|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12451
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12452
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12453
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12454
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cá nhân, hộ gia đình
|
20.000 Đồng/lần
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12455
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cá nhân, hộ gia đình
|
10.000 Đồng/lần
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12456
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12457
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12458
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12459
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho cá nhân, hộ gia đình
|
50.000 Đồng/lần
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12460
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho cá nhân, hộ gia đình
|
50.000 Đồng/lần
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12461
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12462
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12463
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12464
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ
|
75.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
18/2017/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12465
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác
|
150.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
18/2017/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12466
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép xây dựng
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
18/2017/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12467
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12468
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12469
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12470
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý n
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12471
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý nh
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12472
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý
|
Giá tối đa: 210.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12473
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/4 giờ/lượt
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo.
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12474
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/xe/4 giờ/lượt
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo.
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12475
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên
|
Giá tối đa: 310.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12476
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe 02 giờ đầu đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn
|
Giá tối đa: 35.000 Đồng/xe/02giờ/lượt
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12477
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe các giờ tiếp theo đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe/01giờ/lượt
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12478
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn
|
Giá tối đa: 5.000.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12479
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô trên 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở >1,5 tấn
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/4giờ/lượt
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12480
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở >1,5 tấn
|
Giá tối đa: 5.000.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12481
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12482
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12483
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/tháng
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12484
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý n
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12485
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý nh
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12486
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý
|
Giá tối đa: 210.000 Đồng/xe/tháng
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12487
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/4 giờ/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo.
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12488
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/xe/4 giờ/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo.
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12489
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên
|
Giá tối đa: 310.000 Đồng/xe/tháng
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12490
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn
|
Giá tối đa: 35.000 Đồng/xe/4giờ/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12491
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn
|
Giá tối đa: 2.000.000 Đồng/xe/01giờ/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12492
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô trên 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở >1,5 tấn
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/4giờ/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12493
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở >1,5 tấn
|
Giá tối đa: 5.000.000 Đồng/xe/tháng
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
12494
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2018 - 2019
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12495
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình năm 2020- 2021
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12496
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình năm 2022
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12497
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2023
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12498
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2024
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12499
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2025 trở đi
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
12500
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới tử năm 2018 - 2019
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|