TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 12501-12550 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
12501 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2020- 2021 Giá tối đa: 166 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12502 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2022 Giá tối đa: 166 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12503 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2023 Giá tối đa: 166 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12504 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2024 Giá tối đa: 166 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12505 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2025 trở đi Giá tối đa: 166 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12506 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2018 - 2019 Giá tối đa: 40 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12507 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2020- 2021 Giá tối đa: 49,4 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12508 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2022 Giá tối đa: 98,8 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12509 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2023 Giá tối đa: 148,2 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12510 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách Nhà nước Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2024 Giá tối đa: 197,6 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12511 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách Nhà nước Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2025 trở đi Giá tối đa: 247 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12512 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với hành khách đi bộ, xe đạp, xe gắn máy 1.000 - 4.500 Đồng/người-xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12513 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe thô sơ không hàng 3.000 - 6.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12514 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe thô sơ có hàng 6.000 - 12.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12515 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe 3 bánh 6.000 - 8.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12516 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe ôtô con dưới 7 chỗ ngồi 15.000 - 23.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12517 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe khách từ 7 đến 20 chỗ ngồi 20.000 - 28.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12518 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe khách từ 20 đến 30 chỗ ngồi 22.000 - 31.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12519 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe khách trên 30 chỗ ngồi 30.000 - 46.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12520 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải dưới 3 tấn 25.000 - 39.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12521 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải từ 3 đến dưới 5 tấn 30.000 - 46.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12522 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải từ 5 đến dưới 7 tấn 48.000 - 77.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12523 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải từ 7 đến dưới 10 tấn 60.000 - 93.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12524 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải từ 10 đến dưới 13 tấn hoặc xe đầu kéo không rơ móoc 72.000 - 108.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12525 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải từ 13 đến dưới 15 tấn 84.000 - 124.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12526 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe tải từ 15 tấn trở lên 108.000 - 185.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12527 Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng phà đối với xe đầu kéo rơ móoc 144.000 - 232.000 Đồng/xe Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2019/QĐ-UBND Xem thêm
12528 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi 35.000 Đồng/lần/người Địa đạo Củ Chi

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% tổ chức thu giữ lại 08/2020/NQ-HĐND Xem thêm
12529 Phí thăm quan di tích lịch sử Thăm quan Khu di tích lịch sử Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ 35.000 Đồng/lần/người Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% tổ chức thu giữ lại 09/2020/NQ-HĐND Xem thêm
12530 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng quá cảnh, hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập đối với Container 20ft 2.200.000 Đồng/cont Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN 91/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12531 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng quá cảnh, hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập đối với Container 40ft 4.400.000 Đồng/cont Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN 91/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12532 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container, hàng đóng ghép trong container của một chủ hàng hay nhiều chủ hàng 50.000 Đồng/tấn Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN 91/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12533 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng chuyển khẩu, hàng gửi vào kho ngoại quan, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập thuộc loại hàng hóa quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 48 Luật Hải quan đối với Container 20ft 250.000 Đồng/cont Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN 91/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12534 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng chuyển khẩu, hàng gửi vào kho ngoại quan, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập thuộc loại hàng hóa quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 48 Luật Hải quan đối với Container 40ft 500.000 Đồng/cont Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN 91/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12535 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container, Hàng đóng ghép trong Container của một chủ hàng hay nhiều chủ hàng 15.000 Đồng/tấn Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN 91/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12536 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với Container 20ft 250.000 Đồng/cont Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%) 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12537 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với Container 40ft 500.000 Đồng/cont Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%) 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12538 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container 15.000 Đồng/tấn Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%) 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12539 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 180.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12540 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 80.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12541 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12542 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12543 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học mầm non công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online) 135.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12544 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học tiểu học công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online) 60.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12545 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học trung học cơ sở công lập chưa theo hình thức học trực tuyến (học Online) 75.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12546 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học trung học phổ thông công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online) 90.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12547 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao 11.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 96/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12548 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao 14.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 96/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12549 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản 14.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 96/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12550 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 600.000 Đồng/01 giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

09/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114