
Tối đa: 36.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12515
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
Tối đa: 108.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12516
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống
|
Tối đa: 432.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12517
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn
|
Tối đa: 612.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12518
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) cho học sinh, sinh viên đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
1.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12519
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
2.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12520
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
1.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12521
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
3.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12522
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
2.500 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12523
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
5.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12524
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi
|
30.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12525
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
60.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12526
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện
|
500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12527
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
1.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12528
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12529
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
2.500 đồng/xe/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12530
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.500 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12531
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
3.000 đồng/ngày và đêm
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12532
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng cho học sinh, sinh viên đối với xe đạp, xe đạp điện
|
đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12533
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ giữ xe theo tháng cho học sinh, sinh viên đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện
|
45.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò…
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
36/2016/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT)
Xem thêm
|
|
12534
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có từ 1 đến 4 người có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
44.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12535
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có 5 người trở lên có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
88.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12536
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có từ 1 đến 4 người không có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
34.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12537
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình có 5 người trở lên không có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
68.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12538
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có từ 1 đến 4 người có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
28.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12539
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có 5 người trở lên có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
55.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12540
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có từ 1 đến 4 người không có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
21.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12541
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình trên đảo có 5 người trở lên không có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
43.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12542
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
15.000 Đồng/người/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12543
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá không có công nhân đến tận nơi lấy rác
|
11.000 Đồng/người/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12544
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)
|
92.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12545
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh nhỏ hàng ăn uống có đóng thuế môn bài (có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)
|
129.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12546
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh nhỏ ngành hàng khác (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)
|
74.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12547
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán nhỏ không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)
|
55.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12548
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán lớn hàng ăn uống (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12549
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với hộ buôn bán lớn ngành hàng khác (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
12550
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ du lịch, nhà trọ, khách sạn
|
614.000 Đồng/tấn rác
|
Thành phố Nha Trang
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
|
02/2020/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|