TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 12401-12450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
12401 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng lô sạp cố định (kể cả khu vực trung tâm chợ và mặt tiền các con đường thuộc khu vực chợ quản lý) để Kinh doanh gạo, hàng khô, hàng gia vị, hàng chiếu, trái cây, hàng rau, hàng trầu cau, nhang đèn, và các mặt hàng khác tại chợ hạng 2. 11.000 Đồng/m2/tháng Các huyện miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12402 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng lô sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 2 3.600 Đồng/m2/ngày Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12403 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 2 cứ quá 1m2 thu thêm 2.400 Đồng/m2/ngày Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12404 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 2 3.200 Đồng/m2/ngày Thị xã

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12405 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 2 cứ quá 1m2 thu thêm 2.100 Đồng/m2/ngày Thị xã

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12406 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 2 2.800 Đồng/m2/ngày Các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12407 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 2 cứ quá 1m2 thu thêm 1.900 Đồng/m2/ngày Các huyện đồng bằng

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12408 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 2 2.500 Đồng/m2/ngày Các huyện miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12409 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 2 cứ quá 1m2 thu thêm 1.700 Đồng/m2/ngày Các huyện miền núi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12410 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước. Đối với tất cả các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trong chợ hạng 3 3,000 Đồng/hộ/điểm kinh doanh/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12411 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với tàu cá cập cảng có công suất dưới 20CV 8.000 - 10.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12412 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với tàu cá cập cảng có công suất từ 20CV đến 50CV 15.000 - 20.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12413 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với tàu cá cập cảng công suất trên 50CV đến 90CV 30.000 - 40.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12414 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với tàu cá cập cảng có công suất trên 90 CV đến 200CV 50.000 - 60.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12415 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với tàu cá cập cảng có công suất trên 200CV 80.000 - 100.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12416 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải dưới 5 tấn 15.000 - 20.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12417 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải từ 5 đến 10 tấn 30.000 - 40.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12418 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải trên 10 đến 100 tấn 80.000 - 100.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12419 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với tàu vận tải cập cảng có trọng tải trên 100 tấn 130.000 - 160.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12420 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với phương tiện vận tải là Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng 2.000 - 3.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12421 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với phương tiện vận tải là Xe máy, xích lô, ba gác thu theo tháng 60.000 - 90.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12422 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với phương tiện vận tải là Xe có trọng tải dưới 1 tấn 8.000 - 10.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12423 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với phương tiện vận tải xe có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn 15.000 - 20.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12424 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với phương tiện vận tải xe có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn 25.000 - 30.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12425 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với phương tiện vận tải Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn 30.000 - 40.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12426 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Đối với phương tiện vận tải xe có trọng tải trên 10 tấn 40.000 - 50.000 Đồng/lần vào ra cảng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12427 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Hàng hóa qua cảng là thủy sản, động vật tươi sống 15.000 - 20.000 đồng/tấn Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12428 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Hàng hóa qua cảng là Container 55.000 - 70.000 đồng/container Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12429 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Hàng hóa qua cảng là các loại hàng hóa khác 6.000 - 8.000 đồng/tấn Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12430 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Sử dụng mặt bằng có mái che tại cảng trong 01 tháng 24.000 - 50.000 Đồng/m2/tháng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12431 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Sử dụng mặt bằng có mái che tại cảng trong 01 ngày 4.000 - 5.000 Đồng/m2/ngày Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT). Tùy từng vị trí, lợi thế của từng cảng, khuyến khích sử dụng mặt bằng có mái che Xem thêm
12432 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Sử dụng mặt bằng không có mái che tại cảng trong 01 tháng 40.000 - 45.000 Đồng/m2/tháng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT). Tùy từng vị trí, lợi thế của từng cảng, khuyến khích sử dụng mặt bằng có mái che Xem thêm
12433 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Sử dụng mặt bằng không có mái che tại cảng trong 01 ngày 3.000 - 4.000 Đồng/m2/ngày Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT). Tùy từng vị trí, lợi thế của từng cảng, khuyến khích sử dụng mặt bằng có mái che Xem thêm
12434 Giá dịch vụ sử dụng cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Sử dụng Khu ki-ốt mặt tiền cảng 73.000 - 120.000 Đồng/m2/tháng Các cảng cá trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT). Tùy từng vị trí, lợi thế của từng cảng, khuyến khích sử dụng mặt bằng có mái che Xem thêm
12435 Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng Nhà chợ lô tầng trệt 99.000 đồng/m2/tháng Chợ thủy sản Nam Trung Bộ

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12436 Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng Nhà chợ lô tầng trệt 5.000 đồng/m2/ngày Chợ thủy sản Nam Trung Bộ

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12437 Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng Nhà chợ lô tầng lầu 70.000 đồng/m2/tháng Chợ thủy sản Nam Trung Bộ

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

39A/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12438 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi 2.000 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12439 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện 4.000 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12440 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống 15.000 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12441 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ ) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn 20.000 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12442 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi 3.000 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12443 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện 6.000 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12444 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống 22.000 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12445 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau) đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn 30.000 đồng/xe/lượt Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12446 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi 5.000 đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12447 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe máy, xe gắn máy, xe máy điện 10.000 đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12448 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống 37.000 đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12449 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo lượt vào cả ngày và đêm đối với xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn 50.000 đồng/ngày và đêm Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12450 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ giữ xe theo tháng đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi 60.000 đồng/xe/tháng Các điểm đỗ, bãi giữ xe thông thường và các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện gi

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

36/2016/QĐ-UBND Đã bao gồm cả thuế GTGT (VAT) Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191