TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 12451-12500 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
12451 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12452 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12453 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12454 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cá nhân, hộ gia đình 20.000 Đồng/lần Quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12455 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cá nhân, hộ gia đình 10.000 Đồng/lần Huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12456 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12457 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12458 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12459 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho cá nhân, hộ gia đình 50.000 Đồng/lần Quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12460 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho cá nhân, hộ gia đình 50.000 Đồng/lần Huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12461 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12462 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12463 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 124/2016/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12464 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ 75.000 Đồng/giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 18/2017/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12465 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác 150.000 Đồng/giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 18/2017/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12466 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng 15.000 Đồng/giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 18/2017/NQ-HĐND Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Xem thêm
12467 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12468 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12469 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/tháng Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12470 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý n Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12471 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý nh Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12472 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý Giá tối đa: 210.000 Đồng/xe/tháng Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12473 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/4 giờ/lượt Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12474 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên Giá tối đa: 9.000 Đồng/xe/4 giờ/lượt Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12475 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên Giá tối đa: 310.000 Đồng/xe/tháng Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12476 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe 02 giờ đầu đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn Giá tối đa: 35.000 Đồng/xe/02giờ/lượt Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12477 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe các giờ tiếp theo đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/01giờ/lượt Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12478 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn Giá tối đa: 5.000.000 Đồng/xe/tháng Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12479 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô trên 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở >1,5 tấn Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/4giờ/lượt Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12480 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở >1,5 tấn Giá tối đa: 5.000.000 Đồng/xe/tháng Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12481 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12482 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12483 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/tháng Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12484 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý n Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12485 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý nh Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12486 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý Giá tối đa: 210.000 Đồng/xe/tháng Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12487 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/4 giờ/lượt Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12488 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên Giá tối đa: 9.000 Đồng/xe/4 giờ/lượt Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12489 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên Giá tối đa: 310.000 Đồng/xe/tháng Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12490 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn Giá tối đa: 35.000 Đồng/xe/4giờ/lượt Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12491 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn Giá tối đa: 2.000.000 Đồng/xe/01giờ/lượt Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12492 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô trên 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở >1,5 tấn Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/4giờ/lượt Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12493 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở >1,5 tấn Giá tối đa: 5.000.000 Đồng/xe/tháng Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

35/2018/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) Xem thêm
12494 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2018 - 2019 Giá tối đa: 364 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12495 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình năm 2020- 2021 Giá tối đa: 364 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12496 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình năm 2022 Giá tối đa: 364 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12497 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2023 Giá tối đa: 364 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12498 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2024 Giá tối đa: 364 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12499 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2025 trở đi Giá tối đa: 364 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm
12500 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới tử năm 2018 - 2019 Giá tối đa: 166 Đồng/kg Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

20/2021/QĐ-UBND - Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra - Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114