|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12401
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho giờ 3
|
30.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
12402
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho giờ 4
|
30.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
12403
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho mỗi giờ từ giờ 5 trở đi
|
35.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
12404
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ đọc
|
20.000 Đồng/năm
|
Thư viện Khoa học Tổng hợp thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
05/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12405
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn
|
20.000 Đồng/năm
|
Thư viện Khoa học Tổng hợp thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
05/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12406
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, đổi giấy CMND còn hạn sử dụng
|
6.000 Đồng/lần
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12407
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, đổi giấy CMND còn hạn sử dụng
|
3.000 Đồng/lần
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12408
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Khai sinh
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12409
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Khai tử
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12410
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Kết hôn
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12411
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nhận cha, mẹ, con
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12412
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung thông tin hộ tịch
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12413
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
3.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12414
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác theo quy định của pháp luật
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12415
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Khai sinh
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12416
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Khai tử
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12417
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Kết hôn
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12418
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Giám hộ
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12419
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12420
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12421
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12422
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
|
Cấp giấp phép lao động cho người nước ngoài
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2017/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12423
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
|
Cấp lại giấp phép lao động cho người nước ngoài
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2017/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12424
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký kinh doanh
|
100.000 Đồng/lần/đăng ký
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12425
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12426
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12427
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12428
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12429
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12430
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12431
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2
|
200.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12432
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2
|
350.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12433
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12434
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12435
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12436
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2
|
200.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12437
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2
|
350.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12438
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12439
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho cá nhân, hộ gia đình
|
15.000 Đồng/lần
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12440
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho cá nhân, hộ gia đình
|
7.500 Đồng/lần
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12441
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12442
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12443
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12444
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác...) sau khi cấp giấy chứng nhận cho cá nhân, hộ gia đình
|
50.000 Đồng/lần
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12445
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác...) sau khi cấp giấy chứng nhận cho cá nhân, hộ gia đình
|
50.000 Đồng/lần
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12446
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác...) sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12447
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác...) sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12448
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác...) sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12449
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận sau khi cấp giấy chứng nhận cho cá nhân, hộ gia đình
|
50.000 Đồng/lần
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
12450
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận sau khi cấp giấy chứng nhận cho cá nhân, hộ gia đình
|
50.000 Đồng/lần
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|